1
Thẻ tín dụng MSB Mastercard Family
MSB · Mastercard
biểu lãi suất và phí thẻ tín dụng MSB hiệu lực 29/05/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 17/08/2026
30% “Tỷ lệ hoàn tiền: Tới 30% ở các lĩnh vực nền tảng nuôi dưỡng tương lai cho gia đình, 5% chi tiêu tại các siêu thị lớn” Không công bố 899.000 đ năm đầu · từ năm 2: 899.000 đ
So sánh
2
Thẻ tín dụng CIMB OCTO Preferred
CIMB · Visa
biểu phí dịch vụ thẻ tín dụng CIMB (hiệu lực 15/07/2026) và CIMB-Finhay (hiệu lực 23/03/… · đối chiếu 15/08/2026
20% “Hoàn tiền: Đến 20%, tối đa 24 triệu đồng/năm, áp dụng cho du lịch, ăn uống, mua sắm, siêu thị và di chuyển” 24 triệu đ/năm Miễn phí năm đầu · từ năm 2: Miễn phí
So sánh
3
Thẻ tín dụng Sacombank Platinum American Express
Saigon Tài Lộc · American Express · Bạch kim
biểu phí sản phẩm dịch vụ thẻ tín dụng Sacombank Version 4 - 2026 hiệu lực 15/07/2026 + … · đối chiếu 18/08/2026
20% “Hoàn tiền: 20% cho vé máy bay, khách sạn, đại lý du lịch · 10% cho giao dịch nước ngoài tại POS và mPOS · 5% cho giao dịch trực tuyến nước ngoài · 0,5% cho các giao dịch khác” 12 triệu đ/năm “Hoàn tiền tối đa: 1.000.000 đ mỗi kỳ thông báo giao dịch, tương đương 12.000.000 đ mỗi năm” 599.000 đ năm đầu · từ năm 2: 599.000 đ
So sánh
4
Thẻ tín dụng BIDV JCB Ultimate
BIDV · JCB · Bạch kim
biểu phí dịch vụ thẻ khách hàng cá nhân BIDV áp dụng từ 16/03/2026 + trang sản phẩm chín… · đối chiếu 15/08/2026
20% “Hoàn tiền khi doanh số từ 10 triệu đồng/tháng: Tối đa 800.000 đ/tháng: 20% chi tiêu ẩm thực tại Việt Nam trong tháng sinh nhật, 10% các tháng khác” 9,6 triệu đ/năm 1,5 triệu đ năm đầu · từ năm 2: 1,5 triệu đ
So sánh
5
Thẻ tín dụng MSB Mastercard mDigi
MSB · Mastercard
biểu lãi suất và phí thẻ tín dụng MSB hiệu lực 29/05/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 17/08/2026
20% “Tỷ lệ hoàn tiền: Linh hoạt 20%, tối đa 300.000 đ mỗi kỳ sao kê cho ba lĩnh vực ẩm thực, du lịch và giải trí số” 3,6 triệu đ/năm 399.000 đ năm đầu · từ năm 2: 399.000 đ
So sánh
6
Thẻ tín dụng Sacombank JCB Ultimate
Saigon Tài Lộc · JCB
biểu phí sản phẩm dịch vụ thẻ tín dụng Sacombank Version 4 - 2026 hiệu lực 15/07/2026 + … · đối chiếu 18/08/2026
20% “Hoàn tiền: 20% giao dịch ẩm thực tại Nhật Bản · 15% giao dịch ẩm thực tại nước ngoài · 10% giao dịch ẩm thực trong nước · 0,5% các giao dịch khác” Không công bố 1,7 triệu đ năm đầu · từ năm 2: 1,7 triệu đ
So sánh
7
Thẻ tín dụng Sacombank Visa Platinum Cashback
Saigon Tài Lộc · Visa · Bạch kim
biểu phí sản phẩm dịch vụ thẻ tín dụng Sacombank Version 4 - 2026 hiệu lực 15/07/2026 + … · đối chiếu 18/08/2026
