Thẻ tín dụng

Thẻ tín dụng hoàn tiền tốt nhất tháng 8/2026

Mức hoàn cao nhất được công bố là 30% (Thẻ tín dụng MSB Mastercard Family). Trần hoàn tiền mới là con số quyết định số tiền bạn thực nhận — hãy xem cột "Trần hoàn quy ra năm". Xếp hạng 79 thẻ của 20 ngân hàng từ biểu phí và trang sản phẩm chính thức.

Dữ liệu thẻ đối chiếu đến 19/08/2026 · trang cập nhật 11:11 16/09/2026

  • 79 thẻ đủ tiêu chí · 20 ngân hàng
  • 19/08/2026 ngày đối chiếu mới nhất

Bảng xếp hạng thẻ hoàn tiền tốt nhất

79 thẻ đủ tiêu chí . Hạng (#) tính trên toàn bộ danh sách.

Thẻ tín dụng hoàn tiền tốt nhất
# Thẻ Hoàn tiền tối đaTrần hoàn quy ra nămPhí thường niên So sánh
1 Thẻ tín dụng MSB Mastercard Family MSB · Mastercard biểu lãi suất và phí thẻ tín dụng MSB hiệu lực 29/05/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 30%“Tỷ lệ hoàn tiền: Tới 30% ở các lĩnh vực nền tảng nuôi dưỡng tương lai cho gia đình, 5% chi tiêu tại các siêu thị lớn”Không công bố899.000 đnăm đầu · từ năm 2: 899.000 đ
2 Thẻ tín dụng CIMB OCTO Preferred CIMB · Visa biểu phí dịch vụ thẻ tín dụng CIMB (hiệu lực 15/07/2026) và CIMB-Finhay (hiệu lực 23/03/… · đối chiếu 20%“Hoàn tiền: Đến 20%, tối đa 24 triệu đồng/năm, áp dụng cho du lịch, ăn uống, mua sắm, siêu thị và di chuyển”24 triệu đ/nămMiễn phínăm đầu · từ năm 2: Miễn phí
3 Thẻ tín dụng Sacombank Platinum American Express Saigon Tài Lộc · American Express · Bạch kim biểu phí sản phẩm dịch vụ thẻ tín dụng Sacombank Version 4 - 2026 hiệu lực 15/07/2026 + … · đối chiếu 20%“Hoàn tiền: 20% cho vé máy bay, khách sạn, đại lý du lịch · 10% cho giao dịch nước ngoài tại POS và mPOS · 5% cho giao dịch trực tuyến nước ngoài · 0,5% cho các giao dịch khác”12 triệu đ/năm“Hoàn tiền tối đa: 1.000.000 đ mỗi kỳ thông báo giao dịch, tương đương 12.000.000 đ mỗi năm”599.000 đnăm đầu · từ năm 2: 599.000 đ
4 Thẻ tín dụng BIDV JCB Ultimate BIDV · JCB · Bạch kim biểu phí dịch vụ thẻ khách hàng cá nhân BIDV áp dụng từ 16/03/2026 + trang sản phẩm chín… · đối chiếu 20%“Hoàn tiền khi doanh số từ 10 triệu đồng/tháng: Tối đa 800.000 đ/tháng: 20% chi tiêu ẩm thực tại Việt Nam trong tháng sinh nhật, 10% các tháng khác”9,6 triệu đ/năm1,5 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,5 triệu đ
5 Thẻ tín dụng MSB Mastercard mDigi MSB · Mastercard biểu lãi suất và phí thẻ tín dụng MSB hiệu lực 29/05/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 20%“Tỷ lệ hoàn tiền: Linh hoạt 20%, tối đa 300.000 đ mỗi kỳ sao kê cho ba lĩnh vực ẩm thực, du lịch và giải trí số”3,6 triệu đ/năm399.000 đnăm đầu · từ năm 2: 399.000 đ
6 Thẻ tín dụng Sacombank JCB Ultimate Saigon Tài Lộc · JCB biểu phí sản phẩm dịch vụ thẻ tín dụng Sacombank Version 4 - 2026 hiệu lực 15/07/2026 + … · đối chiếu 20%“Hoàn tiền: 20% giao dịch ẩm thực tại Nhật Bản · 15% giao dịch ẩm thực tại nước ngoài · 10% giao dịch ẩm thực trong nước · 0,5% các giao dịch khác”Không công bố1,7 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,7 triệu đ
7 Thẻ tín dụng Sacombank Visa Platinum Cashback Saigon Tài Lộc · Visa · Bạch kim biểu phí sản phẩm dịch vụ thẻ tín dụng Sacombank Version 4 - 2026 hiệu lực 15/07/2026 + … · đối chiếu 16,8%“Hoàn tiền: 16,8% cho giao dịch di chuyển · 6,8% cho siêu thị và cửa hàng tiện lợi, tổng hai nhóm này tối đa 680.000 đ · 0,39% cho các giao dịch khác, không giới hạn”Không giới hạn599.000 đnăm đầu · từ năm 2: 599.000 đ
8 LPBank JCB Ultimate LPBank · JCB biểu phí và hạn mức giao dịch thẻ tín dụng LPBank hiệu lực 21/06/2026 + trang sản phẩm c… · đối chiếu 15%“Hoàn tiền — gói Chăm sóc toàn diện: Hoàn 15% giao dịch bảo hiểm, y tế, giáo dục, tối đa 800.000 đ mỗi kỳ sao kê, trong đó riêng bảo hiểm tối đa 400.000 đ. Điều kiện: tổng chi tiê…”9,6 triệu đ/năm1,5 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,5 triệu đ
9 Thẻ đa năng Visa SeASoul 2in1 SeABank · Visa biểu phí sản phẩm thẻ đa năng Visa SeASoul 2in1 + bảng lãi suất thẻ tín dụng khách hàng … · đối chiếu 15%“Hoàn tiền: 15% khi giao dịch tại mytammusic.com và các nền tảng Spotify, Netflix, YouTube · 1% lĩnh vực ẩm thực, du lịch, văn hoá nghệ thuật, giải trí · 0,2% cho các giao dịch cò…”4,8 triệu đ/năm“Hoàn tiền tối đa: 4.800.000 đ mỗi năm”Miễn phínăm đầu · từ năm 2: 550.000 đ
