Thẻ tín dụng

Thẻ tín dụng cho người thu nhập thấp tháng 8/2026

Thu nhập tối thiểu thấp nhất được công bố là 5 triệu đ/tháng (Thẻ tín dụng PBVN Visa Chuẩn). Xếp hạng 24 thẻ của 8 ngân hàng từ biểu phí và trang sản phẩm chính thức.

Dữ liệu thẻ đối chiếu đến 18/08/2026 · trang cập nhật 21:05 18/08/2026

  • 24 thẻ đủ tiêu chí · 8 ngân hàng
  • 18/08/2026 ngày đối chiếu mới nhất

Bảng xếp hạng thẻ cho thu nhập thấp

24 thẻ đủ tiêu chí . Hạng (#) tính trên toàn bộ danh sách.

Thẻ tín dụng cho người thu nhập thấp
# Thẻ Thu nhập tối thiểuPhí thường niênPhí phát hành So sánh
1 Thẻ tín dụng PBVN Visa Chuẩn PBVN · Visa · Chuẩn bản tóm tắt thông tin thẻ tín dụng PBVN Visa hiệu lực 15/01/2026 + điều khoản và điều ki… · đối chiếu 5 triệu đ/tháng“Thu nhập tối thiểu: 5 triệu đồng mỗi tháng — mức thấp nhất trong bốn hạng thẻ. Trang sản phẩm và bản tóm tắt 15/01/2026 khớp nhau ở con số này”200.000 đnăm đầu · từ năm 2: 200.000 đ100.000 đ
2 Thẻ tín dụng CIMB REVI CIMB · Visa biểu phí dịch vụ thẻ tín dụng CIMB (hiệu lực 15/07/2026) và CIMB-Finhay (hiệu lực 23/03/… · đối chiếu 5 triệu đ/tháng“Thu nhập tối thiểu: Từ 5.000.000 đ”300.000 đnăm đầu · từ năm 2: 300.000 đMiễn phí
3 Thẻ tín dụng Woori Visa Classic Woori · Visa · Chuẩn biểu phí và lãi suất Woori Bank Việt Nam bản 14/07/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 5 triệu đ/tháng“Điều kiện thu nhập: Tối thiểu 5.000.000 đ/tháng theo mức đóng bảo hiểm”300.000 đnăm đầu · từ năm 2: 300.000 đMiễn phí
4 Thẻ tín dụng Woori VV Plus Point Classic Woori · Chuẩn biểu phí và lãi suất Woori Bank Việt Nam bản 14/07/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 5 triệu đ/tháng“Điều kiện thu nhập: Tối thiểu 5.000.000 đ/tháng theo mức đóng bảo hiểm”300.000 đnăm đầu · từ năm 2: 300.000 đMiễn phí
5 Thẻ tín dụng MSB Visa Online MSB · Visa biểu lãi suất và phí thẻ tín dụng MSB hiệu lực 29/05/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 5 triệu đ/tháng“Thu nhập tối thiểu: Lương chuyển khoản từ 5 triệu đồng/tháng”399.000 đnăm đầu · từ năm 2: 399.000 đ–
6 Thẻ tín dụng MSB Mastercard Super Free MSB · Mastercard biểu lãi suất và phí thẻ tín dụng MSB hiệu lực 29/05/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 6 triệu đ/tháng“Thu nhập tối thiểu: Lương chuyển khoản từ 6 triệu đồng/tháng”Miễn phínăm đầu · từ năm 2: Miễn phí–
7 Thẻ tín dụng SCB Mastercard Gold SCB · Mastercard · Vàng trang sản phẩm chính thức SCB · đối chiếu 6 triệu đ/tháng“Điều kiện thu nhập: Khách hàng nhận lương chuyển khoản từ 6 triệu đồng/tháng trở lên”300.000 đnăm đầu · từ năm 2: 300.000 đ–
8 Thẻ tín dụng SCB Mastercard Standard SCB · Mastercard · Chuẩn trang sản phẩm chính thức SCB · đối chiếu 6 triệu đ/tháng“Điều kiện thu nhập: Khách hàng nhận lương chuyển khoản từ 6 triệu đồng/tháng trở lên”300.000 đnăm đầu · từ năm 2: 300.000 đ–
9 Thẻ tín dụng SCB Visa Gold SCB · Visa · Vàng trang sản phẩm chính thức SCB · đối chiếu 6 triệu đ/tháng“Điều kiện thu nhập: Khách hàng nhận lương chuyển khoản từ 6 triệu đồng/tháng trở lên”300.000 đnăm đầu · từ năm 2: 300.000 đ–
10 Thẻ tín dụng SCB Visa Standard SCB · Visa · Chuẩn trang sản phẩm chính thức SCB · đối chiếu 6 triệu đ/tháng“Điều kiện thu nhập: Khách hàng nhận lương chuyển khoản từ 6 triệu đồng/tháng trở lên”300.000 đnăm đầu · từ năm 2: 300.000 đ–
11 Thẻ tín dụng MSB Mastercard mDigi MSB · Mastercard biểu lãi suất và phí thẻ tín dụng MSB hiệu lực 29/05/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 6 triệu đ/tháng“Thu nhập tối thiểu: Lương chuyển khoản từ 6 triệu đồng/tháng”399.000 đnăm đầu · từ năm 2: 399.000 đ–