16,8% “Hoàn tiền: 16,8% cho giao dịch di chuyển · 6,8% cho siêu thị và cửa hàng tiện lợi, tổng hai nhóm này tối đa 680.000 đ · 0,39% cho các giao dịch khác, không giới hạn” Không giới hạn 599.000 đ năm đầu · từ năm 2: 599.000 đ
So sánh
8
LPBank JCB Ultimate
LPBank · JCB
biểu phí và hạn mức giao dịch thẻ tín dụng LPBank hiệu lực 21/06/2026 + trang sản phẩm c… · đối chiếu 17/08/2026
15% “Hoàn tiền — gói Chăm sóc toàn diện: Hoàn 15% giao dịch bảo hiểm, y tế, giáo dục, tối đa 800.000 đ mỗi kỳ sao kê, trong đó riêng bảo hiểm tối đa 400.000 đ. Điều kiện: tổng chi tiê…” 9,6 triệu đ/năm 1,5 triệu đ năm đầu · từ năm 2: 1,5 triệu đ
So sánh
9
Thẻ đa năng Visa SeASoul 2in1
SeABank · Visa
biểu phí sản phẩm thẻ đa năng Visa SeASoul 2in1 + bảng lãi suất thẻ tín dụng khách hàng … · đối chiếu 17/08/2026
15% “Hoàn tiền: 15% khi giao dịch tại mytammusic.com và các nền tảng Spotify, Netflix, YouTube · 1% lĩnh vực ẩm thực, du lịch, văn hoá nghệ thuật, giải trí · 0,2% cho các giao dịch cò…” 4,8 triệu đ/năm “Hoàn tiền tối đa: 4.800.000 đ mỗi năm” Miễn phí năm đầu · từ năm 2: 550.000 đ
So sánh
10
Thẻ tín dụng quốc tế PVcomBank Premier World
PVcomBank
phụ lục biểu phí thẻ PVcomBank 04A, 04B, 04D (06/01/2025) và 04F (01/04/2025) + trang sả… · đối chiếu 18/08/2026
12% “Hoàn tiền: Tới 12% giá trị giao dịch, tối đa 2.000.000 đ mỗi kỳ sao kê — mức cao nhất dải sản phẩm PVcomBank” 24 triệu đ/năm 1,2 triệu đ năm đầu · từ năm 2: 1,2 triệu đ
So sánh
11
Thẻ tín dụng 365 Cashback hạng Bạch Kim
Shinhan Bank · Mastercard · Bạch kim
biểu phí dịch vụ thẻ Shinhan (bản đang đăng tải) + trang so sánh thẻ + trang sản phẩm ch… · đối chiếu 19/08/2026
12% “Hoàn tiền siêu thị: Lên đến 12% cho chi tiêu tại siêu thị và cửa hàng thực phẩm, tối đa 400.000 đ mỗi kỳ sao kê — tỷ lệ hoàn tiền cao nhất dải sản phẩm” 4,8 triệu đ/năm 1,1 triệu đ năm đầu · từ năm 2: 1,1 triệu đ
So sánh
12
Thẻ tín dụng MSB Visa Online
MSB · Visa
biểu lãi suất và phí thẻ tín dụng MSB hiệu lực 29/05/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 17/08/2026
10% “Tỷ lệ hoàn tiền: 10% chi tiêu online khi tổng chi tiêu đạt 3 triệu đồng mỗi kỳ sao kê, áp dụng cho Shopee, Lazada, TikTok và vé xem phim tại CGV, BHD, Galaxy Cinema, Lotte Cinema…” 36 triệu đ/năm 399.000 đ năm đầu · từ năm 2: 399.000 đ
So sánh
13
Thẻ tín dụng MSB Mastercard World Elite
MSB · Mastercard
biểu lãi suất và phí thẻ tín dụng MSB hiệu lực 29/05/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 17/08/2026