10 Thẻ tín dụng quốc tế PVcomBank Premier World PVcomBank phụ lục biểu phí thẻ PVcomBank 04A, 04B, 04D (06/01/2025) và 04F (01/04/2025) + trang sả… · đối chiếu 12%“Hoàn tiền: Tới 12% giá trị giao dịch, tối đa 2.000.000 đ mỗi kỳ sao kê — mức cao nhất dải sản phẩm PVcomBank”24 triệu đ/năm1,2 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,2 triệu đ
11 Thẻ tín dụng 365 Cashback hạng Bạch Kim Shinhan Bank · Mastercard · Bạch kim biểu phí dịch vụ thẻ Shinhan (bản đang đăng tải) + trang so sánh thẻ + trang sản phẩm ch… · đối chiếu 12%“Hoàn tiền siêu thị: Lên đến 12% cho chi tiêu tại siêu thị và cửa hàng thực phẩm, tối đa 400.000 đ mỗi kỳ sao kê — tỷ lệ hoàn tiền cao nhất dải sản phẩm”4,8 triệu đ/năm1,1 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,1 triệu đ
12 Thẻ tín dụng MSB Visa Online MSB · Visa biểu lãi suất và phí thẻ tín dụng MSB hiệu lực 29/05/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 10%“Tỷ lệ hoàn tiền: 10% chi tiêu online khi tổng chi tiêu đạt 3 triệu đồng mỗi kỳ sao kê, áp dụng cho Shopee, Lazada, TikTok và vé xem phim tại CGV, BHD, Galaxy Cinema, Lotte Cinema…”36 triệu đ/năm399.000 đnăm đầu · từ năm 2: 399.000 đ
13 Thẻ tín dụng MSB Mastercard World Elite MSB · Mastercard biểu lãi suất và phí thẻ tín dụng MSB hiệu lực 29/05/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 10%“Hoàn 10% chi tiêu du lịch, thời trang cao cấp và ẩm thực tại khách sạn 5 sao, tới 36 triệu đồng/năm”36 triệu đ/năm15 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 15 triệu đ
14 Thẻ tín dụng quốc tế SeABank Visa Signature SeABank · Visa · Signature biểu phí sản phẩm thẻ tín dụng SeABank hiệu lực 01/05/2026 + bảng lãi suất thẻ tín dụng … · đối chiếu 10%“Hoàn tiền: 10% lĩnh vực y tế (thuốc, tá dược, bệnh viện) · 5% spa và massage (chăm sóc sức khoẻ, làm đẹp) · 3% khách sạn, nhà nghỉ, khu nghỉ mát · 0,5% dịch vụ ăn uống, nhà hàng,…”24 triệu đ/năm“Hoàn tiền tối đa: 24.000.000 đ mỗi năm”3,3 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 3,3 triệu đ
15 Thẻ tín dụng VIB Max Card VIB · Visa trang "Biểu phí & điều kiện" chính thức của từng dòng thẻ trên vib.com.vn · đối chiếu 10%“Hoàn 10% chi tiêu, tối đa 18 triệu đồng/năm”18 triệu đ/nămMiễn phínăm đầu · từ năm 2: Miễn phí
16 Thẻ tín dụng PVcomBank Premier Platinum PVcomBank · Bạch kim phụ lục biểu phí thẻ PVcomBank 04A, 04B, 04D (06/01/2025) và 04F (01/04/2025) + trang sả… · đối chiếu 10%“Hoàn tiền: Tới 10% giá trị giao dịch, tối đa 1.200.000 đ mỗi kỳ sao kê”14,4 triệu đ/năm950.000 đnăm đầu · từ năm 2: 950.000 đ
17 Thẻ tín dụng MSB Visa Signature MSB · Visa · Signature biểu lãi suất và phí thẻ tín dụng MSB hiệu lực 29/05/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 10%“Tỷ lệ hoàn tiền: 10%, tối đa 1 triệu đồng mỗi kỳ sao kê cho ẩm thực, y tế, bảo hiểm và giáo dục, khi tổng chi tiêu đạt 15 triệu đồng/kỳ”12 triệu đ/năm1,5 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,5 triệu đ
18 Thẻ tín dụng quốc tế Eximbank JCB Ultimate Eximbank · JCB trang sản phẩm chính thức Eximbank + biểu phí dịch vụ khách hàng cá nhân hiệu lực 22/04/… · đối chiếu 10%“Hoàn tiền: 10% số tiền giao dịch tại Nhật Bản · 0,3% cho các chi tiêu còn lại”12 triệu đ/năm“Giá trị hoàn tiền: Tối thiểu 100.000 đ và tối đa 1.000.000 đ mỗi tháng, không cộng dồn sang tháng sau”2 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 2 triệu đ
19 Thẻ tín dụng quốc tế Eximbank One World Mastercard Eximbank · Mastercard trang sản phẩm chính thức Eximbank + biểu phí dịch vụ khách hàng cá nhân hiệu lực 22/04/… · đối chiếu 10%“Hoàn tiền: 10% cho giao dịch thanh toán hàng hoá dịch vụ tại POS ở nước ngoài · 5% cho ăn uống trong nước (MCC 5812, 5813, 5814) · 3% cho du lịch và khách sạn”12 triệu đ/năm“Giá trị hoàn tiền: Tối thiểu 100.000 đ và tối đa 1.000.000 đ mỗi tháng”2 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 2 triệu đ