12 Thẻ tín dụng SCB S-Care SCB · Visa · Bạch kim trang sản phẩm chính thức SCB · đối chiếu 6 triệu đ/tháng“Điều kiện thu nhập: Khách hàng nhận lương chuyển khoản từ 6 triệu đồng/tháng trở lên”500.000 đnăm đầu · từ năm 2: 500.000 đ–
13 Thẻ tín dụng SCB Mastercard World SCB · Mastercard trang sản phẩm chính thức SCB · đối chiếu 6 triệu đ/tháng“Điều kiện thu nhập: Khách hàng nhận lương chuyển khoản từ 6 triệu đồng/tháng trở lên”800.000 đnăm đầu · từ năm 2: 800.000 đ–
14 Thẻ tín dụng quốc tế Eximbank JCB Young Credit Eximbank · JCB trang sản phẩm chính thức Eximbank + biểu phí dịch vụ khách hàng cá nhân hiệu lực 22/04/… · đối chiếu 7 triệu đ/tháng“Điều kiện thu nhập: Tối thiểu từ 7 triệu đồng/tháng”Miễn phínăm đầu · từ năm 2: Miễn phí–
15 Thẻ tín dụng quốc tế Eximbank Mastercard Vàng Eximbank · Mastercard · Vàng trang sản phẩm chính thức Eximbank + biểu phí dịch vụ khách hàng cá nhân hiệu lực 22/04/… · đối chiếu 7 triệu đ/tháng“Điều kiện thu nhập: Tối thiểu từ 7 triệu đồng/tháng”200.000 đnăm đầu · từ năm 2: 200.000 đ–
16 Thẻ tín dụng quốc tế Eximbank Visa Vàng Eximbank · Visa · Vàng trang sản phẩm chính thức Eximbank + biểu phí dịch vụ khách hàng cá nhân hiệu lực 22/04/… · đối chiếu 7 triệu đ/tháng“Điều kiện thu nhập: Tối thiểu từ 7 triệu đồng/tháng”200.000 đnăm đầu · từ năm 2: 200.000 đ–
17 Thẻ tín dụng quốc tế Eximbank Visa Violet Eximbank · Visa trang sản phẩm chính thức Eximbank + biểu phí dịch vụ khách hàng cá nhân hiệu lực 22/04/… · đối chiếu 7 triệu đ/tháng“Điều kiện thu nhập: Tối thiểu từ 7 triệu đồng/tháng”400.000 đnăm đầu · từ năm 2: 400.000 đMiễn phí
18 Thẻ tín dụng Techcombank Visa Classic Techcombank · Visa · Chuẩn biểu phí dịch vụ thẻ tín dụng + lãi suất thẻ quốc tế + trang sản phẩm Techcombank · đối chiếu 10 triệu đ/tháng“Điều kiện thu nhập: Từ 10 triệu đồng/tháng”300.000 đnăm đầu · từ năm 2: 300.000 đMiễn phí
19 Thẻ tín dụng PBVN Visa Vàng PBVN · Visa · Vàng bản tóm tắt thông tin thẻ tín dụng PBVN Visa hiệu lực 15/01/2026 + điều khoản và điều ki… · đối chiếu 10 triệu đ/tháng“Thu nhập tối thiểu: 10 triệu đồng mỗi tháng”400.000 đnăm đầu · từ năm 2: 400.000 đ100.000 đ
20 Thẻ tín dụng Woori VV Hype Point Gold Woori · Vàng biểu phí và lãi suất Woori Bank Việt Nam bản 14/07/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 10 triệu đ/tháng“Điều kiện thu nhập: Tối thiểu 10.000.000 đ/tháng theo mức đóng bảo hiểm”500.000 đnăm đầu · từ năm 2: 500.000 đMiễn phí
21 Thẻ tín dụng Techcombank Style Techcombank · Visa biểu phí dịch vụ thẻ tín dụng + lãi suất thẻ quốc tế + trang sản phẩm Techcombank · đối chiếu 10 triệu đ/tháng“Điều kiện thu nhập: Từ 10 triệu đồng/tháng”899.000 đnăm đầu · từ năm 2: 899.000 đMiễn phí
22 Thẻ tín dụng quốc tế Eximbank Visa Platinum Cash Back Eximbank · Visa · Bạch kim trang sản phẩm chính thức Eximbank + biểu phí dịch vụ khách hàng cá nhân hiệu lực 22/04/… · đối chiếu 10 triệu đ/tháng“Điều kiện thu nhập: Tối thiểu từ 10 triệu đồng/tháng”900.000 đnăm đầu · từ năm 2: 900.000 đMiễn phí
23 Thẻ tín dụng quốc tế Eximbank JCB Platinum Travel Cash Back Eximbank · JCB · Bạch kim trang sản phẩm chính thức Eximbank + biểu phí dịch vụ khách hàng cá nhân hiệu lực 22/04/… · đối chiếu 10 triệu đ/tháng“Điều kiện thu nhập: Tối thiểu từ 10 triệu đồng/tháng”1,2 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,2 triệu đ–
24 Thẻ tín dụng Standard Chartered Platinum Simply Cash Standard Chartered · Mastercard · Bạch kim trang sản phẩm chính thức sc.com/vn · đối chiếu 10 triệu đ/tháng“Thu nhập tối thiểu: Người Việt Nam từ 10 triệu đồng, người nước ngoài từ 45 triệu đồng”–năm đầu · từ năm 2: ––

