Giá vàng

Giá vàng nhẫn 9999 hôm nay 22/10/2026

Lúc 14:06 22/10/2026, giá bán vàng nhẫn 9999 tại 5 thương hiệu từ 140,9 đến 142,1 triệu đồng/lượng; bán thấp nhất ở VietinBank Gold, mua vào cao nhất 138,4 triệu ở Phú Quý, PNJ. Chênh lệch mua – bán 3–4 triệu đồng/lượng tùy nơi. Giá bán vàng nhẫn 9999 tại PNJ không đổi so với cuối ngày hôm qua. Giá vàng thế giới quy đổi theo tỷ giá Vietcombank khoảng 128,5 triệu đồng/lượng (chưa gồm thuế, phí), thấp hơn giá bán vàng nhẫn 9999 khoảng 12,9 triệu đồng/lượng.

Cập nhật lúc · số liệu đổi lần cuối

  • 140.900 Bán ra thấp nhất (nghìn đ/lượng)
  • 138.400 Mua vào cao nhất (nghìn đ/lượng)
  • 128.457 Thế giới quy đổi (nghìn đ/lượng)
  • 5 thương hiệu có giá

Giá của Kim Tín đang lệch hơn 3% so với mặt bằng các nơi khác cùng loại vàng, có thể website nguồn chưa cập nhật — vẫn hiển thị để tham khảo nhưng không dùng trong phần so sánh. Hãy hỏi trực tiếp cửa hàng trước khi giao dịch.

Giá vàng nhẫn tròn trơn 999.9 theo thương hiệu

Trang này chỉ so sánh vàng nhẫn tròn trơn 999.9 (nhẫn trơn, nhẫn ép vỉ) giữa các thương hiệu. Cùng hàm lượng vàng 99,99% nhưng mỗi doanh nghiệp tự niêm yết giá nhẫn của mình, nên giá bán và giá mua lại có thể chênh nhau vài trăm nghìn đồng mỗi lượng giữa các nơi. Bảng dưới xếp giá nhẫn theo từng loại nhẫn và từng nơi bán, đánh dấu nơi bán thấp nhất; nhẫn trơn "24K" không công bố hàm lượng không được đưa vào so sánh.

Giá vàng nhẫn tròn trơn 999.9 theo thương hiệu
Nơi bán Mua vào Bán ra
Nhẫn trơn 999.9
Ancarat 138.200 ▼ −200 141.700 ▼ −200
Bảo Tín Mạnh Hải 138.100 0 142.100 0
Kim Tín lệch 4,5% so với nơi khác, chưa dùng để so sánh 132.020 ▼ −500 134.980 ▼ −500
Phú Quý 138.400 ▼ −300 141.400 ▼ −300
PNJ 138.400 0 141.400 0
VietinBank Gold Bán thấp nhất 137.400 0 140.900 0
Nhẫn Tích Tài 999.9
Ancarat 138.200 ▼ −200 141.700 ▼ −200
Nhẫn tròn SJC 999.9
VietinBank Gold 137.400 0 140.900 0

Đơn vị: nghìn đồng/lượng (1 lượng = 10 chỉ = 37,5 g). Mức tăng/giảm tính so với hôm qua.

Cần tính giá theo chỉ, theo gam hoặc từ giá vàng thế giới (USD/ounce)? Dùng công cụ quy đổi giá vàng. Tỷ giá dùng khi quy đổi giá thế giới là giá bán USD của ngân hàng — xem tỷ giá USD hôm nay tại các ngân hàng.

So với giá vàng thế giới

Giá bán vàng nhẫn 9999 (PNJ)141.400nghìn đồng/lượng
Thế giới quy đổi128.4574.093,2 USD/ounce
Chênh lệch trong nước – thế giới12.943nghìn đồng/lượng

Biểu đồ giá vàng nhẫn 9999 30 ngày

Nhẫn trơn 999.9 tại PNJ (triệu đồng/lượng)

  • Bán ra
  • Mua vào
138 140 142 144 17/1019/1022/10 141,4 138,4
Giá vàng nhẫn 9999 các ngày gần đây
NgàyMua vàoBán ra
Hôm nay 138.400 141.400
21/10/2026 138.400 141.400
20/10/2026 138.500 141.500
19/10/2026 139.400 142.400
18/10/2026 140.100 143.100
17/10/2026 140.100 143.100

Giá chốt cuối mỗi ngày, nghìn đồng/lượng. Xem đầy đủ tại lịch sử giá vàng hoặc giá vàng hôm qua.

Câu hỏi thường gặp

Cập nhật lúc 14:06 22/10/2026: nhẫn trơn 999.9 tại Ancarat mua vào 138,2 triệu, bán ra 141,7 triệu đồng/lượng; nhẫn Tích Tài 999.9 tại Ancarat mua vào 138,2 triệu, bán ra 141,7 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại Bảo Tín Mạnh Hải mua vào 138,1 triệu, bán ra 142,1 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại Phú Quý mua vào 138,4 triệu, bán ra 141,4 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại PNJ mua vào 138,4 triệu, bán ra 141,4 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại VietinBank Gold mua vào 137,4 triệu, bán ra 140,9 triệu đồng/lượng; nhẫn tròn SJC 999.9 tại VietinBank Gold mua vào 137,4 triệu, bán ra 140,9 triệu đồng/lượng.

Giá tổng hợp tự động từ bảng giá công bố của: Ancarat (Định chế Kim loại quý Ancarat), Bảo Tín Mạnh Hải (Công ty CP Bảo Tín Mạnh Hải), Kim Tín (Tập đoàn Vàng bạc Đá quý Kim Tín) — bảng giá Hà Nội, Phú Quý (Tập đoàn Vàng bạc Đá quý Phú Quý), PNJ (Công ty CP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận), VietinBank Gold & Jewellery (Công ty Vàng bạc Đá quý VietinBank) — chỉ để tham khảo, có thể khác giá giao dịch tại cửa hàng. Giá thế giới: gold-api.com, tỷ giá: Vietcombank. Người Đồng Hành không kinh doanh vàng. Xem nguồn dữ liệu và phương pháp.