20 Thẻ tín dụng quốc tế Eximbank Priority Visa Signature Eximbank · Visa · Signature trang sản phẩm chính thức Eximbank + biểu phí dịch vụ khách hàng cá nhân hiệu lực 22/04/… · đối chiếu 10%“Hoàn tiền: 10% cho giao dịch thanh toán hàng hoá dịch vụ tại POS ở nước ngoài · 5% cho ăn uống trong nước (MCC 5812, 5813, 5814) · 3% cho du lịch và khách sạn”12 triệu đ/năm“Giá trị hoàn tiền: Tối thiểu 100.000 đ và tối đa 1.000.000 đ mỗi tháng, không cộng dồn sang tháng sau”2 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 2 triệu đ
21 Thẻ tín dụng quốc tế TPBank Visa Signature TPBank · Visa · Signature Biểu phí thẻ tín dụng quốc tế TPBank hiệu lực 24/04/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 10%“Hoàn tiền: 10% cho giao dịch vé máy bay, du lịch, khách sạn, tối đa 800.000 đ mỗi tháng · 0,1% cho các giao dịch hợp lệ còn lại, tối đa 200.000 đ mỗi tháng”12 triệu đ/năm“Hoàn tiền tối đa: 1.000.000 đ mỗi tháng, tương đương 12 triệu đồng mỗi năm”3 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 3 triệu đ
22 Thẻ tín dụng quốc tế TPBank World Mastercard TPBank · Mastercard Biểu phí thẻ tín dụng quốc tế TPBank hiệu lực 24/04/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 10%“Hoàn tiền: 10% cho lĩnh vực y tế, giáo dục, bảo hiểm, tối đa 600.000 đ mỗi tháng · 0,1% cho các giao dịch hợp lệ còn lại, tối đa 200.000 đ mỗi tháng”9,6 triệu đ/năm“Hoàn tiền tối đa: 800.000 đ mỗi tháng, tương đương 9,6 triệu đồng mỗi năm”999.000 đnăm đầu · từ năm 2: 999.000 đ
23 Thẻ tín dụng quốc tế MB Priority Visa Signature MBBANK · Visa · Signature biểu phí thẻ tín dụng MB cập nhật 07/08/2026 và trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 10%“Hoàn tiền: Tới 10%, tối đa 800.000 đ mỗi kỳ sao kê, cho 10 lĩnh vực gồm mua sắm, ăn uống, giáo dục, bảo hiểm…”9,6 triệu đ/nămMiễn phínăm đầu · từ năm 2: 1,3 triệu đ
24 Thẻ tín dụng quốc tế TPBank Visa Platinum TPBank · Visa · Bạch kim Biểu phí thẻ tín dụng quốc tế TPBank hiệu lực 24/04/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 10%“Hoàn tiền: 10% cho lĩnh vực thời trang (Uniqlo, H&M, Muji, Zara) và các gói tập Fitness/Pilates (California, Elite, MBS Pilates), tối đa 400.000 đ mỗi tháng · 0,1% cho các giao d…”7,2 triệu đ/năm“Hoàn tiền tối đa: 600.000 đ mỗi tháng, tương đương 7,2 triệu đồng mỗi năm”825.000 đnăm đầu · từ năm 2: 825.000 đ
25 Thẻ tín dụng BIDV Visa Cashback 360 BIDV · Visa · Bạch kim biểu phí dịch vụ thẻ khách hàng cá nhân BIDV áp dụng từ 16/03/2026 + trang sản phẩm chín… · đối chiếu 10%“Tỷ lệ hoàn tiền: Tới 10% chi tiêu tại siêu thị · 2% chi tiêu y tế sức khoẻ và giáo dục, tối đa 600.000 đ/tháng”7,2 triệu đ/năm1 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1 triệu đ
26 Thẻ tín dụng quốc tế MB JCB Platinum MBBANK · JCB · Bạch kim biểu phí thẻ tín dụng MB cập nhật 07/08/2026 và trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 10%“Hoàn tiền: 10% cho chi tiêu Shopee và TikTok Shop, tối đa 6 triệu đồng một năm”6 triệu đ/nămMiễn phínăm đầu · từ năm 2: 199.000 đ
27 Thẻ tín dụng quốc tế MB Visa Priority MBBANK · Visa · Bạch kim biểu phí thẻ tín dụng MB cập nhật 07/08/2026 và trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 10%“Hoàn tiền: 10% cho chi tiêu du lịch và ngoại tệ, tối đa 500.000 đ mỗi kỳ sao kê”6 triệu đ/nămMiễn phínăm đầu · từ năm 2: 399.000 đ
28 Thẻ tín dụng BIDV JCB Well-being BIDV · JCB · Bạch kim biểu phí dịch vụ thẻ khách hàng cá nhân BIDV áp dụng từ 16/03/2026 + trang sản phẩm chín… · đối chiếu 10%“Hoàn tiền khi doanh số từ 10 triệu đồng/tháng: Tối đa 500.000 đ/tháng: 10% lĩnh vực y tế, 6% lĩnh vực bảo hiểm và thời trang”6 triệu đ/năm799.000 đnăm đầu · từ năm 2: 799.000 đ
29 Thẻ tín dụng Sacombank Visa Platinum O2 Saigon Tài Lộc · Visa · Bạch kim biểu phí sản phẩm dịch vụ thẻ tín dụng Sacombank Version 4 - 2026 hiệu lực 15/07/2026 + … · đối chiếu 10%“Hoàn tiền: 10% khi chi tiêu tại Decathlon, Vinamilk và Green SM, tối đa 300.000 đ mỗi kỳ thông báo giao dịch”3,6 triệu đ/năm599.000 đnăm đầu · từ năm 2: 599.000 đ
30 Thẻ tín dụng PVcomBank Home PVcomBank phụ lục biểu phí thẻ PVcomBank 04A, 04B, 04D (06/01/2025) và 04F (01/04/2025) + trang sả… · đối chiếu 10%“Hoàn tiền: 10% cho mọi giao dịch thanh toán hoá đơn tiện ích”Không công bốMiễn phínăm đầu · từ năm 2: Miễn phí
