Thẻ tín dụng

Thẻ tín dụng trả góp 0% tháng 8/2026

126 thẻ có chương trình trả góp lãi suất 0%, thường tại đối tác liên kết của ngân hàng; ngoài đối tác thường có phí chuyển đổi. Xếp hạng 126 thẻ của 20 ngân hàng từ biểu phí và trang sản phẩm chính thức.

Dữ liệu thẻ đối chiếu đến 19/08/2026 · trang cập nhật 11:11 16/09/2026

  • 126 thẻ đủ tiêu chí · 20 ngân hàng
  • 19/08/2026 ngày đối chiếu mới nhất

Bảng xếp hạng thẻ trả góp 0%

126 thẻ đủ tiêu chí · hiện 40 thẻ đầu. Hạng (#) tính trên toàn bộ danh sách.

Thẻ tín dụng trả góp 0%
# Thẻ Trả góp 0%Giao dịch tối thiểuPhí thường niên So sánh
1 Thẻ tín dụng HSBC LiveFree HSBC · Visa · Chuẩn bảng biểu phí, lãi suất và hạn mức trên trang sản phẩm chính thức hsbc.com.vn · đối chiếu Đến 24 tháng“Trả góp tại đối tác liên kết: 0% lãi suất, 0 phí chuyển đổi, kỳ hạn đến 24 tháng”Không nêu350.000 đnăm đầu · từ năm 2: 350.000 đ
2 Thẻ tín dụng MSB Mastercard Super Free MSB · Mastercard biểu lãi suất và phí thẻ tín dụng MSB hiệu lực 29/05/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu Đến 12 tháng“Ưu đãi trả góp: Trả góp linh hoạt đến 12 tháng, lãi suất 0% tại Samsung, Nguyễn Kim, FPT Shop, CellphoneS và nhiều đối tác khác”Không nêuMiễn phínăm đầu · từ năm 2: Miễn phí
3 LPBank Mastercard Standard LPBank · Mastercard · Chuẩn biểu phí và hạn mức giao dịch thẻ tín dụng LPBank hiệu lực 21/06/2026 + trang sản phẩm c… · đối chiếu Đến 12 tháng“Trả góp: Lãi suất 0% kỳ hạn 3, 6, 9 hoặc 12 tháng qua App LPBank. Có phí chuyển đổi 0,5%/tháng trên số tiền trả góp, tối thiểu 100.000 đ, thu một lần ngay khi chuyển đổi, áp dụng…”Không nêuMiễn phínăm đầu · từ năm 2: 199.000 đ
4 Thẻ tín dụng PBVN Visa Chuẩn PBVN · Visa · Chuẩn bản tóm tắt thông tin thẻ tín dụng PBVN Visa hiệu lực 15/01/2026 + điều khoản và điều ki… · đối chiếu Đến 12 tháng“Trả góp easyPay: Lãi suất 0%, kỳ hạn 3, 6, 9 hoặc 12 tháng. Phí chuyển đổi = 1% × số tiền trả góp × số tháng, thu một lần ngay kỳ sao kê đầu — kỳ 3 tháng là 3%, kỳ 12 tháng là 12…”Không nêu200.000 đnăm đầu · từ năm 2: 200.000 đ
5 LPBank JCB Standard LPBank · JCB · Chuẩn biểu phí và hạn mức giao dịch thẻ tín dụng LPBank hiệu lực 21/06/2026 + trang sản phẩm c… · đối chiếu Đến 12 tháng“Trả góp: Lãi suất 0% kỳ hạn 3, 6, 9 hoặc 12 tháng qua App LPBank. Có phí chuyển đổi 0,5%/tháng trên số tiền trả góp, tối thiểu 100.000 đ, thu một lần ngay khi chuyển đổi, áp dụng…”Không nêuMiễn phínăm đầu · từ năm 2: 299.000 đ
6 LPBank Visa Standard LPBank · Visa · Chuẩn biểu phí và hạn mức giao dịch thẻ tín dụng LPBank hiệu lực 21/06/2026 + trang sản phẩm c… · đối chiếu Đến 12 tháng“Trả góp: Lãi suất 0% kỳ hạn 3, 6, 9 hoặc 12 tháng qua App LPBank. Có phí chuyển đổi 0,5%/tháng trên số tiền trả góp, tối thiểu 100.000 đ, thu một lần ngay khi chuyển đổi, áp dụng…”Không nêuMiễn phínăm đầu · từ năm 2: 299.000 đ
