Giá xăng dầu

Giá xăng dầu hôm nay 26/10/2026

Giá bán lẻ Petrolimex áp dụng từ 15:00 22/10/2026: xăng E10 RON 95-V 25.710 đồng/lít, xăng E10 RON 95-III 24.910 đồng/lít, xăng E5 RON 92-II 25.060 đồng/lít, dầu diesel DO 0,001S-V 30.650 đồng/lít tại vùng 1. Kỳ điều hành 15:00 22/10/2026, liên Bộ Công Thương – Tài chính công bố giá bán tối đa E10 RON95-III 25.213 đồng/lít (giảm 1.816 đồng), E5 RON92 25.361 đồng/lít (giảm 1.610 đồng), DO 0,05S-II 29.550 đồng/lít (tăng 444 đồng), Mazut 3,5S 23.373 đồng/kg (tăng 1.238 đồng).

Cập nhật lúc · số liệu đổi lần cuối

  • 24.910 E10 RON 95-III · vùng 1 (đ/lít)
  • 25.060 E5 RON 92 · vùng 1 (đ/lít)
  • 29.250 Dầu DO 0,05S · vùng 1 (đ/lít)
  • 22/10/2026 kỳ điều hành gần nhất

Bảng giá xăng dầu hôm nay 26/10/2026

Giá bán lẻ của Petrolimex áp dụng từ 15:00 22/10/2026 tại vùng 1 và vùng 2, kèm giá bán tối đa của kỳ điều hành 15:00 22/10/2026. Giá tại cửa hàng của doanh nghiệp khác có thể chênh lệch.

Bảng giá xăng dầu hôm nay 26/10/2026 (đồng/lít)
Mặt hàng Vùng 1 Vùng 2 Giá bán tối đaliên Bộ công bố
Xăng E10 RON 95-V 25.710 26.220 –
Xăng E10 RON 95-III 24.910 25.400 25.213 ▼ −1.816
Xăng E5 RON 92-II 25.060 25.560 25.361 ▼ −1.610
Dầu diesel DO 0,001S-V 30.650 31.260 –
Dầu diesel DO 0,05S-II 29.250 29.830 29.550 ▲ +444
Dầu hỏa 2-K 30.050 30.650 –
Dầu mazut 180CST 3,5S đồng/kg – – 23.373 ▲ +1.238

Đơn vị: đồng/lít (mazut: đồng/kg), đã gồm thuế. Mức tăng/giảm tính so với kỳ trước của cùng nguồn; ô “–”: nguồn không công bố.

Giá dầu thế giới

Giá dầu thô giao ngay Brent và WTI — một trong các yếu tố tác động tới giá xăng dầu thành phẩm mà liên Bộ dùng để tính giá cơ sở mỗi kỳ. Xem biểu đồ và lịch sử giá dầu thế giới.

Giá dầu thô thế giới mới nhất
Loại dầu Ngày giá USD/thùngso với phiên trước
Dầu Brent 20/10/2026 115,22 ▼ −3,60 (3,03%)
Dầu WTI 20/10/2026 107,89 ▼ −2,12 (1,93%)

Giá giao ngay theo ngày do EIA (Mỹ) công bố, lấy qua FRED; “ngày giá” là ngày giao dịch theo giờ Mỹ, công bố chậm vài ngày làm việc — không phải giá trực tuyến.

Biểu đồ giá xăng dầu theo kỳ điều hành

Giá bán tối đa do liên Bộ Công Thương – Tài chính công bố ở 22 kỳ điều hành gần nhất (mỗi điểm một kỳ). Xăng RON 95: RON 95-III tới tháng 6/2026, sau đó là E10 RON 95-III — mặt hàng thay thế.

Giá xăng bán tối đa (đồng/lít)

  • RON 95-III / E10 RON 95-III
  • E5 RON 92
15.000 20.000 25.000 30.000 35.000 15/0128/0522/10 25.213 25.361

Giá dầu diesel 0,05S bán tối đa (đồng/lít)

10.000 20.000 30.000 40.000 50.000 15/0128/0522/10 29.550

Các kỳ điều hành giá xăng dầu gần đây

Giá bán tối đa mỗi kỳ (đồng/lít, mazut đồng/kg); số nhỏ là mức tăng/giảm so với kỳ trước. Bấm vào ngày để xem bảng giá của kỳ đó.