31 Thẻ tín dụng quốc tế MB JCB MBBANK · JCB · Chuẩn biểu phí thẻ tín dụng MB cập nhật 07/08/2026 và trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 10%“Hoàn tiền: 10% tại cửa hàng tiện lợi và dịch vụ di chuyển trực tuyến”Không công bốMiễn phínăm đầu · từ năm 2: 199.000 đ
32 Thẻ tín dụng VietinBank Mastercard Platinum Sendo VietinBank · Mastercard · Bạch kim trang sản phẩm chính thức vietinbank.vn (tab "Thông tin sản phẩm") + biểu phí dịch vụ th… · đối chiếu 10%“Hoàn tiền tại Sendo: 10% giá trị chi tiêu, tối đa 1.000.000 đ mỗi chủ thẻ mỗi tháng”Không công bố399.000 đnăm đầu · từ năm 2: 399.000 đ
33 Thẻ tín dụng quốc tế TPBank EVO Visa TPBank · Visa Biểu phí thẻ tín dụng quốc tế TPBank hiệu lực 24/04/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 10%“Hoàn tiền: Tới 10% giá trị giao dịch, theo thể lệ hoàn tiền thẻ EVO từng thời kỳ”Không công bố495.000 đnăm đầu · từ năm 2: 495.000 đ
34 Thẻ tín dụng quốc tế MB JCB Ultimate MBBANK · JCB · Bạch kim biểu phí thẻ tín dụng MB cập nhật 07/08/2026 và trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 10%“Hoàn tiền: Tới 10% cho chi tiêu bảo hiểm, y tế và giáo dục”Không công bốMiễn phínăm đầu · từ năm 2: 800.000 đ
35 Thẻ tín dụng VIB Family Link VIB · Mastercard trang "Biểu phí & điều kiện" chính thức của từng dòng thẻ trên vib.com.vn · đối chiếu 10%“Hoàn tới 10% chi tiêu Giáo dục, Y tế và Bảo hiểm”Không công bố899.000 đnăm đầu · từ năm 2: 899.000 đ
36 Thẻ tín dụng UOB One UOB · Mastercard biểu phí, lệ phí và lãi suất thẻ tín dụng UOB hiệu lực 28/07/2026 + trang sản phẩm chính… · đối chiếu 10%“Hoàn tiền: 10% cho giao dịch trên Grab và các dịch vụ vận tải đường bộ khác · 5% cho dịch vụ thanh toán định kỳ (Apple Music, Spotify, LinkedIn và các nền tảng khác) · 3% cho tha…”Không công bố1,2 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,2 triệu đ
37 Thẻ tín dụng Techcombank Visa Signature Techcombank · Visa · Signature biểu phí dịch vụ thẻ tín dụng + lãi suất thẻ quốc tế + trang sản phẩm Techcombank · đối chiếu 10%“Hoàn tới 10% tại nhà hàng, khách sạn, du lịch, mua sắm trực tiếp ở nước ngoài, giáo dục, bảo hiểm”Không công bố1,5 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,5 triệu đ
38 Thẻ tín dụng VietinBank Visa Signature VietinBank · Visa · Signature trang sản phẩm chính thức vietinbank.vn (tab "Thông tin sản phẩm") + biểu phí dịch vụ th… · đối chiếu 10%“Hoàn tiền đến 10% khi chi tiêu”Không công bố2,5 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 2,5 triệu đ
39 Thẻ tín dụng Techcombank Private Visa Infinite Techcombank · Visa · Infinite biểu phí dịch vụ thẻ tín dụng + lãi suất thẻ quốc tế + trang sản phẩm Techcombank · đối chiếu 10%“Hoàn đến 10% khi chi tiêu tại hệ thống nhà hàng cao cấp”Không công bố25 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 25 triệu đ
40 Thẻ tín dụng Techcombank Priority Visa Signature Techcombank · Visa · Signature lãi suất thẻ tín dụng quốc tế + trang sản phẩm Techcombank · đối chiếu 10%“Hoàn tới 10% tại nhà hàng, khách sạn, du lịch, mua sắm trực tiếp ở nước ngoài, giáo dục, bảo hiểm”Không công bố–năm đầu · từ năm 2: –
41 Thẻ đa năng TPBank Visa Flash 2in1 TPBank · Visa Biểu phí thẻ tín dụng quốc tế TPBank hiệu lực 24/04/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 10%“Hoàn tiền: Hoàn 50.000 đ cho giao dịch đầu tiên từ 100.000 đ · hoàn 10% tại Grab, GreenSM, Be · hoàn 0,1% mọi giao dịch khác chi tiêu từ thẻ tín dụng · hoàn thêm 100.000 đ khi ch…”Không công bố–năm đầu · từ năm 2: –
42 Thẻ tín dụng VIB One Card VIB · Visa trang "Biểu phí & điều kiện" chính thức của từng dòng thẻ trên vib.com.vn · đối chiếu 9%“Hoàn tới 9% đồng thời ở ba danh mục chi tiêu”Không công bố999.000 đnăm đầu · từ năm 2: 999.000 đ
43 Thẻ tín dụng quốc tế SeA-Easy SeABank · Visa biểu phí sản phẩm thẻ tín dụng SeABank hiệu lực 01/05/2026 + bảng lãi suất thẻ tín dụng … · đối chiếu 8%“Hoàn tiền: 8% cho giao dịch trực tuyến tại Shopee, iTunes, Amazon, AliExpress · 0,3% cho các giao dịch trực tuyến khác”7,2 triệu đ/năm“Hoàn tiền tối đa: 7.200.000 đ mỗi năm”440.000 đnăm đầu · từ năm 2: 440.000 đ