7 LPBank Mastercard Gold LPBank · Mastercard · Vàng biểu phí và hạn mức giao dịch thẻ tín dụng LPBank hiệu lực 21/06/2026 + trang sản phẩm c… · đối chiếu Đến 12 tháng“Trả góp: Lãi suất 0% kỳ hạn 3, 6, 9 hoặc 12 tháng qua App LPBank. Có phí chuyển đổi 0,5%/tháng trên số tiền trả góp, tối thiểu 100.000 đ, thu một lần ngay khi chuyển đổi, áp dụng…”Không nêuMiễn phínăm đầu · từ năm 2: 390.000 đ
8 Thẻ tín dụng MSB Mastercard mDigi MSB · Mastercard biểu lãi suất và phí thẻ tín dụng MSB hiệu lực 29/05/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu Đến 12 tháng“Ưu đãi trả góp: Trả góp linh hoạt đến 12 tháng, lãi suất 0% tại Samsung, Nguyễn Kim, FPT Shop, CellphoneS và nhiều đối tác khác”Không nêu399.000 đnăm đầu · từ năm 2: 399.000 đ
9 Thẻ tín dụng MSB Visa Online MSB · Visa biểu lãi suất và phí thẻ tín dụng MSB hiệu lực 29/05/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu Đến 12 tháng“Ưu đãi trả góp: Trả góp linh hoạt đến 12 tháng, lãi suất 0% tại Samsung, Nguyễn Kim, FPT Shop, CellphoneS và nhiều đối tác khác”Không nêu399.000 đnăm đầu · từ năm 2: 399.000 đ
10 Thẻ tín dụng PBVN Visa Vàng PBVN · Visa · Vàng bản tóm tắt thông tin thẻ tín dụng PBVN Visa hiệu lực 15/01/2026 + điều khoản và điều ki… · đối chiếu Đến 12 tháng“Trả góp easyPay: Lãi suất 0%, kỳ hạn 3, 6, 9 hoặc 12 tháng. Phí chuyển đổi = 1% × số tiền trả góp × số tháng, thu một lần ngay kỳ sao kê đầu — kỳ 3 tháng là 3%, kỳ 12 tháng là 12…”Không nêu400.000 đnăm đầu · từ năm 2: 400.000 đ
11 Thẻ tín dụng MSB Visa Travel MSB · Visa biểu lãi suất và phí thẻ tín dụng MSB hiệu lực 29/05/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu Đến 12 tháng“Ưu đãi trả góp: Trả góp linh hoạt đến 12 tháng, lãi suất 0% tại Samsung, Nguyễn Kim, FPT Shop, CellphoneS và nhiều đối tác khác”Không nêu599.000 đnăm đầu · từ năm 2: 599.000 đ
12 Thẻ tín dụng PBVN Visa Bạch Kim PBVN · Visa · Bạch kim bản tóm tắt thông tin thẻ tín dụng PBVN Visa hiệu lực 15/01/2026 + điều khoản và điều ki… · đối chiếu Đến 12 tháng“Trả góp easyPay: Lãi suất 0%, kỳ hạn 3, 6, 9 hoặc 12 tháng. Phí chuyển đổi = 1% × số tiền trả góp × số tháng, thu một lần ngay kỳ sao kê đầu — kỳ 3 tháng là 3%, kỳ 12 tháng là 12…”Không nêu800.000 đnăm đầu · từ năm 2: 800.000 đ
13 Thẻ tín dụng đồng thương hiệu TPBank MoMo Visa Platinum TPBank · Visa · Bạch kim Biểu phí thẻ tín dụng quốc tế TPBank hiệu lực 24/04/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu Đến 12 tháng“Trả góp: 0% lãi suất, kỳ hạn tới 12 tháng (có phí chuyển đổi theo kỳ hạn)”Không nêu825.000 đnăm đầu · từ năm 2: 825.000 đ
