Thẻ tín dụng

Thẻ tín dụng miễn phí thường niên tháng 8/2026

16 thẻ miễn phí thường niên cả năm đầu lẫn các năm sau, 31 thẻ miễn năm đầu và 95 thẻ được miễn khi đạt điều kiện chi tiêu. Xếp hạng 142 thẻ của 24 ngân hàng từ biểu phí và trang sản phẩm chính thức.

Dữ liệu thẻ đối chiếu đến 19/08/2026 · trang cập nhật 11:11 16/09/2026

  • 142 thẻ đủ tiêu chí · 24 ngân hàng
  • 19/08/2026 ngày đối chiếu mới nhất

Bảng xếp hạng thẻ miễn phí thường niên

142 thẻ đủ tiêu chí · hiện 40 thẻ đầu. Hạng (#) tính trên toàn bộ danh sách.

Thẻ tín dụng miễn phí thường niên
# Thẻ Mức miễn phíPhí năm đầu / từ năm 2Điều kiện miễn / hoàn phí So sánh
1 Thẻ tín dụng ACB Privilege Visa Signature ACB · Visa · Signature biểu phí và lãi suất thẻ tín dụng khách hàng cá nhân ACB hiệu lực 24/07/2026 + trang sản… · đối chiếu Miễn phí trọn đờiMiễn phítừ năm 2: Miễn phí–
2 Thẻ tín dụng CIMB OCTO Preferred CIMB · Visa biểu phí dịch vụ thẻ tín dụng CIMB (hiệu lực 15/07/2026) và CIMB-Finhay (hiệu lực 23/03/… · đối chiếu Miễn phí trọn đờiMiễn phítừ năm 2: Miễn phí–
3 Thẻ tín dụng quốc tế Eximbank JCB Young Credit Eximbank · JCB trang sản phẩm chính thức Eximbank + biểu phí dịch vụ khách hàng cá nhân hiệu lực 22/04/… · đối chiếu Miễn phí trọn đờiMiễn phítừ năm 2: Miễn phí–
4 Thẻ tín dụng HSBC Premier HSBC · Mastercard bảng biểu phí, lãi suất và hạn mức trên trang sản phẩm chính thức hsbc.com.vn · đối chiếu Miễn phí trọn đờiMiễn phítừ năm 2: Miễn phí–
5 Thẻ tín dụng đồng thương hiệu MB – Bamboo Airways MBBANK · Visa · Chuẩn biểu phí thẻ tín dụng MB cập nhật 07/08/2026 · đối chiếu Miễn phí trọn đờiMiễn phítừ năm 2: Miễn phí–
6 Thẻ tín dụng đồng thương hiệu MB – Vietnam Airlines MBBANK · Visa · Chuẩn biểu phí thẻ tín dụng MB cập nhật 07/08/2026 · đối chiếu Miễn phí trọn đờiMiễn phítừ năm 2: Miễn phí–
7 Thẻ tín dụng MSB Mastercard Super Free MSB · Mastercard biểu lãi suất và phí thẻ tín dụng MSB hiệu lực 29/05/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu Miễn phí trọn đờiMiễn phítừ năm 2: Miễn phí–
8 Thẻ tín dụng PVcomBank Home PVcomBank phụ lục biểu phí thẻ PVcomBank 04A, 04B, 04D (06/01/2025) và 04F (01/04/2025) + trang sả… · đối chiếu Miễn phí trọn đờiMiễn phítừ năm 2: Miễn phí–
9 Thẻ tín dụng quốc tế Shinhan Visa PWM hạng Bạch Kim Shinhan Bank · Visa · Bạch kim biểu phí dịch vụ thẻ Shinhan (bản đang đăng tải) + trang so sánh thẻ + trang sản phẩm ch… · đối chiếu Miễn phí trọn đờiMiễn phítừ năm 2: Miễn phí–
10 Thẻ tín dụng VIB Business Card VIB trang "Biểu phí & điều kiện" chính thức của từng dòng thẻ trên vib.com.vn · đối chiếu Miễn phí trọn đờiMiễn phítừ năm 2: Miễn phí–
11 Thẻ tín dụng VIB Max Card VIB · Visa trang "Biểu phí & điều kiện" chính thức của từng dòng thẻ trên vib.com.vn · đối chiếu Miễn phí trọn đờiMiễn phítừ năm 2: Miễn phí–
12 Thẻ tín dụng VietinBank 2Card VietinBank · NAPAS trang sản phẩm chính thức vietinbank.vn (tab "Thông tin sản phẩm") + biểu phí dịch vụ th… · đối chiếu Miễn phí trọn đờiMiễn phítừ năm 2: Miễn phí–
13 Thẻ tín dụng VietinBank MasterCard Premium VietinBank · Mastercard trang sản phẩm chính thức vietinbank.vn (tab "Thông tin sản phẩm") + biểu phí dịch vụ th… · đối chiếu Miễn phí trọn đờiMiễn phítừ năm 2: Miễn phí–
14 Thẻ tín dụng VietinBank Trẻ Connect VietinBank · NAPAS trang sản phẩm chính thức vietinbank.vn (tab "Thông tin sản phẩm") + biểu phí dịch vụ th… · đối chiếu Miễn phí trọn đờiMiễn phítừ năm 2: Miễn phí–