10% “Hoàn 10% chi tiêu du lịch, thời trang cao cấp và ẩm thực tại khách sạn 5 sao, tới 36 triệu đồng/năm” 36 triệu đ/năm 15 triệu đ năm đầu · từ năm 2: 15 triệu đ
So sánh
14
Thẻ tín dụng quốc tế SeABank Visa Signature
SeABank · Visa · Signature
biểu phí sản phẩm thẻ tín dụng SeABank hiệu lực 01/05/2026 + bảng lãi suất thẻ tín dụng … · đối chiếu 17/08/2026
10% “Hoàn tiền: 10% lĩnh vực y tế (thuốc, tá dược, bệnh viện) · 5% spa và massage (chăm sóc sức khoẻ, làm đẹp) · 3% khách sạn, nhà nghỉ, khu nghỉ mát · 0,5% dịch vụ ăn uống, nhà hàng,…” 24 triệu đ/năm “Hoàn tiền tối đa: 24.000.000 đ mỗi năm” 3,3 triệu đ năm đầu · từ năm 2: 3,3 triệu đ
So sánh
15
Thẻ tín dụng VIB Max Card
VIB · Visa
trang "Biểu phí & điều kiện" chính thức của từng dòng thẻ trên vib.com.vn · đối chiếu 15/08/2026
10% “Hoàn 10% chi tiêu, tối đa 18 triệu đồng/năm” 18 triệu đ/năm Miễn phí năm đầu · từ năm 2: Miễn phí
So sánh
16
Thẻ tín dụng PVcomBank Premier Platinum
PVcomBank · Bạch kim
phụ lục biểu phí thẻ PVcomBank 04A, 04B, 04D (06/01/2025) và 04F (01/04/2025) + trang sả… · đối chiếu 18/08/2026
10% “Hoàn tiền: Tới 10% giá trị giao dịch, tối đa 1.200.000 đ mỗi kỳ sao kê” 14,4 triệu đ/năm 950.000 đ năm đầu · từ năm 2: 950.000 đ
So sánh
17
Thẻ tín dụng MSB Visa Signature
MSB · Visa · Signature
biểu lãi suất và phí thẻ tín dụng MSB hiệu lực 29/05/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 17/08/2026
10% “Tỷ lệ hoàn tiền: 10%, tối đa 1 triệu đồng mỗi kỳ sao kê cho ẩm thực, y tế, bảo hiểm và giáo dục, khi tổng chi tiêu đạt 15 triệu đồng/kỳ” 12 triệu đ/năm 1,5 triệu đ năm đầu · từ năm 2: 1,5 triệu đ
So sánh
18
Thẻ tín dụng quốc tế Eximbank JCB Ultimate
Eximbank · JCB
trang sản phẩm chính thức Eximbank + biểu phí dịch vụ khách hàng cá nhân hiệu lực 22/04/… · đối chiếu 18/08/2026
10% “Hoàn tiền: 10% số tiền giao dịch tại Nhật Bản · 0,3% cho các chi tiêu còn lại” 12 triệu đ/năm “Giá trị hoàn tiền: Tối thiểu 100.000 đ và tối đa 1.000.000 đ mỗi tháng, không cộng dồn sang tháng sau” 2 triệu đ năm đầu · từ năm 2: 2 triệu đ
So sánh
19
Thẻ tín dụng quốc tế Eximbank One World Mastercard
Eximbank · Mastercard
trang sản phẩm chính thức Eximbank + biểu phí dịch vụ khách hàng cá nhân hiệu lực 22/04/… · đối chiếu 18/08/2026
10% “Hoàn tiền: 10% cho giao dịch thanh toán hàng hoá dịch vụ tại POS ở nước ngoài · 5% cho ăn uống trong nước (MCC 5812, 5813, 5814) · 3% cho du lịch và khách sạn” 12 triệu đ/năm “Giá trị hoàn tiền: Tối thiểu 100.000 đ và tối đa 1.000.000 đ mỗi tháng” 2 triệu đ năm đầu · từ năm 2: 2 triệu đ
So sánh
20
Thẻ tín dụng quốc tế Eximbank Priority Visa Signature