14 Thẻ tín dụng MSB Mastercard Family MSB · Mastercard biểu lãi suất và phí thẻ tín dụng MSB hiệu lực 29/05/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu Đến 12 tháng“Ưu đãi trả góp: Trả góp linh hoạt đến 12 tháng, lãi suất 0% tại Samsung, Nguyễn Kim, FPT Shop, CellphoneS và nhiều đối tác khác”Không nêu899.000 đnăm đầu · từ năm 2: 899.000 đ
15 LPBank JCB Platinum LPBank · JCB · Bạch kim biểu phí và hạn mức giao dịch thẻ tín dụng LPBank hiệu lực 21/06/2026 + trang sản phẩm c… · đối chiếu Đến 12 tháng“Trả góp: Lãi suất 0% kỳ hạn 3, 6, 9 hoặc 12 tháng qua App LPBank. Có phí chuyển đổi 0,5%/tháng trên số tiền trả góp, tối thiểu 100.000 đ, thu một lần ngay khi chuyển đổi, áp dụng…”Không nêuMiễn phínăm đầu · từ năm 2: 990.000 đ
16 LPBank Visa Platinum LPBank · Visa · Bạch kim biểu phí và hạn mức giao dịch thẻ tín dụng LPBank hiệu lực 21/06/2026 + trang sản phẩm c… · đối chiếu Đến 12 tháng“Trả góp: Lãi suất 0% kỳ hạn 3, 6, 9 hoặc 12 tháng qua App LPBank. Có phí chuyển đổi 0,5%/tháng trên số tiền trả góp, tối thiểu 100.000 đ, thu một lần ngay khi chuyển đổi, áp dụng…”Không nêuMiễn phínăm đầu · từ năm 2: 990.000 đ
17 LPBank JCB Ultimate LPBank · JCB biểu phí và hạn mức giao dịch thẻ tín dụng LPBank hiệu lực 21/06/2026 + trang sản phẩm c… · đối chiếu Đến 12 tháng“Trả góp: Lãi suất 0% kỳ hạn 3, 6, 9 hoặc 12 tháng qua App LPBank. Có phí chuyển đổi 0,5%/tháng trên số tiền trả góp, tối thiểu 100.000 đ, thu một lần ngay khi chuyển đổi, áp dụng…”Không nêu1,5 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,5 triệu đ
18 Thẻ tín dụng MSB Visa Signature MSB · Visa · Signature biểu lãi suất và phí thẻ tín dụng MSB hiệu lực 29/05/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu Đến 12 tháng“Ưu đãi trả góp: Trả góp linh hoạt đến 12 tháng, lãi suất 0% tại Samsung, Nguyễn Kim, FPT Shop, CellphoneS và nhiều đối tác khác”Không nêu1,5 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,5 triệu đ
19 Thẻ tín dụng MSB Mastercard Green World MSB · Mastercard biểu lãi suất và phí thẻ tín dụng MSB hiệu lực 29/05/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu Đến 12 tháng“Ưu đãi trả góp: Trả góp linh hoạt đến 12 tháng, lãi suất 0% tại Samsung, Nguyễn Kim, FPT Shop, CellphoneS và nhiều đối tác khác”Không nêu1,7 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,7 triệu đ
20 LPBank Visa Signature LPBank · Visa · Signature biểu phí và hạn mức giao dịch thẻ tín dụng LPBank hiệu lực 21/06/2026 · đối chiếu Đến 12 tháng“Trả góp: Lãi suất 0% kỳ hạn 3, 6, 9 hoặc 12 tháng qua App LPBank. Có phí chuyển đổi 0,5%/tháng trên số tiền trả góp, tối thiểu 100.000 đ, thu một lần ngay khi chuyển đổi, áp dụng…”Không nêu2 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 2 triệu đ