44 Thẻ tín dụng HSBC Cash Back HSBC · Visa bảng biểu phí, lãi suất và hạn mức trên trang sản phẩm chính thức hsbc.com.vn · đối chiếu 8%“Hoàn tiền đến 8% tại siêu thị và cửa hàng bách hoá”Không công bố800.000 đnăm đầu · từ năm 2: 800.000 đ
45 Thẻ tín dụng HSBC Live+ HSBC · Visa · Signature bảng biểu phí, lãi suất và hạn mức trên trang sản phẩm chính thức hsbc.com.vn · đối chiếu 8%“Hoàn tiền đến 8% cho chi tiêu mua sắm, ăn uống và giải trí”Không công bố800.000 đnăm đầu · từ năm 2: 800.000 đ
46 Thẻ tín dụng quốc tế Eximbank Visa Platinum Cash Back Eximbank · Visa · Bạch kim trang sản phẩm chính thức Eximbank + biểu phí dịch vụ khách hàng cá nhân hiệu lực 22/04/… · đối chiếu 8%“Hoàn tiền: Tỷ lệ hoàn tiền lên đến 8% tuỳ theo loại hình chi tiêu”Không công bố900.000 đnăm đầu · từ năm 2: 900.000 đ
47 Thẻ tín dụng quốc tế TPBank Visa Gold TPBank · Visa · Vàng Biểu phí thẻ tín dụng quốc tế TPBank hiệu lực 24/04/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 6%“Hoàn tiền: 6% cho giao dịch ẩm thực vào cuối tuần, tối đa 600.000 đ mỗi tháng và 7,2 triệu đồng mỗi năm”7,2 triệu đ/năm495.000 đnăm đầu · từ năm 2: 495.000 đ
48 Thẻ tín dụng MSB Visa Travel MSB · Visa biểu lãi suất và phí thẻ tín dụng MSB hiệu lực 29/05/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 6%“Tỷ lệ hoàn tiền: Tới 6% chi tiêu du lịch, tối đa 7,2 triệu đồng/năm”7,2 triệu đ/năm599.000 đnăm đầu · từ năm 2: 599.000 đ
49 Thẻ tín dụng quốc tế TPBank JCB CashBack TPBank · JCB Biểu phí thẻ tín dụng quốc tế TPBank hiệu lực 24/04/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 6%“Hoàn tiền: 6% cho giao dịch ẩm thực, tối đa 300.000 đ mỗi tháng · 0,1% cho các giao dịch còn lại, tối đa 100.000 đ mỗi tháng · hoàn thêm 200.000 đ khi chi tiêu trong kỳ đạt từ 15…”7,2 triệu đ/năm“Hoàn tiền tối đa: 600.000 đ mỗi tháng, tương đương 7,2 triệu đồng mỗi năm”825.000 đnăm đầu · từ năm 2: 825.000 đ
50 Thẻ tín dụng BIDV Visa Cashback Online BIDV · Visa · Bạch kim biểu phí dịch vụ thẻ khách hàng cá nhân BIDV áp dụng từ 16/03/2026 + trang sản phẩm chín… · đối chiếu 6%“Hoàn tiền khi doanh số từ 10 triệu đồng/tháng: Tối đa 600.000 đ/tháng: 6% tại Shopee và TikTok Shop (tối đa 300.000 đ), 3% giao dịch online khác”7,2 triệu đ/năm1 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1 triệu đ
51 Thẻ tín dụng PBVN Visa Signature PBVN · Visa · Signature bản tóm tắt thông tin thẻ tín dụng PBVN Visa hiệu lực 15/01/2026 + điều khoản và điều ki… · đối chiếu 6%“Hoàn tiền ẩm thực và du lịch: 6% cho nhà hàng (MCC 5812, 5813, 5814) và du lịch (MCC 7011, 4511, 4722), tối đa 300.000 đ mỗi kỳ sao kê, với điều kiện chi tiêu tối thiểu 5.000.000…”3,6 triệu đ/năm2 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 2 triệu đ
52 Thẻ tín dụng VietinBank Visa Platinum Cashback VietinBank · Visa · Bạch kim trang sản phẩm chính thức vietinbank.vn (tab "Thông tin sản phẩm") + biểu phí dịch vụ th… · đối chiếu 6%“Tỷ lệ hoàn tiền: Đến 6% khi chi tiêu siêu thị và mua sắm trực tuyến”Không công bố899.000 đnăm đầu · từ năm 2: 899.000 đ
53 Thẻ tín dụng quốc tế ABBANK Visa Cashback ABBANK · Visa biểu phí thẻ tín dụng quốc tế ABBank hiệu lực 15/06/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 5%“Hoàn tiền cho khách hàng ưu tiên: 5% mỗi giao dịch, tối đa 100.000 đ mỗi giao dịch và 1.000.000 đ mỗi kỳ sao kê”12 triệu đ/năm799.000 đnăm đầu · từ năm 2: 799.000 đ
54 Thẻ tín dụng quốc tế Eximbank Mastercard Business World Eximbank · Mastercard trang sản phẩm chính thức Eximbank + biểu phí dịch vụ khách hàng cá nhân hiệu lực 22/04/… · đối chiếu 5%“Hoàn tiền: 5% giá trị giao dịch cho chi tiêu quảng cáo trên Facebook, Google và Digital Ads (mã MCC 7311 và 5968)”12 triệu đ/năm“Giá trị hoàn tiền: Tối thiểu 100.000 đ và tối đa 1.000.000 đ mỗi tháng, không cộng dồn sang tháng sau — tức tối đa 12 triệu đồng mỗi năm”800.000 đnăm đầu · từ năm 2: 800.000 đ
