Thẻ tín dụng

Thẻ tín dụng du lịch: phòng chờ sân bay, tích dặm tháng 8/2026

6 thẻ có phòng chờ sân bay không giới hạn lượt, 43 thẻ có phòng chờ giới hạn lượt và 18 thẻ tích dặm bay. Xếp hạng 60 thẻ của 22 ngân hàng từ biểu phí và trang sản phẩm chính thức.

Dữ liệu thẻ đối chiếu đến 19/08/2026 · trang cập nhật 09:40 11/09/2026

  • 60 thẻ đủ tiêu chí · 22 ngân hàng
  • 19/08/2026 ngày đối chiếu mới nhất

Bảng xếp hạng thẻ du lịch, phòng chờ sân bay

60 thẻ đủ tiêu chí . Hạng (#) tính trên toàn bộ danh sách.

Thẻ tín dụng du lịch: phòng chờ sân bay, tích dặm
# Thẻ Phòng chờ sân bayTích dặm bayPhí ngoại tệPhí thường niên So sánh
1 Thẻ tín dụng Sacombank Visa Infinite Saigon Tài Lộc · Visa · Infinite biểu phí sản phẩm dịch vụ thẻ tín dụng Sacombank Version 4 - 2026 hiệu lực 15/07/2026 + … · đối chiếu Không giới hạn lượt“Phòng chờ sân bay: Tặng thẻ hội viên Priority Pass với số lượt không giới hạn cho chủ thẻ”Không0,86%30 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 30 triệu đ
2 Thẻ tín dụng quốc tế TPBank Visa Signature TPBank · Visa · Signature Biểu phí thẻ tín dụng quốc tế TPBank hiệu lực 24/04/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu Không giới hạn lượt“Phòng chờ sân bay: Miễn phí không giới hạn hơn 1.400 phòng chờ quốc tế trên toàn cầu và phòng chờ tại Việt Nam”Không0,95%3 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 3 triệu đ
3 Thẻ tín dụng Techcombank Private Visa Infinite Techcombank · Visa · Infinite biểu phí dịch vụ thẻ tín dụng + lãi suất thẻ quốc tế + trang sản phẩm Techcombank · đối chiếu Không giới hạn lượt“Phòng chờ sân bay không giới hạn tại hơn 1.500 phòng chờ toàn cầu”Không1,1%25 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 25 triệu đ
4 Thẻ tín dụng Vietbank Visa Luxury Platinum Vietbank · Visa · Bạch kim biểu phí dịch vụ thẻ Vietbank áp dụng từ 01/06/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu Không giới hạn lượt“Phòng chờ hạng thương gia: Theo tổng doanh số chi tiêu mỗi quý: 1 lượt khi đạt từ 15 đến dưới 50 triệu đồng · 2 lượt khi đạt từ 50 đến dưới 100 triệu · không giới hạn lượt khi đạ…”Không2%950.000 đnăm đầu · từ năm 2: 950.000 đ
5 Thẻ tín dụng đồng thương hiệu TPBank VETC TPBank · Mastercard Biểu phí thẻ tín dụng quốc tế TPBank hiệu lực 24/04/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu Không giới hạn lượt“Phòng chờ sân bay: Không giới hạn lượt sử dụng, áp dụng cả chuyến bay quốc nội và quốc tế”Không3%499.000 đnăm đầu · từ năm 2: 499.000 đ
6 Thẻ tín dụng MSB Mastercard World Elite MSB · Mastercard biểu lãi suất và phí thẻ tín dụng MSB hiệu lực 29/05/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu Không giới hạn lượt“Phòng chờ sân bay: Hơn 1.200 phòng chờ toàn cầu không giới hạn lượt, tặng thêm 10 lượt/năm cho người thân đi cùng”KhôngMiễn phí15 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 15 triệu đ