21 Thẻ tín dụng PBVN Visa Signature PBVN · Visa · Signature bản tóm tắt thông tin thẻ tín dụng PBVN Visa hiệu lực 15/01/2026 + điều khoản và điều ki… · đối chiếu Đến 12 tháng“Trả góp easyPay: Lãi suất 0%, kỳ hạn 3, 6, 9 hoặc 12 tháng. Phí chuyển đổi = 1% × số tiền trả góp × số tháng, thu một lần ngay kỳ sao kê đầu — kỳ 3 tháng là 3%, kỳ 12 tháng là 12…”Không nêu2 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 2 triệu đ
22 Thẻ tín dụng MSB Mastercard World Elite MSB · Mastercard biểu lãi suất và phí thẻ tín dụng MSB hiệu lực 29/05/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu Đến 12 tháng“Ưu đãi trả góp: Trả góp linh hoạt đến 12 tháng, lãi suất 0% tại Samsung, Nguyễn Kim, FPT Shop, CellphoneS và nhiều đối tác khác”Không nêu15 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 15 triệu đ
23 Thẻ tín dụng MSB Mastercard Hybrid MSB · Mastercard biểu lãi suất và phí thẻ tín dụng MSB hiệu lực 29/05/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu Đến 12 tháng“Ưu đãi trả góp: Trả góp linh hoạt đến 12 tháng, lãi suất 0% tại Samsung, Nguyễn Kim, FPT Shop, CellphoneS và nhiều đối tác khác”Không nêu–năm đầu · từ năm 2: –
24 Thẻ tín dụng quốc tế Shinhan Visa PWM hạng Bạch Kim Shinhan Bank · Visa · Bạch kim biểu phí dịch vụ thẻ Shinhan (bản đang đăng tải) + trang so sánh thẻ + trang sản phẩm ch… · đối chiếu Đến 9 tháng“Trả góp: Hai cơ chế khác nhau. Trả góp ưu đãi: lãi 21,5%/năm kỳ 3–9 tháng, 21%/năm kỳ 12 tháng, 20,5%/năm kỳ 18–36 tháng. Trả góp "0% lãi suất": không tính lãi nhưng thu phí chuy…”Không nêuMiễn phínăm đầu · từ năm 2: Miễn phí
25 Thẻ tín dụng quốc tế Visa cá nhân hạng Chuẩn Shinhan Bank · Visa · Chuẩn biểu phí dịch vụ thẻ Shinhan (bản đang đăng tải) + trang so sánh thẻ + trang sản phẩm ch… · đối chiếu Đến 9 tháng“Trả góp: Hai cơ chế khác nhau. Trả góp ưu đãi: lãi 21,5%/năm kỳ 3–9 tháng, 21%/năm kỳ 12 tháng, 20,5%/năm kỳ 18–36 tháng. Trả góp "0% lãi suất": không tính lãi nhưng thu phí chuy…”Không nêu110.000 đnăm đầu · từ năm 2: 110.000 đ
26 Thẻ tín dụng Visa Vàng Shinhan Bank · Visa · Vàng biểu phí dịch vụ thẻ Shinhan (bản đang đăng tải) + trang so sánh thẻ + trang sản phẩm ch… · đối chiếu Đến 9 tháng“Trả góp: Hai cơ chế khác nhau. Trả góp ưu đãi: lãi 21,5%/năm kỳ 3–9 tháng, 21%/năm kỳ 12 tháng, 20,5%/năm kỳ 18–36 tháng. Trả góp "0% lãi suất": không tính lãi nhưng thu phí chuy…”Không nêu330.000 đnăm đầu · từ năm 2: 330.000 đ
27 Thẻ tín dụng BAEMIN – Shinhan Shinhan Bank · Visa · Chuẩn biểu phí dịch vụ thẻ Shinhan (bản đang đăng tải) + trang so sánh thẻ + trang sản phẩm ch… · đối chiếu Đến 9 tháng“Trả góp: Hai cơ chế khác nhau. Trả góp ưu đãi: lãi 21,5%/năm kỳ 3–9 tháng, 21%/năm kỳ 12 tháng, 20,5%/năm kỳ 18–36 tháng. Trả góp "0% lãi suất": không tính lãi nhưng thu phí chuy…”Không nêu350.000 đnăm đầu · từ năm 2: 350.000 đ