15 Thẻ tín dụng Vikki SkyJoy Vikki Bank · Mastercard trang biểu phí và trang hỏi đáp chính thức của từng dòng thẻ trên vikkibank.vn · đối chiếu Miễn phí trọn đờiMiễn phítừ năm 2: Miễn phí–
16 Thẻ tín dụng Vikki VikkiGO Vikki Bank · Mastercard trang biểu phí và trang hỏi đáp chính thức của từng dòng thẻ trên vikkibank.vn · đối chiếu Miễn phí trọn đờiMiễn phítừ năm 2: Miễn phí–
17 Saigon Centre – Takashimaya – Vietcombank JCB Vietcombank · JCB · Chuẩn biểu phí Vietcombank hiệu lực 01/12/2023 · đối chiếu Miễn phí năm đầuMiễn phítừ năm 2: 100.000 đ–
18 Thẻ tín dụng quốc tế MB JCB MBBANK · JCB · Chuẩn biểu phí thẻ tín dụng MB cập nhật 07/08/2026 và trang sản phẩm chính thức · đối chiếu Miễn phí năm đầuMiễn phítừ năm 2: 199.000 đChi tiêu từ 20 triệu đ“Miễn phí thường niên khi: Tổng chi tiêu năm liền trước đạt 20 triệu đồng”
19 Thẻ tín dụng quốc tế MB JCB Platinum MBBANK · JCB · Bạch kim biểu phí thẻ tín dụng MB cập nhật 07/08/2026 và trang sản phẩm chính thức · đối chiếu Miễn phí năm đầuMiễn phítừ năm 2: 199.000 đChi tiêu từ 20 triệu đ“Miễn phí thường niên khi: Tổng chi tiêu năm liền trước đạt 20 triệu đồng”
20 Thẻ tín dụng quốc tế MB Visa MBBANK · Visa · Chuẩn biểu phí thẻ tín dụng MB cập nhật 07/08/2026 và trang sản phẩm chính thức · đối chiếu Miễn phí năm đầuMiễn phítừ năm 2: 199.000 đChi tiêu từ 20 triệu đ“Miễn phí thường niên khi: Tổng chi tiêu năm liền trước đạt 20 triệu đồng”
21 LPBank Mastercard Standard LPBank · Mastercard · Chuẩn biểu phí và hạn mức giao dịch thẻ tín dụng LPBank hiệu lực 21/06/2026 + trang sản phẩm c… · đối chiếu Miễn phí năm đầuMiễn phítừ năm 2: 199.000 đChi tiêu từ 30 triệu đ“Miễn phí thường niên năm tiếp theo khi: Doanh số sử dụng năm liền trước đạt từ 30 triệu đồng”
22 Saigon Centre – Takashimaya – Vietcombank Visa Vietcombank · Visa · Vàng biểu phí Vietcombank hiệu lực 01/12/2023 · đối chiếu Miễn phí năm đầuMiễn phítừ năm 2: 200.000 đ–
23 LPBank JCB Standard LPBank · JCB · Chuẩn biểu phí và hạn mức giao dịch thẻ tín dụng LPBank hiệu lực 21/06/2026 + trang sản phẩm c… · đối chiếu Miễn phí năm đầuMiễn phítừ năm 2: 299.000 đChi tiêu từ 8 triệu đ“Miễn phí thường niên năm tiếp theo khi: Doanh số sử dụng năm liền trước đạt từ 8 triệu đồng — ngưỡng thấp nhất trong 8 dòng thẻ LPBank”
24 LPBank Visa Standard LPBank · Visa · Chuẩn biểu phí và hạn mức giao dịch thẻ tín dụng LPBank hiệu lực 21/06/2026 + trang sản phẩm c… · đối chiếu Miễn phí năm đầuMiễn phítừ năm 2: 299.000 đChi tiêu từ 30 triệu đ“Miễn phí thường niên năm tiếp theo khi: Doanh số sử dụng năm liền trước đạt từ 30 triệu đồng”
25 Thẻ tín dụng VIB Financial Free VIB · Mastercard trang "Biểu phí & điều kiện" chính thức của từng dòng thẻ trên vib.com.vn · đối chiếu Miễn phí năm đầuMiễn phítừ năm 2: 299.000 đ–
26 Thẻ tín dụng VIB Ivy Card VIB trang "Biểu phí & điều kiện" chính thức của từng dòng thẻ trên vib.com.vn · đối chiếu Miễn phí năm đầuMiễn phítừ năm 2: 299.000 đ–
27 Thẻ tín dụng quốc tế NCB Visa Credit Classic NCB · Visa · Chuẩn biểu phí và lãi suất thẻ khách hàng cá nhân NCB áp dụng từ 13/06/2026 + trang sản phẩm c… · đối chiếu Miễn phí năm đầuMiễn phítừ năm 2: 300.000 đChi tiêu từ 50 triệu đ“Miễn phí thường niên năm tiếp theo khi: Chi tiêu năm liền trước đạt từ 50 triệu đồng — ngưỡng thấp nhất trong 8 dòng thẻ NCB”
28 Thẻ tín dụng BAC A BANK MasterCard Rewards Gold BAC A BANK · Mastercard · Vàng biểu phí và lãi suất thẻ tín dụng quốc tế BAC A BANK hiệu lực 10/10/2023 + bảng hạn mức … · đối chiếu Miễn phí năm đầuMiễn phítừ năm 2: 300.000 đ–
