Tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá EUR hôm nay 22/10/2026

Lúc 14:50 22/10/2026, 4 ngân hàng niêm yết EUR (euro) bán ra 29.702–29.859 đồng, mua chuyển khoản 28.506–28.583 đồng; GPBank vừa bán thấp nhất vừa mua chuyển khoản cao nhất. Tại Vietcombank (ngân hàng tham chiếu), giá bán 29.780,05 đồng (tăng 8,8 đồng (0,03%) so với hôm qua), chênh lệch mua chuyển khoản – bán ra 1.206,41 đồng (4,05%); chênh lệch thấp nhất ở GPBank (1.119 đồng). So với 7 ngày trước (15/10/2026) giá bán tăng 31,79 đồng (0,11%), 30 ngày trước (22/09/2026) giảm 797,16 đồng (2,61%). Từ 25/07/2026 đến nay, giá bán dao động 29.714,48 – 31.340,36 đồng.

Cập nhật lúc · số liệu đổi lần cuối

  • 29.780,05 bán ra · Vietcombank
  • 28.573,64 mua chuyển khoản
  • 29.702 bán thấp nhất · GPBank
  • 4 ngân hàng niêm yết

Tỷ giá EUR (euro) tại các ngân hàng

Đơn vị: đồng / 1 EUR. Số nhỏ dưới mỗi giá là mức tăng/giảm so với cuối ngày hôm qua; nhãn đánh dấu giá có lợi nhất cho người giao dịch (ngân hàng mua cao nhất, bán thấp nhất).

Xem bảng tỷ giá đầy đủ mọi ngoại tệ của Vietcombank, BIDV, VietinBank và GPBank, hoặc so sánh mọi ngoại tệ giữa các ngân hàng.

Tỷ giá EUR tại các ngân hàng (đồng)
Ngân hàngMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
Vietcombank tham chiếu niêm yết 08:55 22/10/2026 28.287,9 +8,32 28.573,64 +8,41 29.780,05 +8,8
BIDV niêm yết 10:50 22/10/2026 28.483 +17 28.506 +17 29.859 +15
VietinBank niêm yết 10:30 22/10/2026 28.508 +346 28.528 +226 29.818 −64
GPBank niêm yết 09:04 22/10/2026 28.304 28.583 29.702 −32

Biểu đồ tỷ giá EUR tại Vietcombank

Tỷ giá EUR/VND — Vietcombank (đồng)

  • Bán ra
  • Mua CK
28.000 29.000 30.000 31.000 32.000 25/0707/0922/10 29.780 28.574

Dữ liệu từ 19/07/2026 — giá cuối mỗi ngày (mức niêm yết cuối cùng trước 24:00).

Tỷ giá EUR các ngày gần đây

Tỷ giá EUR cuối ngày tại Vietcombank
NgàyMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
Hôm nay28.287,928.573,6429.780,05
21/10/202628.279,5828.565,2329.771,25
20/10/202628.300,628.586,4729.793,37
19/10/202628.351,9728.638,3529.847,37
18/10/202628.393,1428.679,9329.890,75
17/10/202628.393,1428.679,9329.890,75
16/10/202628.393,1428.679,9329.890,75
15/10/202628.257,7528.543,1829.748,26
14/10/202628.245,1228.530,4229.734,91
13/10/202628.225,7428.510,8429.714,48

Quy đổi ngoại tệ sang VND

Nhập số ngoại tệ hoặc số tiền đồng; kết quả tính theo đúng bảng tỷ giá đang hiển thị ở trang này.

Loại tỷ giá
EUR
đ

Câu hỏi thường gặp

Lúc 14:50 22/10/2026, Vietcombank mua EUR chuyển khoản 28.573,64 đồng và bán ra 29.780,05 đồng; mua tiền mặt 28.287,9 đồng.

Nguồn: bảng tỷ giá công bố trên website chính thức của Vietcombank, BIDV, VietinBank, GPBank. Tỷ giá chỉ để tham khảo, có thể thay đổi trong ngày. Xem nguồn dữ liệu và phương pháp.