Giá vàng

Giá vàng 24K (9999) hôm nay 22/10/2026

Lúc 14:06 22/10/2026, giá bán ra tại 7 thương hiệu (triệu đồng/lượng): nhẫn tròn trơn 999.9 140,9–142,1; vàng miếng, đồng vàng thương hiệu doanh nghiệp 141,4–142,1; vàng nữ trang 999.9 (24K) 139,9–141,7; vàng miếng SJC (để so sánh) 141,5–142,3. Nơi bán thấp nhất: nhẫn ở VietinBank Gold; miếng thương hiệu ở Phú Quý, PNJ; nữ trang ở PNJ, VietinBank Gold; SJC ở Ngọc Thẩm. Chênh lệch mua – bán phổ biến: nhẫn 3,5 triệu, miếng thương hiệu 3 triệu, nữ trang 4,5 triệu, SJC 3 triệu mỗi lượng. Giá bán vàng nữ trang 24K (999.9) tại PNJ không đổi so với cuối ngày hôm qua.

Cập nhật lúc · số liệu đổi lần cuối

  • 140.900 Nhẫn bán thấp nhất (nghìn đ/lượng)
  • 141.400 Miếng thương hiệu bán thấp nhất (nghìn đ/lượng)
  • 139.900 Nữ trang bán thấp nhất (nghìn đ/lượng)
  • 141.500 SJC bán thấp nhất (nghìn đ/lượng)

Giá của Kim Tín đang lệch hơn 3% so với mặt bằng các nơi khác cùng loại vàng, có thể website nguồn chưa cập nhật — vẫn hiển thị để tham khảo nhưng không dùng trong phần so sánh. Hãy hỏi trực tiếp cửa hàng trước khi giao dịch.

So sánh vàng 999.9 theo dạng sản phẩm

So sánh vàng 999.9 theo dạng sản phẩm (nghìn đồng/lượng)
Loại vàngBán ra thấp nhấtMua vào cao nhấtChênh mua – bán
Nhẫn tròn trơn 999.9 5 nơi bán 140.900 VietinBank Gold 138.400 Phú Quý, PNJ 3.500
Vàng miếng, đồng vàng thương hiệu doanh nghiệp 4 nơi bán 141.400 Phú Quý, PNJ 138.400 Ancarat, Phú Quý, PNJ 3.000
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 5 nơi bán 139.900 PNJ, VietinBank Gold 136.700 Ancarat 4.500
Vàng miếng SJC (để so sánh) 6 nơi bán 141.500 Ngọc Thẩm 140.800 Mi Hồng 3.000

Đơn vị: nghìn đồng/lượng. Chỉ tính các nơi có giá còn cập nhật (bỏ qua giá cũ hoặc lệch bất thường so với mặt bằng); chênh mua – bán là mức phổ biến (giữa) của các nơi.

Giá vàng 24K (999.9) theo sản phẩm và thương hiệu

Vàng 24K (vàng 999.9, vàng 4 số 9) có cùng hàm lượng vàng nguyên chất 99,99% nhưng giá khác nhau theo dạng sản phẩm. Nhẫn tròn trơn và vàng miếng, đồng vàng mang thương hiệu doanh nghiệp (Kim Bảo, Phúc Lộc Tài, Rồng Thăng Long, Kim Gia Bảo…) chủ yếu để tích trữ; vàng nữ trang 24K được chế tác nên giá bán thường cộng tiền công và giá mua lại thấp hơn. Bảng dưới gom giá từng sản phẩm 999.9 theo thương hiệu; vàng miếng SJC chỉ nêu ở phần tóm tắt để so sánh.