29 LPBank Mastercard Gold LPBank · Mastercard · Vàng biểu phí và hạn mức giao dịch thẻ tín dụng LPBank hiệu lực 21/06/2026 + trang sản phẩm c… · đối chiếu Miễn phí năm đầuMiễn phítừ năm 2: 390.000 đChi tiêu từ 60 triệu đ“Miễn phí thường niên năm tiếp theo khi: Doanh số sử dụng năm liền trước đạt từ 60 triệu đồng”
30 Thẻ tín dụng quốc tế MB Visa Priority MBBANK · Visa · Bạch kim biểu phí thẻ tín dụng MB cập nhật 07/08/2026 và trang sản phẩm chính thức · đối chiếu Miễn phí năm đầuMiễn phítừ năm 2: 399.000 đChi tiêu từ 50 triệu đ“Miễn phí thường niên khi: Tổng chi tiêu năm liền trước đạt 50 triệu đồng”
31 Thẻ tín dụng quốc tế NCB Visa Credit Gold NCB · Visa · Vàng biểu phí và lãi suất thẻ khách hàng cá nhân NCB áp dụng từ 13/06/2026 + trang sản phẩm c… · đối chiếu Miễn phí năm đầuMiễn phítừ năm 2: 500.000 đChi tiêu từ 70 triệu đ“Miễn phí thường niên năm tiếp theo khi: Chi tiêu năm liền trước đạt từ 70 triệu đồng”
32 Thẻ tín dụng quốc tế NCB Visa Sun Paradise Land NCB · Visa biểu phí và lãi suất thẻ khách hàng cá nhân NCB áp dụng từ 13/06/2026 + trang sản phẩm c… · đối chiếu Miễn phí năm đầuMiễn phítừ năm 2: 500.000 đChi tiêu từ 70 triệu đ“Miễn phí thường niên năm tiếp theo khi: Chi tiêu năm liền trước đạt từ 70 triệu đồng”
33 Thẻ tín dụng quốc tế NCB Visa Women Credit NCB · Visa biểu phí và lãi suất thẻ khách hàng cá nhân NCB áp dụng từ 13/06/2026 + trang sản phẩm c… · đối chiếu Miễn phí năm đầuMiễn phítừ năm 2: 500.000 đChi tiêu từ 70 triệu đ“Miễn phí thường niên năm tiếp theo khi: Chi tiêu năm liền trước đạt từ 70 triệu đồng”
34 Thẻ tín dụng quốc tế MB Mastercard Platinum MBBANK · Mastercard · Bạch kim biểu phí thẻ tín dụng MB cập nhật 07/08/2026 và trang sản phẩm chính thức · đối chiếu Miễn phí năm đầuMiễn phítừ năm 2: 500.000 đ–
35 Thẻ đa năng Visa SeASoul 2in1 SeABank · Visa biểu phí sản phẩm thẻ đa năng Visa SeASoul 2in1 + bảng lãi suất thẻ tín dụng khách hàng … · đối chiếu Miễn phí năm đầuMiễn phítừ năm 2: 550.000 đ–
36 Thẻ tín dụng BAC A BANK MasterCard Cashback Platinum BAC A BANK · Mastercard · Bạch kim biểu phí và lãi suất thẻ tín dụng quốc tế BAC A BANK hiệu lực 10/10/2023 + bảng hạn mức … · đối chiếu Miễn phí năm đầuMiễn phítừ năm 2: 700.000 đ–
37 Thẻ tín dụng quốc tế NCB Visa Sun Signature NCB · Visa · Signature biểu phí và lãi suất thẻ khách hàng cá nhân NCB áp dụng từ 13/06/2026 + trang sản phẩm c… · đối chiếu Miễn phí năm đầuMiễn phítừ năm 2: 800.000 đChi tiêu từ 70 triệu đ“Miễn phí thường niên năm tiếp theo khi: Chi tiêu năm liền trước đạt từ 70 triệu đồng”
38 Thẻ tín dụng quốc tế NCB Visa Tự Hào NCB · Visa biểu phí và lãi suất thẻ khách hàng cá nhân NCB áp dụng từ 13/06/2026 + trang sản phẩm c… · đối chiếu Miễn phí năm đầuMiễn phítừ năm 2: 800.000 đChi tiêu từ 70 triệu đ“Miễn phí thường niên năm tiếp theo khi: Chi tiêu năm liền trước đạt từ 70 triệu đồng — thấp hơn hẳn hai thẻ cùng mức phí 800.000 đ là Platinum và Thống Nhất (150 triệu)”
39 Thẻ tín dụng quốc tế MB JCB Ultimate MBBANK · JCB · Bạch kim biểu phí thẻ tín dụng MB cập nhật 07/08/2026 và trang sản phẩm chính thức · đối chiếu Miễn phí năm đầuMiễn phítừ năm 2: 800.000 đChi tiêu từ 100 triệu đ“Hoàn phí thường niên khi: Tổng chi tiêu năm liền trước đạt 100 triệu đồng”
40 Thẻ tín dụng quốc tế NCB Visa Credit Platinum NCB · Visa · Bạch kim biểu phí và lãi suất thẻ khách hàng cá nhân NCB áp dụng từ 13/06/2026 + trang sản phẩm c… · đối chiếu Miễn phí năm đầuMiễn phítừ năm 2: 800.000 đChi tiêu từ 150 triệu đ“Miễn phí thường niên năm tiếp theo khi: Chi tiêu năm liền trước đạt từ 150 triệu đồng”