7 Thẻ tín dụng quốc tế MB JCB Platinum MBBANK · JCB · Bạch kim biểu phí thẻ tín dụng MB cập nhật 07/08/2026 và trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 36 lượt“Tặng tới 36 lượt phòng chờ thương gia mỗi năm”Không2%Miễn phínăm đầu · từ năm 2: 199.000 đ
8 Thẻ tín dụng quốc tế MB JCB Ultimate MBBANK · JCB · Bạch kim biểu phí thẻ tín dụng MB cập nhật 07/08/2026 và trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 36 lượt“Tặng tới 36 lượt phòng chờ thương gia mỗi năm”Không–Miễn phínăm đầu · từ năm 2: 800.000 đ
9 Thẻ tín dụng quốc tế MB Visa Priority MBBANK · Visa · Bạch kim biểu phí thẻ tín dụng MB cập nhật 07/08/2026 và trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 24 lượt“Tặng tới 24 lượt phòng chờ sân bay miễn phí”Không–Miễn phínăm đầu · từ năm 2: 399.000 đ
10 Thẻ tín dụng HSBC Premier HSBC · Mastercard bảng biểu phí, lãi suất và hạn mức trên trang sản phẩm chính thức hsbc.com.vn · đối chiếu 12 lượt“Phòng chờ sân bay: Miễn phí đến 12 lượt/năm cho chủ thẻ và khách đi cùng tại hơn 1.300 phòng chờ, qua ứng dụng Mastercard Travel Pass”Không0,9%Miễn phínăm đầu · từ năm 2: Miễn phí
11 Thẻ tín dụng UOB PRVI Miles UOB · Mastercard biểu phí, lệ phí và lãi suất thẻ tín dụng UOB hiệu lực 28/07/2026 + trang sản phẩm chính… · đối chiếu 8 lượt“Phòng chờ sân bay: 8 lượt miễn phí mỗi năm, giới hạn 2 lượt mỗi quý, tại hơn 1.700 phòng chờ trên toàn thế giới qua ứng dụng Priority Pass, áp dụng cho chủ thẻ chính”Có“Quy đổi điểm: Đổi điểm thành dặm bay, thanh toán chi phí du lịch hoặc chi tiêu trên Grab, Traveloka và Agoda”1,99%1,5 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,5 triệu đ
12 Thẻ tín dụng quốc tế MB Priority Visa Signature MBBANK · Visa · Signature biểu phí thẻ tín dụng MB cập nhật 07/08/2026 và trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 8 lượt“Nhận ngay 8 lượt phòng chờ sân bay cho chủ thẻ và người đi kèm”Không–Miễn phínăm đầu · từ năm 2: 1,3 triệu đ
13 Thẻ tín dụng MSB Mastercard Green World MSB · Mastercard biểu lãi suất và phí thẻ tín dụng MSB hiệu lực 29/05/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 6 lượt“Phòng chờ sân bay: 6 lượt phòng chờ nội địa”Không1%1,7 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,7 triệu đ
14 Thẻ tín dụng HSBC TravelOne HSBC · Mastercard bảng biểu phí, lãi suất và hạn mức trên trang sản phẩm chính thức hsbc.com.vn · đối chiếu 6 lượt“Phòng chờ sân bay: Miễn phí đến 6 lượt/năm cho chủ thẻ và khách đi cùng tại hơn 1.300 phòng chờ DragonPass trên toàn thế giới”Không1,99%1,5 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,5 triệu đ
15 Thẻ tín dụng VIB One Card VIB · Visa trang "Biểu phí & điều kiện" chính thức của từng dòng thẻ trên vib.com.vn · đối chiếu 4 lượt“Miễn phí 4 lượt phòng chờ sân bay”Không1%999.000 đnăm đầu · từ năm 2: 999.000 đ
16 Thẻ tín dụng Shinhan Visa Signature Shinhan Bank · Visa · Signature biểu phí dịch vụ thẻ Shinhan (bản đang đăng tải) + trang so sánh thẻ + trang sản phẩm ch… · đối chiếu 2 lượt“Phòng chờ sân bay: 2 lượt Dragon Pass mỗi năm — mức cao nhất dải sản phẩm”Có“Quy đổi điểm Signature: 280.000 điểm đổi 1.000 dặm LotusMiles; 3.000.000 điểm đổi 1 lượt miễn phí ra sân golf, 4.000.000 điểm gồm cả phí hầu gôn, 4.500.000 điểm gồm cả phí xe điệ…”1,99%2,5 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 2,5 triệu đ