28 Thẻ tín dụng quốc tế Shinhan Visa Hi-Point hạng Chuẩn Shinhan Bank · Visa · Chuẩn biểu phí dịch vụ thẻ Shinhan (bản đang đăng tải) + trang so sánh thẻ + trang sản phẩm ch… · đối chiếu Đến 9 tháng“Trả góp: Hai cơ chế khác nhau. Trả góp ưu đãi: lãi 21,5%/năm kỳ 3–9 tháng, 21%/năm kỳ 12 tháng, 20,5%/năm kỳ 18–36 tháng. Trả góp "0% lãi suất": không tính lãi nhưng thu phí chuy…”Không nêu350.000 đnăm đầu · từ năm 2: 350.000 đ
29 Thẻ tín dụng quốc tế Visa Cash Back hạng Chuẩn Shinhan Bank · Visa · Chuẩn biểu phí dịch vụ thẻ Shinhan (bản đang đăng tải) + trang so sánh thẻ + trang sản phẩm ch… · đối chiếu Đến 9 tháng“Trả góp: Hai cơ chế khác nhau. Trả góp ưu đãi: lãi 21,5%/năm kỳ 3–9 tháng, 21%/năm kỳ 12 tháng, 20,5%/năm kỳ 18–36 tháng. Trả góp "0% lãi suất": không tính lãi nhưng thu phí chuy…”Không nêu350.000 đnăm đầu · từ năm 2: 350.000 đ
30 Thẻ tín dụng Tiki – Shinhan hạng Chuẩn Shinhan Bank · Visa · Chuẩn biểu phí dịch vụ thẻ Shinhan (bản đang đăng tải) + trang so sánh thẻ + trang sản phẩm ch… · đối chiếu Đến 9 tháng“Trả góp: Hai cơ chế khác nhau. Trả góp ưu đãi: lãi 21,5%/năm kỳ 3–9 tháng, 21%/năm kỳ 12 tháng, 20,5%/năm kỳ 18–36 tháng. Trả góp "0% lãi suất": không tính lãi nhưng thu phí chuy…”Không nêu350.000 đnăm đầu · từ năm 2: 350.000 đ
31 Thẻ tín dụng quốc tế Visa cá nhân E-Card Shinhan Bank · Visa biểu phí dịch vụ thẻ Shinhan (bản đang đăng tải) + trang so sánh thẻ + trang sản phẩm ch… · đối chiếu Đến 9 tháng“Trả góp: Hai cơ chế khác nhau. Trả góp ưu đãi: lãi 21,5%/năm kỳ 3–9 tháng, 21%/năm kỳ 12 tháng, 20,5%/năm kỳ 18–36 tháng. Trả góp "0% lãi suất": không tính lãi nhưng thu phí chuy…”Không nêu429.000 đnăm đầu · từ năm 2: 429.000 đ
32 Thẻ tín dụng quốc tế Shinhan – Lotte Mart Shinhan Bank · Visa · Vàng biểu phí dịch vụ thẻ Shinhan (bản đang đăng tải) + trang so sánh thẻ + trang sản phẩm ch… · đối chiếu Đến 9 tháng“Trả góp: Hai cơ chế khác nhau. Trả góp ưu đãi: lãi 21,5%/năm kỳ 3–9 tháng, 21%/năm kỳ 12 tháng, 20,5%/năm kỳ 18–36 tháng. Trả góp "0% lãi suất": không tính lãi nhưng thu phí chuy…”Không nêu550.000 đnăm đầu · từ năm 2: 550.000 đ
33 Thẻ tín dụng quốc tế Shinhan Visa Hi-Point hạng Vàng Shinhan Bank · Visa · Vàng biểu phí dịch vụ thẻ Shinhan (bản đang đăng tải) + trang so sánh thẻ + trang sản phẩm ch… · đối chiếu Đến 9 tháng“Trả góp: Hai cơ chế khác nhau. Trả góp ưu đãi: lãi 21,5%/năm kỳ 3–9 tháng, 21%/năm kỳ 12 tháng, 20,5%/năm kỳ 18–36 tháng. Trả góp "0% lãi suất": không tính lãi nhưng thu phí chuy…”Không nêu550.000 đnăm đầu · từ năm 2: 550.000 đ
34 Thẻ tín dụng quốc tế Visa Cash Back hạng Vàng Shinhan Bank · Visa · Vàng biểu phí dịch vụ thẻ Shinhan (bản đang đăng tải) + trang so sánh thẻ + trang sản phẩm ch… · đối chiếu Đến 9 tháng“Trả góp: Hai cơ chế khác nhau. Trả góp ưu đãi: lãi 21,5%/năm kỳ 3–9 tháng, 21%/năm kỳ 12 tháng, 20,5%/năm kỳ 18–36 tháng. Trả góp "0% lãi suất": không tính lãi nhưng thu phí chuy…”Không nêu550.000 đnăm đầu · từ năm 2: 550.000 đ