55 Thẻ tín dụng quốc tế ABBANK Visa Priority ABBANK · Visa biểu phí thẻ tín dụng quốc tế ABBank hiệu lực 15/06/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 5%“Hoàn tiền: 5% mỗi giao dịch, không giới hạn danh mục, tối đa 100.000 đ mỗi giao dịch, 1.000.000 đ mỗi kỳ sao kê và 12.000.000 đ mỗi năm. Chỉ áp dụng cho chủ thẻ là hội viên khách…”12 triệu đ/năm1,3 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,3 triệu đ
56 Thẻ tín dụng quốc tế MB Mastercard Platinum MBBANK · Mastercard · Bạch kim biểu phí thẻ tín dụng MB cập nhật 07/08/2026 và trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 5%“Hoàn tiền: 5%, tối đa 7,2 triệu đồng một năm, mức hoàn thay đổi theo gói chi tiêu khách hàng chọn”7,2 triệu đ/nămMiễn phínăm đầu · từ năm 2: 500.000 đ
57 Vietcombank JCB Platinum Vietcombank · JCB · Bạch kim biểu phí Vietcombank hiệu lực 01/12/2023 và trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 5%“Bảng hoàn tiền theo danh mục: tối đa 5%”7,2 triệu đ/năm“Trần hoàn mỗi tháng: 600.000 đ”800.000 đnăm đầu · từ năm 2: 800.000 đ
58 Thẻ tín dụng quốc tế Shinhan Visa PWM hạng Bạch Kim Shinhan Bank · Visa · Bạch kim biểu phí dịch vụ thẻ Shinhan (bản đang đăng tải) + trang so sánh thẻ + trang sản phẩm ch… · đối chiếu 5%“Hoàn tiền: 0,5% không giới hạn trên mọi chi tiêu, cộng thêm 5% cho chi tiêu ẩm thực cuối tuần, tối đa 300.000 đ mỗi kỳ sao kê”3,6 triệu đ/nămMiễn phínăm đầu · từ năm 2: Miễn phí
59 Thẻ tín dụng quốc tế Visa Cash Back hạng Bạch Kim Shinhan Bank · Visa · Bạch kim biểu phí dịch vụ thẻ Shinhan (bản đang đăng tải) + trang so sánh thẻ + trang sản phẩm ch… · đối chiếu 5%“Hoàn tiền đặc biệt: 5% cho chi tiêu ẩm thực cuối tuần, tối đa 300.000 đ mỗi kỳ sao kê — mức trần cao nhất trong ba hạng Cash Back”3,6 triệu đ/năm1,1 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,1 triệu đ
60 Thẻ tín dụng quốc tế Visa Cash Back hạng Chuẩn Shinhan Bank · Visa · Chuẩn biểu phí dịch vụ thẻ Shinhan (bản đang đăng tải) + trang so sánh thẻ + trang sản phẩm ch… · đối chiếu 5%“Hoàn tiền đặc biệt: 5% cho chi tiêu ẩm thực cuối tuần, tối đa 100.000 đ mỗi kỳ sao kê”1,2 triệu đ/năm350.000 đnăm đầu · từ năm 2: 350.000 đ
61 Thẻ tín dụng quốc tế Visa Cash Back hạng Vàng Shinhan Bank · Visa · Vàng biểu phí dịch vụ thẻ Shinhan (bản đang đăng tải) + trang so sánh thẻ + trang sản phẩm ch… · đối chiếu 5%“Hoàn tiền đặc biệt: 5% cho chi tiêu ẩm thực cuối tuần, tối đa 200.000 đ mỗi kỳ sao kê”1,2 triệu đ/năm“Trần hoàn tiền theo hạng: Bạch Kim 300.000 đ, Vàng 200.000 đ, Chuẩn 100.000 đ mỗi kỳ sao kê — tỷ lệ 5% giống nhau, chỉ khác mức trần”550.000 đnăm đầu · từ năm 2: 550.000 đ
62 Thẻ tín dụng quốc tế MB Visa MBBANK · Visa · Chuẩn biểu phí thẻ tín dụng MB cập nhật 07/08/2026 và trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 5%“Hoàn tiền: Tới 5% cho mua sắm, ăn uống và tiện ích đi lại”Không công bốMiễn phínăm đầu · từ năm 2: 199.000 đ
63 Thẻ tín dụng quốc tế Eximbank Visa Violet Eximbank · Visa trang sản phẩm chính thức Eximbank + biểu phí dịch vụ khách hàng cá nhân hiệu lực 22/04/… · đối chiếu 5%“Hoàn tiền: Tỷ lệ hoàn tiền lên tới 5% cho các giao dịch chi tiêu trực tuyến”Không công bố400.000 đnăm đầu · từ năm 2: 400.000 đ
64 Thẻ tín dụng quốc tế Visa cá nhân E-Card Shinhan Bank · Visa biểu phí dịch vụ thẻ Shinhan (bản đang đăng tải) + trang so sánh thẻ + trang sản phẩm ch… · đối chiếu 5%“Hoàn tiền đặc biệt: Thêm 5% trên mọi giao dịch trực tuyến vào cuối tuần”Không công bố429.000 đnăm đầu · từ năm 2: 429.000 đ
65 Thẻ tín dụng quốc tế ABBANK Visa Travel ABBANK · Visa biểu phí thẻ tín dụng quốc tế ABBank hiệu lực 15/06/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 5%“Hoàn tiền: 5% cho các chi tiêu du lịch và khách sạn”Không công bố699.000 đnăm đầu · từ năm 2: 699.000 đ
66 Thẻ tín dụng quốc tế SeABank Visa Platinum SeABank · Visa · Bạch kim biểu phí sản phẩm thẻ tín dụng SeABank hiệu lực 01/05/2026 + bảng lãi suất thẻ tín dụng … · đối chiếu 3%“Hoàn tiền: 3% cho mọi giao dịch thanh toán tại POS bằng ngoại tệ, tối đa 36 triệu đồng mỗi năm · 0,3% không giới hạn cho mọi giao dịch thanh toán khác”Không giới hạn“Hoàn tiền tối đa: Không giới hạn tổng số tiền hoàn”990.000 đnăm đầu · từ năm 2: 990.000 đ