Eximbank · Visa · Signature
trang sản phẩm chính thức Eximbank + biểu phí dịch vụ khách hàng cá nhân hiệu lực 22/04/… · đối chiếu 18/08/2026
10% “Hoàn tiền: 10% cho giao dịch thanh toán hàng hoá dịch vụ tại POS ở nước ngoài · 5% cho ăn uống trong nước (MCC 5812, 5813, 5814) · 3% cho du lịch và khách sạn” 12 triệu đ/năm “Giá trị hoàn tiền: Tối thiểu 100.000 đ và tối đa 1.000.000 đ mỗi tháng, không cộng dồn sang tháng sau” 2 triệu đ năm đầu · từ năm 2: 2 triệu đ
So sánh
21
Thẻ tín dụng quốc tế TPBank Visa Signature
TPBank · Visa · Signature
Biểu phí thẻ tín dụng quốc tế TPBank hiệu lực 24/04/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 17/08/2026
10% “Hoàn tiền: 10% cho giao dịch vé máy bay, du lịch, khách sạn, tối đa 800.000 đ mỗi tháng · 0,1% cho các giao dịch hợp lệ còn lại, tối đa 200.000 đ mỗi tháng” 12 triệu đ/năm “Hoàn tiền tối đa: 1.000.000 đ mỗi tháng, tương đương 12 triệu đồng mỗi năm” 3 triệu đ năm đầu · từ năm 2: 3 triệu đ
So sánh
22
Thẻ tín dụng quốc tế TPBank World Mastercard
TPBank · Mastercard
Biểu phí thẻ tín dụng quốc tế TPBank hiệu lực 24/04/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 17/08/2026
10% “Hoàn tiền: 10% cho lĩnh vực y tế, giáo dục, bảo hiểm, tối đa 600.000 đ mỗi tháng · 0,1% cho các giao dịch hợp lệ còn lại, tối đa 200.000 đ mỗi tháng” 9,6 triệu đ/năm “Hoàn tiền tối đa: 800.000 đ mỗi tháng, tương đương 9,6 triệu đồng mỗi năm” 999.000 đ năm đầu · từ năm 2: 999.000 đ
So sánh
23
Thẻ tín dụng quốc tế MB Priority Visa Signature
MBBANK · Visa · Signature
biểu phí thẻ tín dụng MB cập nhật 07/08/2026 và trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 15/08/2026
10% “Hoàn tiền: Tới 10%, tối đa 800.000 đ mỗi kỳ sao kê, cho 10 lĩnh vực gồm mua sắm, ăn uống, giáo dục, bảo hiểm…” 9,6 triệu đ/năm Miễn phí năm đầu · từ năm 2: 1,3 triệu đ
So sánh
24
Thẻ tín dụng quốc tế TPBank Visa Platinum
TPBank · Visa · Bạch kim
Biểu phí thẻ tín dụng quốc tế TPBank hiệu lực 24/04/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 17/08/2026
10% “Hoàn tiền: 10% cho lĩnh vực thời trang (Uniqlo, H&M, Muji, Zara) và các gói tập Fitness/Pilates (California, Elite, MBS Pilates), tối đa 400.000 đ mỗi tháng · 0,1% cho các giao d…” 7,2 triệu đ/năm “Hoàn tiền tối đa: 600.000 đ mỗi tháng, tương đương 7,2 triệu đồng mỗi năm” 825.000 đ năm đầu · từ năm 2: 825.000 đ
So sánh
25
Thẻ tín dụng BIDV Visa Cashback 360
BIDV · Visa · Bạch kim
biểu phí dịch vụ thẻ khách hàng cá nhân BIDV áp dụng từ 16/03/2026 + trang sản phẩm chín… · đối chiếu 15/08/2026