Giá vàng 24K (999.9) theo sản phẩm và thương hiệu
Nơi bán Mua vào Bán ra
Nhẫn trơn 999.9
Ancarat 138.200 ▼ −200 141.700 ▼ −200
Bảo Tín Mạnh Hải 138.100 0 142.100 0
Kim Tín lệch 4,5% so với nơi khác, chưa dùng để so sánh 132.020 ▼ −500 134.980 ▼ −500
Phú Quý 138.400 ▼ −300 141.400 ▼ −300
PNJ 138.400 0 141.400 0
VietinBank Gold Bán thấp nhất 137.400 0 140.900 0
Nhẫn Tích Tài 999.9
Ancarat 138.200 ▼ −200 141.700 ▼ −200
Vàng Nam Kim Thành 999.9
Ancarat 138.400 ▼ −200 141.900 ▼ −200
Vàng Bắc Sư Tử 999.9
Ancarat 138.400 ▼ −200 141.900 ▼ −200
Vàng nữ trang 999.9 (24K)
Ancarat 136.700 ▼ −200 141.700 ▼ −200
Bảo Tín Mạnh Hải 136.100 0 141.100 0
Kim Tín lệch 3,7% so với nơi khác, chưa dùng để so sánh 132.020 ▼ −500 134.980 ▼ −500
Phú Quý 135.700 ▼ −300 140.200 ▼ −300
PNJ Bán thấp nhất 135.400 0 139.900 0
VietinBank Gold Bán thấp nhất 135.400 0 139.900 0
Đồng vàng Kim Gia Bảo 999.9
Bảo Tín Mạnh Hải 138.100 0 142.100 0
Kim Gia Bảo Gift 24K
Bảo Tín Mạnh Hải 143.100 0 147.100 0
Quà mừng vàng 999.9
Kim Tín bảng giá nghi chưa cập nhật, chưa dùng để so sánh 132.020 ▼ −500 134.980 ▼ −500
Nhẫn trơn 24K
Ngọc Thẩm 131.500 0 135.000 0
Vàng 24K
Ngọc Thẩm 131.500 0 135.000 0
Vàng Phú Quý 1 lượng 999.9
Phú Quý 138.400 ▼ −300 141.400 ▼ −300
Vàng Kim Bảo 999.9
PNJ 138.400 0 141.400 0
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9
PNJ 138.400 0 141.400 0
Vàng PNJ Phượng Hoàng 999.9
PNJ 138.400 0 141.400 0
Nhẫn tròn SJC 999.9
VietinBank Gold 137.400 0 140.900 0

Đơn vị: nghìn đồng/lượng (1 lượng = 10 chỉ = 37,5 g). Mức tăng/giảm tính so với hôm qua.

Cần tính giá theo chỉ, theo gam hoặc từ giá vàng thế giới (USD/ounce)? Dùng công cụ quy đổi giá vàng. Tỷ giá dùng khi quy đổi giá thế giới là giá bán USD của ngân hàng — xem tỷ giá USD hôm nay tại các ngân hàng.

Biểu đồ giá vàng nữ trang 24K (999.9) 30 ngày

Vàng nữ trang 999.9 (24K) tại PNJ (triệu đồng/lượng)

  • Bán ra
  • Mua vào
134 136 138 140 142 17/1019/1022/10 139,9 135,4
Giá vàng nữ trang 24K (999.9) các ngày gần đây
NgàyMua vàoBán ra
Hôm nay 135.400 139.900
21/10/2026 135.400 139.900
20/10/2026 136.000 140.500
19/10/2026 136.500 141.000
18/10/2026 137.500 142.000
17/10/2026 137.500 142.000

Giá chốt cuối mỗi ngày, nghìn đồng/lượng. Xem đầy đủ tại lịch sử giá vàng hoặc giá vàng hôm qua.

Câu hỏi thường gặp

Cập nhật lúc 14:06 22/10/2026: nhẫn tròn trơn 999.9 bán ra 140,9–142,1 triệu, mua vào cao nhất 138,4 triệu đồng/lượng; vàng miếng, đồng vàng thương hiệu doanh nghiệp bán ra 141,4–142,1 triệu, mua vào cao nhất 138,4 triệu đồng/lượng; vàng nữ trang 999.9 (24K) bán ra 139,9–141,7 triệu, mua vào cao nhất 136,7 triệu đồng/lượng; vàng miếng SJC (để so sánh) bán ra 141,5–142,3 triệu, mua vào cao nhất 140,8 triệu đồng/lượng. Giá từng nơi ở bảng bên dưới.

Giá tổng hợp tự động từ bảng giá công bố của: Ancarat (Định chế Kim loại quý Ancarat), Bảo Tín Mạnh Hải (Công ty CP Bảo Tín Mạnh Hải), Kim Tín (Tập đoàn Vàng bạc Đá quý Kim Tín) — bảng giá Hà Nội, Ngọc Thẩm (Công ty TNHH Vàng bạc Đá quý Ngọc Thẩm), Phú Quý (Tập đoàn Vàng bạc Đá quý Phú Quý), PNJ (Công ty CP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận), VietinBank Gold & Jewellery (Công ty Vàng bạc Đá quý VietinBank) — chỉ để tham khảo, có thể khác giá giao dịch tại cửa hàng. Người Đồng Hành không kinh doanh vàng. Xem nguồn dữ liệu và phương pháp.