Giá bán tối đa xăng dầu các kỳ điều hành gần đây
Kỳ điều hành RON 95-III / E10E5 RON 92DO 0,05SMazut 3,5S
15:00 22/10/2026 25.213 ▼ −1.816 25.361 ▼ −1.610 29.550 ▲ +444 23.373 ▲ +1.238
15:00 15/10/2026 27.029 ▼ −1.225 26.971 ▼ −732 29.106 ▼ −22 22.135 ▲ +1.043
15:00 08/10/2026 28.254 ▲ +1.065 27.703 ▲ +1.134 29.128 ▼ −589 21.092 ▲ +701
15:00 01/10/2026 27.189 ▲ +102 26.569 ▲ +172 29.717 ▼ −780 20.391 ▲ +919
15:00 24/09/2026 27.087 ▲ +1.451 26.397 ▲ +1.258 30.497 ▲ +552 19.472 ▲ +276
15:00 17/09/2026 25.636 ▲ +1.397 25.139 ▲ +1.395 29.945 ▲ +1.460 19.196 ▲ +1.039
15:00 10/09/2026 24.239 ▲ +2.120 23.744 ▲ +2.509 28.485 ▲ +1.252 18.157 ▲ +1.401
15:00 13/08/2026 22.119 ▲ +2.116 21.235 ▲ +2.044 27.233 ▲ +5.488 16.756 ▲ +3.021
15:00 09/07/2026 20.003 19.191 ▼ −2.141 21.745 ▼ −4.132 13.735 ▼ −4.873
15:00 11/06/2026 – 21.332 ▼ −452 25.877 ▼ −989 18.608 ▼ −1.037
15:00 04/06/2026 – 21.784 ▼ −1.474 26.866 ▼ −785 19.645 ▼ −797
15:00 28/05/2026 24.154 ▲ +1.274 23.258 ▲ +1.424 27.651 ▲ +954 20.442 ▲ +1.631
15:00 23/04/2026 22.880 ▼ −663 21.834 ▼ −510 26.697 ▼ −6.272 18.811 ▼ −3.802
15:30 09/04/2026 23.543 ▼ −2.993 22.344 ▼ −2.393 32.969 ▼ −9.872 22.613 ▼ −1.658
15:30 08/04/2026 26.536 ▼ −3.421 24.737 ▼ −3.338 42.841 ▲ +4.942 24.271 ▲ +4.026
14:00 25/03/2026 29.957 ▼ −733 28.075 ▲ +898 37.899 ▲ +4.479 20.245 ▼ −1.944
23:00 19/03/2026 30.690 ▲ +5.450 27.177 ▲ +4.226 33.420 ▲ +6.950 22.189 ▲ +3.188
22:00 11/03/2026 25.240 ▼ −1.807 22.951 ▼ −2.275 26.470 ▼ −3.769 19.001 ▼ −2.326
15:00 07/03/2026 27.047 ▲ +7.895 25.226 ▲ +6.592 30.239 ▲ +11.714 21.327 ▲ +5.465
15:00 20/02/2026 19.152 ▲ +307 18.634 ▲ +295 18.525 ▲ +352 15.862 ▲ +1.229

Nguồn: thông tin điều hành giá xăng dầu của Bộ Công Thương; dữ liệu từ 15/01/2026. Ô “–”: kỳ đó không công bố mặt hàng này.

Đổ bao nhiêu lít, hết bao nhiêu tiền?

Nhập số lít hoặc số tiền; kết quả tính theo đúng bảng giá bán lẻ đang hiển thị ở trang này.

lít
đ

Câu hỏi thường gặp

Theo bảng giá bán lẻ Petrolimex (áp dụng từ 15:00 22/10/2026): Xăng E10 RON 95-V 25.710 đồng/lít ở vùng 1, 26.220 đồng/lít ở vùng 2; Xăng E10 RON 95-III 24.910 đồng/lít ở vùng 1, 25.400 đồng/lít ở vùng 2; Xăng E5 RON 92-II 25.060 đồng/lít ở vùng 1, 25.560 đồng/lít ở vùng 2; Dầu diesel DO 0,001S-V 30.650 đồng/lít ở vùng 1, 31.260 đồng/lít ở vùng 2; Dầu diesel DO 0,05S-II 29.250 đồng/lít ở vùng 1, 29.830 đồng/lít ở vùng 2; Dầu hỏa 2-K 30.050 đồng/lít ở vùng 1, 30.650 đồng/lít ở vùng 2. Giá tại cửa hàng của doanh nghiệp khác có thể chênh lệch nhưng không vượt giá bán tối đa do liên Bộ công bố.

Nguồn: bảng giá bán lẻ công bố trên website Petrolimex; giá bán tối đa: thông tin điều hành giá xăng dầu của Bộ Công Thương. Người Đồng Hành không kinh doanh xăng dầu; số liệu chỉ để tham khảo, không phải dự báo giá. Xem nguồn dữ liệu và phương pháp.