Chọn 2–3 thẻ rồi bấm . Phí ghi theo biểu phí đã gồm VAT nếu ngân hàng công bố như vậy. Xem đủ 142 thẻ.

Cách xếp hạng

Tiêu chí đưa vào danh sách

Thẻ có phí thường niên năm đầu bằng 0 (ô "Phí năm đầu" ghi miễn phí), hoặc có điều kiện miễn / hoàn phí thường niên được công bố trong biểu phí.

Thứ tự xếp hạng

  1. Miễn phí trọn đời (năm đầu và các năm sau) xếp trước, rồi miễn năm đầu, rồi miễn có điều kiện chi tiêu
  2. Phí từ năm thứ hai, thấp xếp trước
  3. Ngưỡng chi tiêu để được miễn, thấp xếp trước

Nguồn dữ liệu

Biên tập viên nhập thông số của từng thẻ từ biểu phí và trang sản phẩm chính thức của ngân hàng; mỗi thẻ ghi rõ tài liệu đã dùng và ngày đối chiếu (dòng nhỏ dưới tên thẻ). Con số trong bảng được đọc tự động từ các ô thông số đó; câu trong ngoặc kép là nguyên văn dòng thông số đã dùng để bạn tự kiểm. Không tính thẻ mẫu và thẻ đã ngừng phát hành.

Thứ hạng chỉ dựa trên các tiêu chí trên và không phải lời khuyên mở thẻ. Thẻ phù hợp còn tuỳ thói quen chi tiêu, khả năng trả nợ đúng hạn và điều kiện xét duyệt của ngân hàng. Xem thêm toàn bộ thẻ tín dụng hoặc so sánh thẻ cạnh nhau.

Câu hỏi thường gặp

Tiêu chí: Thẻ có phí thường niên năm đầu bằng 0 (ô "Phí năm đầu" ghi miễn phí), hoặc có điều kiện miễn / hoàn phí thường niên được công bố trong biểu phí. Thứ tự: (1) Miễn phí trọn đời (năm đầu và các năm sau) xếp trước, rồi miễn năm đầu, rồi miễn có điều kiện chi tiêu; (2) Phí từ năm thứ hai, thấp xếp trước; (3) Ngưỡng chi tiêu để được miễn, thấp xếp trước. Thứ hạng tính tự động từ dữ liệu, không ai chỉnh tay.

Nguồn: biểu phí và trang sản phẩm chính thức của từng ngân hàng (ghi ở từng thẻ). Thông tin có thể thay đổi; xác nhận với ngân hàng trước khi đăng ký.