Chọn 2–3 thẻ rồi bấm . Phí ghi theo biểu phí đã gồm VAT nếu ngân hàng công bố như vậy.

Cách xếp hạng

Tiêu chí đưa vào danh sách

Thẻ có công bố điều kiện thu nhập tối thiểu từ 10 triệu đồng/tháng trở xuống. Thẻ không công bố mức thu nhập không được đưa vào (không đoán).

Thứ tự xếp hạng

  1. Thu nhập tối thiểu công bố, thấp xếp trước
  2. Phí thường niên từ năm thứ hai, thấp xếp trước
  3. Phí phát hành, thấp xếp trước

Nguồn dữ liệu

Biên tập viên nhập thông số của từng thẻ từ biểu phí và trang sản phẩm chính thức của ngân hàng; mỗi thẻ ghi rõ tài liệu đã dùng và ngày đối chiếu (dòng nhỏ dưới tên thẻ). Con số trong bảng được đọc tự động từ các ô thông số đó; câu trong ngoặc kép là nguyên văn dòng thông số đã dùng để bạn tự kiểm. Không tính thẻ mẫu và thẻ đã ngừng phát hành.

Thứ hạng chỉ dựa trên các tiêu chí trên và không phải lời khuyên mở thẻ. Thẻ phù hợp còn tuỳ thói quen chi tiêu, khả năng trả nợ đúng hạn và điều kiện xét duyệt của ngân hàng. Xem thêm toàn bộ thẻ tín dụng hoặc so sánh thẻ cạnh nhau.

Câu hỏi thường gặp

Tiêu chí: Thẻ có công bố điều kiện thu nhập tối thiểu từ 10 triệu đồng/tháng trở xuống. Thẻ không công bố mức thu nhập không được đưa vào (không đoán). Thứ tự: (1) Thu nhập tối thiểu công bố, thấp xếp trước; (2) Phí thường niên từ năm thứ hai, thấp xếp trước; (3) Phí phát hành, thấp xếp trước. Thứ hạng tính tự động từ dữ liệu, không ai chỉnh tay.

Nguồn: biểu phí và trang sản phẩm chính thức của từng ngân hàng (ghi ở từng thẻ). Thông tin có thể thay đổi; xác nhận với ngân hàng trước khi đăng ký.