35 Thẻ tín dụng Shinhan Business Owner Shinhan Bank · Visa · Bạch kim biểu phí dịch vụ thẻ Shinhan (bản đang đăng tải) + trang so sánh thẻ + trang sản phẩm ch… · đối chiếu Đến 9 tháng“Trả góp: Hai cơ chế khác nhau. Trả góp ưu đãi: lãi 21,5%/năm kỳ 3–9 tháng, 21%/năm kỳ 12 tháng, 20,5%/năm kỳ 18–36 tháng. Trả góp "0% lãi suất": không tính lãi nhưng thu phí chuy…”Không nêu550.000 đnăm đầu · từ năm 2: 550.000 đ
36 Thẻ tín dụng 365 Cashback hạng Bạch Kim Shinhan Bank · Mastercard · Bạch kim biểu phí dịch vụ thẻ Shinhan (bản đang đăng tải) + trang so sánh thẻ + trang sản phẩm ch… · đối chiếu Đến 9 tháng“Trả góp: Hai cơ chế khác nhau. Trả góp ưu đãi: lãi 21,5%/năm kỳ 3–9 tháng, 21%/năm kỳ 12 tháng, 20,5%/năm kỳ 18–36 tháng. Trả góp "0% lãi suất": không tính lãi nhưng thu phí chuy…”Không nêu1,1 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,1 triệu đ
37 Thẻ tín dụng cá nhân Korean Air – Shinhan Shinhan Bank · Visa · Bạch kim biểu phí dịch vụ thẻ Shinhan (bản đang đăng tải) + trang so sánh thẻ + trang sản phẩm ch… · đối chiếu Đến 9 tháng“Trả góp: Hai cơ chế khác nhau. Trả góp ưu đãi: lãi 21,5%/năm kỳ 3–9 tháng, 21%/năm kỳ 12 tháng, 20,5%/năm kỳ 18–36 tháng. Trả góp "0% lãi suất": không tính lãi nhưng thu phí chuy…”Không nêu1,1 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,1 triệu đ
38 Thẻ tín dụng quốc tế Shinhan Visa Hi-Point hạng Bạch Kim Shinhan Bank · Visa · Bạch kim biểu phí dịch vụ thẻ Shinhan (bản đang đăng tải) + trang so sánh thẻ + trang sản phẩm ch… · đối chiếu Đến 9 tháng“Trả góp: Hai cơ chế khác nhau. Trả góp ưu đãi: lãi 21,5%/năm kỳ 3–9 tháng, 21%/năm kỳ 12 tháng, 20,5%/năm kỳ 18–36 tháng. Trả góp "0% lãi suất": không tính lãi nhưng thu phí chuy…”Không nêu1,1 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,1 triệu đ
39 Thẻ tín dụng quốc tế Visa Cash Back hạng Bạch Kim Shinhan Bank · Visa · Bạch kim biểu phí dịch vụ thẻ Shinhan (bản đang đăng tải) + trang so sánh thẻ + trang sản phẩm ch… · đối chiếu Đến 9 tháng“Trả góp: Hai cơ chế khác nhau. Trả góp ưu đãi: lãi 21,5%/năm kỳ 3–9 tháng, 21%/năm kỳ 12 tháng, 20,5%/năm kỳ 18–36 tháng. Trả góp "0% lãi suất": không tính lãi nhưng thu phí chuy…”Không nêu1,1 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,1 triệu đ
40 Thẻ tín dụng quốc tế Visa hạng Bạch Kim Shinhan Bank · Visa · Bạch kim biểu phí dịch vụ thẻ Shinhan (bản đang đăng tải) + trang so sánh thẻ + trang sản phẩm ch… · đối chiếu Đến 9 tháng“Trả góp: Hai cơ chế khác nhau. Trả góp ưu đãi: lãi 21,5%/năm kỳ 3–9 tháng, 21%/năm kỳ 12 tháng, 20,5%/năm kỳ 18–36 tháng. Trả góp "0% lãi suất": không tính lãi nhưng thu phí chuy…”Không nêu1,1 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,1 triệu đ