67 Thẻ tín dụng BIDV Visa Flexi Sao Vàng BIDV · Visa · Chuẩn biểu phí dịch vụ thẻ khách hàng cá nhân BIDV áp dụng từ 16/03/2026 + trang sản phẩm chín… · đối chiếu 2%“Hoàn tới 2% khi chi tiêu tại nhà hàng, đại lý du lịch online, sàn thương mại điện tử và bảo hiểm Metlife (tối đa 400.000 điểm/tháng)”4,8 triệu đ/năm300.000 đnăm đầu · từ năm 2: 300.000 đ
68 Thẻ tín dụng BIDV Visa Flexi BIDV · Visa · Chuẩn biểu phí dịch vụ thẻ khách hàng cá nhân BIDV áp dụng từ 16/03/2026 + trang sản phẩm chín… · đối chiếu 2%“Hoàn tới 2% khi chi tiêu tại nhà hàng, đại lý du lịch online và sàn thương mại điện tử”Không công bố300.000 đnăm đầu · từ năm 2: 300.000 đ
69 Thẻ tín dụng quốc tế Eximbank JCB Platinum Travel Cash Back Eximbank · JCB · Bạch kim trang sản phẩm chính thức Eximbank + biểu phí dịch vụ khách hàng cá nhân hiệu lực 22/04/… · đối chiếu 1%“Hoàn tiền: 0,5% cho mọi giao dịch chi tiêu tại nước ngoài · 1% cho giao dịch tại Nhật Bản — không giới hạn giá trị hoàn”Không giới hạn1,2 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,2 triệu đ
70 Thẻ tín dụng Standard Chartered Platinum Simply Cash Standard Chartered · Mastercard · Bạch kim trang sản phẩm chính thức sc.com/vn · đối chiếu 1%“Tỷ lệ hoàn tiền: Đến 1% cho mọi chi tiêu, không giới hạn số tiền hoàn tối đa”Không giới hạn–năm đầu · từ năm 2: –
71 Thẻ tín dụng quốc tế BRG Elite SeABank · Visa biểu phí sản phẩm thẻ tín dụng SeABank hiệu lực 01/05/2026 + bảng lãi suất thẻ tín dụng … · đối chiếu 1%“Hoàn tiền: 1% cho mọi giao dịch thanh toán tại BRG qua POS SeABank · 0,2% cho tất cả giao dịch thanh toán khác”12 triệu đ/năm“Hoàn tiền tối đa: 12.000.000 đ mỗi năm”330.000 đnăm đầu · từ năm 2: 330.000 đ
72 Thẻ tín dụng VIB Ivy Card VIB trang "Biểu phí & điều kiện" chính thức của từng dòng thẻ trên vib.com.vn · đối chiếu 1%“Tích điểm hoàn tiền 1% cho tất cả giao dịch chi tiêu”Không công bốMiễn phínăm đầu · từ năm 2: 299.000 đ
73 Vietcombank American Express Vietcombank · American Express · Vàng biểu phí Vietcombank hiệu lực 01/12/2023 và trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 0,8%“Bảng hoàn tiền theo danh mục: tối đa 0,8%”Không công bố400.000 đnăm đầu · từ năm 2: 400.000 đ
74 Vietcombank Mastercard World Vietcombank · Mastercard · Bạch kim biểu phí Vietcombank hiệu lực 01/12/2023 và trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 0,5%“Bảng hoàn tiền theo danh mục: tối đa 0,5%”9,6 triệu đ/năm“Trần hoàn mỗi tháng: 800.000 đ”800.000 đnăm đầu · từ năm 2: 800.000 đ
75 Vietcombank Visa Platinum Vietcombank · Visa · Bạch kim biểu phí Vietcombank hiệu lực 01/12/2023 và trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 0,5%“Bảng hoàn tiền theo danh mục: tối đa 0,5%”9,6 triệu đ/năm“Trần hoàn mỗi tháng: 800.000 đ”800.000 đnăm đầu · từ năm 2: 800.000 đ
76 Vietcombank Cashplus Platinum American Express Vietcombank · American Express · Bạch kim biểu phí Vietcombank hiệu lực 01/12/2023 và trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 0,5%“Bảng hoàn tiền theo danh mục: tối đa 0,5%”Không công bố800.000 đnăm đầu · từ năm 2: 800.000 đ
77 Thẻ tín dụng quốc tế SeALady Cashback SeABank biểu phí sản phẩm thẻ tín dụng SeABank hiệu lực 01/05/2026 + bảng lãi suất thẻ tín dụng … · đối chiếu 0,4%“Hoàn tiền: 0,2% với giao dịch bằng VND · 0,4% với giao dịch ngoại tệ”12 triệu đ/năm“Hoàn tiền tối đa: 12.000.000 đ mỗi năm”495.000 đnăm đầu · từ năm 2: 495.000 đ
78 Thẻ tín dụng PBVN Visa Bạch Kim PBVN · Visa · Bạch kim bản tóm tắt thông tin thẻ tín dụng PBVN Visa hiệu lực 15/01/2026 + điều khoản và điều ki… · đối chiếu 0,2%“Hoàn tiền: 0,2% mọi giao dịch chi tiêu mua sắm, không yêu cầu chi tiêu tối thiểu và không giới hạn số tiền hoàn”Không giới hạn800.000 đnăm đầu · từ năm 2: 800.000 đ
79 Thẻ tín dụng PBVN Visa Vàng PBVN · Visa · Vàng bản tóm tắt thông tin thẻ tín dụng PBVN Visa hiệu lực 15/01/2026 + điều khoản và điều ki… · đối chiếu 0,1%“Hoàn tiền: 0,1% mọi giao dịch chi tiêu mua sắm, không yêu cầu chi tiêu tối thiểu và không giới hạn số tiền hoàn”Không giới hạn400.000 đnăm đầu · từ năm 2: 400.000 đ