10% “Tỷ lệ hoàn tiền: Tới 10% chi tiêu tại siêu thị · 2% chi tiêu y tế sức khoẻ và giáo dục, tối đa 600.000 đ/tháng” 7,2 triệu đ/năm 1 triệu đ năm đầu · từ năm 2: 1 triệu đ
So sánh
26
Thẻ tín dụng quốc tế MB JCB Platinum
MBBANK · JCB · Bạch kim
biểu phí thẻ tín dụng MB cập nhật 07/08/2026 và trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 15/08/2026
10% “Hoàn tiền: 10% cho chi tiêu Shopee và TikTok Shop, tối đa 6 triệu đồng một năm” 6 triệu đ/năm Miễn phí năm đầu · từ năm 2: 199.000 đ
So sánh
27
Thẻ tín dụng quốc tế MB Visa Priority
MBBANK · Visa · Bạch kim
biểu phí thẻ tín dụng MB cập nhật 07/08/2026 và trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 15/08/2026
10% “Hoàn tiền: 10% cho chi tiêu du lịch và ngoại tệ, tối đa 500.000 đ mỗi kỳ sao kê” 6 triệu đ/năm Miễn phí năm đầu · từ năm 2: 399.000 đ
So sánh
28
Thẻ tín dụng BIDV JCB Well-being
BIDV · JCB · Bạch kim
biểu phí dịch vụ thẻ khách hàng cá nhân BIDV áp dụng từ 16/03/2026 + trang sản phẩm chín… · đối chiếu 15/08/2026
10% “Hoàn tiền khi doanh số từ 10 triệu đồng/tháng: Tối đa 500.000 đ/tháng: 10% lĩnh vực y tế, 6% lĩnh vực bảo hiểm và thời trang” 6 triệu đ/năm 799.000 đ năm đầu · từ năm 2: 799.000 đ
So sánh
29
Thẻ tín dụng Sacombank Visa Platinum O2
Saigon Tài Lộc · Visa · Bạch kim
biểu phí sản phẩm dịch vụ thẻ tín dụng Sacombank Version 4 - 2026 hiệu lực 15/07/2026 + … · đối chiếu 18/08/2026
10% “Hoàn tiền: 10% khi chi tiêu tại Decathlon, Vinamilk và Green SM, tối đa 300.000 đ mỗi kỳ thông báo giao dịch” 3,6 triệu đ/năm 599.000 đ năm đầu · từ năm 2: 599.000 đ
So sánh
30
Thẻ tín dụng PVcomBank Home
PVcomBank
phụ lục biểu phí thẻ PVcomBank 04A, 04B, 04D (06/01/2025) và 04F (01/04/2025) + trang sả… · đối chiếu 18/08/2026
10% “Hoàn tiền: 10% cho mọi giao dịch thanh toán hoá đơn tiện ích” Không công bố Miễn phí năm đầu · từ năm 2: Miễn phí
So sánh
31
Thẻ tín dụng quốc tế MB JCB
MBBANK · JCB · Chuẩn
biểu phí thẻ tín dụng MB cập nhật 07/08/2026 và trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 15/08/2026
10% “Hoàn tiền: 10% tại cửa hàng tiện lợi và dịch vụ di chuyển trực tuyến” Không công bố Miễn phí năm đầu · từ năm 2: 199.000 đ
So sánh
32
Thẻ tín dụng VietinBank Mastercard Platinum Sendo
VietinBank · Mastercard · Bạch kim
trang sản phẩm chính thức vietinbank.vn (tab "Thông tin sản phẩm") + biểu phí dịch vụ th… · đối chiếu 15/08/2026
10% “Hoàn tiền tại Sendo: 10% giá trị chi tiêu, tối đa 1.000.000 đ mỗi chủ thẻ mỗi tháng” Không công bố 399.000 đ năm đầu · từ năm 2: 399.000 đ
So sánh
33
Thẻ tín dụng quốc tế TPBank EVO Visa