Chọn 2–3 thẻ rồi bấm . Phí ghi theo biểu phí đã gồm VAT nếu ngân hàng công bố như vậy. Xem đủ 126 thẻ.

Cách xếp hạng

Tiêu chí đưa vào danh sách

Thẻ có chương trình trả góp lãi suất 0% (thường tại đối tác liên kết của ngân hàng) được ghi trong biểu phí / trang sản phẩm.

Thứ tự xếp hạng

  1. Kỳ hạn trả góp dài nhất được nêu, dài xếp trước
  2. Giá trị giao dịch tối thiểu để trả góp, thấp xếp trước
  3. Phí thường niên từ năm thứ hai, thấp xếp trước

Nguồn dữ liệu

Biên tập viên nhập thông số của từng thẻ từ biểu phí và trang sản phẩm chính thức của ngân hàng; mỗi thẻ ghi rõ tài liệu đã dùng và ngày đối chiếu (dòng nhỏ dưới tên thẻ). Con số trong bảng được đọc tự động từ các ô thông số đó; câu trong ngoặc kép là nguyên văn dòng thông số đã dùng để bạn tự kiểm. Không tính thẻ mẫu và thẻ đã ngừng phát hành.

Thứ hạng chỉ dựa trên các tiêu chí trên và không phải lời khuyên mở thẻ. Thẻ phù hợp còn tuỳ thói quen chi tiêu, khả năng trả nợ đúng hạn và điều kiện xét duyệt của ngân hàng. Xem thêm toàn bộ thẻ tín dụng hoặc so sánh thẻ cạnh nhau.

Câu hỏi thường gặp

Tiêu chí: Thẻ có chương trình trả góp lãi suất 0% (thường tại đối tác liên kết của ngân hàng) được ghi trong biểu phí / trang sản phẩm. Thứ tự: (1) Kỳ hạn trả góp dài nhất được nêu, dài xếp trước; (2) Giá trị giao dịch tối thiểu để trả góp, thấp xếp trước; (3) Phí thường niên từ năm thứ hai, thấp xếp trước. Thứ hạng tính tự động từ dữ liệu, không ai chỉnh tay.

Nguồn: biểu phí và trang sản phẩm chính thức của từng ngân hàng (ghi ở từng thẻ). Thông tin có thể thay đổi; xác nhận với ngân hàng trước khi đăng ký.