Tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22/10/2026

Lúc 14:01 22/10/2026, bảng dưới so sánh 24 ngoại tệ tại 4 ngân hàng (Vietcombank, BIDV, VietinBank, GPBank), lấy tự động từ bảng tỷ giá công bố của từng ngân hàng. USD bán ra 26.026–26.030 đồng, thấp nhất ở VietinBank. EUR bán ra 29.702–29.859 đồng, thấp nhất ở GPBank. JPY bán ra 167,65–169,32 đồng, thấp nhất ở GPBank.

Cập nhật lúc · số liệu đổi lần cuối

  • 26.026 USD bán thấp nhất · VietinBank
  • 29.702 EUR bán thấp nhất · GPBank
  • 167,65 JPY bán thấp nhất · GPBank
  • 4 ngân hàng cập nhật tự động

Bảng tỷ giá ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Đơn vị: đồng / 1 đơn vị ngoại tệ. Mỗi ô: giá mua chuyển khoản / giá bán ra; ô tô đậm là ngân hàng đang bán ngoại tệ đó thấp nhất, ô “–”: ngân hàng không niêm yết.

So sánh tỷ giá mua chuyển khoản và bán ra giữa các ngân hàng
Ngoại tệ VietcombankBIDVVietinBankGPBank
USDĐô la Mỹ 25.650 26.030 25.650 26.030 25.646 26.026 25.670 26.030
EUREuro 28.573,64 29.780,05 28.506 29.859 28.528 29.818 28.583 29.702
JPYYên Nhật 158,88 168,13 159,64 169,32 159,81 168,81 160,83 167,65
CNYNhân dân tệ 3.810,54 3.932,68 3.796 3.942 3.813 3.934 –
KRWWon Hàn Quốc 18,72 20,31 18,75 20,41 17,29 21,29 –
GBPBảng Anh 34.069,64 35.161,69 34.093 35.270 34.287 35.147 34.138 35.121
AUDĐô la Úc 17.876,64 18.449,65 17.842 18.521 17.825 18.395 17.909 18.491
SGDĐô la Singapore 19.897,73 20.576,64 19.872 20.654 19.891 20.551 19.944 20.555
THBBaht Thái Lan 753,83 785,82 741,13 793,14 759,42 783,08 721 839
CADĐô la Canada 18.118,54 18.699,29 18.121 18.792 18.158 18.708 18.142 18.742
CHFFranc Thụy Sĩ 30.864,38 31.853,68 31.112 32.043 31.214 31.914 30.773 32.092
HKDĐô la Hồng Kông 3.232,7 3.356,4 3.236 3.372 3.232 3.352 –
TWDĐô la Đài Loan – – 868,64 – –
NZDĐô la New Zealand – 14.502 14.936 14.500 15.016 –
MYRRinggit Malaysia 6.268,85 6.405,4 – 6.677,03 – –
INRRupee Ấn Độ 271,98 283,7 – – –
RUBRúp Nga 300,2 332,32 – – –
DKKKrone Đan Mạch 3.812,45 3.958,34 3.820 3.956 3.857 3.967 –
NOKKrone Na Uy 2.704,89 2.819,66 2.711 2.809 2.731 2.811 –
SEKKrona Thụy Điển 2.560,46 2.669,1 2.568 2.660 2.569 2.669 –
LAKKíp Lào – 0,88 1,22 0,65 1,3 –
SARRiyal Ả Rập Xê Út 6.849,43 7.144,4 6.769,75 7.132,24 6.738,02 7.126,02 –
KWDDinar Kuwait 83.414,1 87.459,42 81.620 86.858 81.865 86.915 –
AEDDirham UAE – 6.780 7.307 – –

Bảng đầy đủ (mua tiền mặt, mua chuyển khoản, bán ra) và biểu đồ của từng ngân hàng: tỷ giá Vietcombank, tỷ giá BIDV, tỷ giá VietinBank, tỷ giá GPBank.

Quy đổi ngoại tệ sang VND

Nhập số ngoại tệ hoặc số tiền đồng; kết quả tính theo đúng bảng tỷ giá đang hiển thị ở trang này.

Loại tỷ giá
USD
đ

Câu hỏi thường gặp

Theo bảng lúc 14:01 22/10/2026: USD bán thấp nhất ở VietinBank (26.026 đồng), mua chuyển khoản cao nhất ở GPBank (25.670 đồng); EUR bán thấp nhất ở GPBank (29.702 đồng), mua chuyển khoản cao nhất ở GPBank (28.583 đồng); JPY bán thấp nhất ở GPBank (167,65 đồng), mua chuyển khoản cao nhất ở GPBank (160,83 đồng); CNY bán thấp nhất ở Vietcombank (3.932,68 đồng), mua chuyển khoản cao nhất ở VietinBank (3.813 đồng); KRW bán thấp nhất ở Vietcombank (20,31 đồng), mua chuyển khoản cao nhất ở BIDV (18,75 đồng). Chi tiết từng ngoại tệ: tỷ giá USD, EUR, JPY.

Nguồn: bảng tỷ giá công bố trên website chính thức của Vietcombank, BIDV, VietinBank, GPBank; dữ liệu từ 19/07/2026. Tỷ giá chỉ để tham khảo, có thể thay đổi trong ngày — xác nhận với ngân hàng trước khi giao dịch. Xem nguồn dữ liệu và phương pháp.