Chọn 2–3 thẻ rồi bấm . Phí ghi theo biểu phí đã gồm VAT nếu ngân hàng công bố như vậy.

Cách xếp hạng

Tiêu chí đưa vào danh sách

Thẻ có công bố tỷ lệ hoàn tiền (bảng hoàn tiền theo danh mục, hoặc dòng "Hoàn tiền" trong biểu phí / trang sản phẩm). Không tính ưu đãi hoàn tiền một lần khi mở thẻ.

Thứ tự xếp hạng

  1. Mức hoàn cao nhất mà thẻ công bố (%), cao xếp trước
  2. Trần hoàn tiền quy ra một năm, cao xếp trước ("không giới hạn" đứng đầu)
  3. Phí thường niên từ năm thứ hai, thấp xếp trước

Nguồn dữ liệu

Biên tập viên nhập thông số của từng thẻ từ biểu phí và trang sản phẩm chính thức của ngân hàng; mỗi thẻ ghi rõ tài liệu đã dùng và ngày đối chiếu (dòng nhỏ dưới tên thẻ). Con số trong bảng được đọc tự động từ các ô thông số đó; câu trong ngoặc kép là nguyên văn dòng thông số đã dùng để bạn tự kiểm. Không tính thẻ mẫu và thẻ đã ngừng phát hành.

Thứ hạng chỉ dựa trên các tiêu chí trên và không phải lời khuyên mở thẻ. Thẻ phù hợp còn tuỳ thói quen chi tiêu, khả năng trả nợ đúng hạn và điều kiện xét duyệt của ngân hàng. Xem thêm toàn bộ thẻ tín dụng hoặc so sánh thẻ cạnh nhau.

Câu hỏi thường gặp

Tiêu chí: Thẻ có công bố tỷ lệ hoàn tiền (bảng hoàn tiền theo danh mục, hoặc dòng "Hoàn tiền" trong biểu phí / trang sản phẩm). Không tính ưu đãi hoàn tiền một lần khi mở thẻ. Thứ tự: (1) Mức hoàn cao nhất mà thẻ công bố (%), cao xếp trước; (2) Trần hoàn tiền quy ra một năm, cao xếp trước ("không giới hạn" đứng đầu); (3) Phí thường niên từ năm thứ hai, thấp xếp trước. Thứ hạng tính tự động từ dữ liệu, không ai chỉnh tay.

Nguồn: biểu phí và trang sản phẩm chính thức của từng ngân hàng (ghi ở từng thẻ). Thông tin có thể thay đổi; xác nhận với ngân hàng trước khi đăng ký.