TPBank · Visa
Biểu phí thẻ tín dụng quốc tế TPBank hiệu lực 24/04/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 17/08/2026
10% “Hoàn tiền: Tới 10% giá trị giao dịch, theo thể lệ hoàn tiền thẻ EVO từng thời kỳ” Không công bố 495.000 đ năm đầu · từ năm 2: 495.000 đ
So sánh
34
Thẻ tín dụng quốc tế MB JCB Ultimate
MBBANK · JCB · Bạch kim
biểu phí thẻ tín dụng MB cập nhật 07/08/2026 và trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 15/08/2026
10% “Hoàn tiền: Tới 10% cho chi tiêu bảo hiểm, y tế và giáo dục” Không công bố Miễn phí năm đầu · từ năm 2: 800.000 đ
So sánh
35
Thẻ tín dụng VIB Family Link
VIB · Mastercard
trang "Biểu phí & điều kiện" chính thức của từng dòng thẻ trên vib.com.vn · đối chiếu 15/08/2026
10% “Hoàn tới 10% chi tiêu Giáo dục, Y tế và Bảo hiểm” Không công bố 899.000 đ năm đầu · từ năm 2: 899.000 đ
So sánh
36
Thẻ tín dụng UOB One
UOB · Mastercard
biểu phí, lệ phí và lãi suất thẻ tín dụng UOB hiệu lực 28/07/2026 + trang sản phẩm chính… · đối chiếu 18/08/2026
10% “Hoàn tiền: 10% cho giao dịch trên Grab và các dịch vụ vận tải đường bộ khác · 5% cho dịch vụ thanh toán định kỳ (Apple Music, Spotify, LinkedIn và các nền tảng khác) · 3% cho tha…” Không công bố 1,2 triệu đ năm đầu · từ năm 2: 1,2 triệu đ
So sánh
37
Thẻ tín dụng Techcombank Visa Signature
Techcombank · Visa · Signature
biểu phí dịch vụ thẻ tín dụng + lãi suất thẻ quốc tế + trang sản phẩm Techcombank · đối chiếu 15/08/2026
10% “Hoàn tới 10% tại nhà hàng, khách sạn, du lịch, mua sắm trực tiếp ở nước ngoài, giáo dục, bảo hiểm” Không công bố 1,5 triệu đ năm đầu · từ năm 2: 1,5 triệu đ
So sánh
38
Thẻ tín dụng VietinBank Visa Signature
VietinBank · Visa · Signature
trang sản phẩm chính thức vietinbank.vn (tab "Thông tin sản phẩm") + biểu phí dịch vụ th… · đối chiếu 15/08/2026
10% “Hoàn tiền đến 10% khi chi tiêu” Không công bố 2,5 triệu đ năm đầu · từ năm 2: 2,5 triệu đ
So sánh
39
Thẻ tín dụng Techcombank Private Visa Infinite
Techcombank · Visa · Infinite
biểu phí dịch vụ thẻ tín dụng + lãi suất thẻ quốc tế + trang sản phẩm Techcombank · đối chiếu 15/08/2026
10% “Hoàn đến 10% khi chi tiêu tại hệ thống nhà hàng cao cấp” Không công bố 25 triệu đ năm đầu · từ năm 2: 25 triệu đ
So sánh
40
Thẻ tín dụng Techcombank Priority Visa Signature
Techcombank · Visa · Signature
lãi suất thẻ tín dụng quốc tế + trang sản phẩm Techcombank · đối chiếu 15/08/2026
10% “Hoàn tới 10% tại nhà hàng, khách sạn, du lịch, mua sắm trực tiếp ở nước ngoài, giáo dục, bảo hiểm” Không công bố – năm đầu · từ năm 2: –
So sánh