17 Vietcombank Vietnam Airlines Platinum American Express Vietcombank · American Express · Bạch kim biểu phí Vietcombank hiệu lực 01/12/2023 và trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 2 lượt“Thẻ Priority Pass với 2 lượt phòng chờ sân bay miễn phí mỗi năm”Có“Tích dặm giao dịch quốc tế: 1 dặm cho mỗi 18.000 đ chi tiêu”2,5%800.000 đnăm đầu · từ năm 2: 800.000 đ
18 Thẻ tín dụng Sacombank Visa Signature Saigon Tài Lộc · Visa · Signature biểu phí sản phẩm dịch vụ thẻ tín dụng Sacombank Version 4 - 2026 hiệu lực 15/07/2026 + … · đối chiếu 2 lượt“Phòng chờ sân bay: Tặng thẻ hội viên Priority Pass, thêm 2 lượt khi đạt doanh số giao dịch; hơn 1.300 phòng chờ VIP toàn cầu”Có“Tích dặm: Tích luỹ dặm Sacombank khi chi tiêu; đổi vé máy bay nhiều hãng, đổi ngang dặm thưởng với Vietnam Airlines, đổi dặm xét hạng, đổi phí thường niên hoặc đổi tiền mặt”2,6%1,5 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,5 triệu đ
19 Thẻ tín dụng PBVN Visa Signature PBVN · Visa · Signature bản tóm tắt thông tin thẻ tín dụng PBVN Visa hiệu lực 15/01/2026 + điều khoản và điều ki… · đối chiếu 2 lượt“Phòng chờ sân bay: Miễn phí 2 lượt mỗi năm tại một số sân bay ở Việt Nam. Lượt vào tính chung cho thẻ chính và thẻ phụ; từ lượt thứ ba tính giá khách vãng lai”Không2%2 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 2 triệu đ
20 Thẻ tín dụng Sacombank World Mastercard Saigon Tài Lộc · Mastercard biểu phí sản phẩm dịch vụ thẻ tín dụng Sacombank Version 4 - 2026 hiệu lực 15/07/2026 + … · đối chiếu 2 lượt“Phòng chờ sân bay: Tặng thẻ hội viên Priority Pass, miễn phí 2 lượt đầu tiên khi phát sinh giao dịch bất kỳ trong 12 tháng, thêm 2 lượt khi đạt doanh số 100 triệu đồng mỗi quý”Không2,6%1,5 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,5 triệu đ
21 Thẻ tín dụng Sacombank Visa Signature Golf Long Biên Saigon Tài Lộc · Visa · Signature biểu phí sản phẩm dịch vụ thẻ tín dụng Sacombank Version 4 - 2026 hiệu lực 15/07/2026 + … · đối chiếu 2 lượt“Phòng chờ sân bay: Tặng thẻ hội viên Priority Pass và 2 lượt trải nghiệm khi thanh toán 100% phí thường niên”Không–10 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 10 triệu đ
22 Thẻ tín dụng quốc tế SeATravel SeABank · Visa · Bạch kim biểu phí sản phẩm thẻ tín dụng SeABank hiệu lực 01/05/2026 + bảng lãi suất thẻ tín dụng … · đối chiếu 1 lượt“Phòng chờ sân bay: 1 lượt phòng chờ quốc nội với mỗi 100 triệu đồng chi tiêu mỗi quý”Có“Tích dặm Bông Sen Vàng: 1 dặm cho mỗi 15.000 đ giao dịch bằng ngoại tệ · 1 dặm cho mỗi 30.000 đ giao dịch bằng VND”1,65%2,2 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 2,2 triệu đ
23 Thẻ tín dụng cá nhân Korean Air – Shinhan Shinhan Bank · Visa · Bạch kim biểu phí dịch vụ thẻ Shinhan (bản đang đăng tải) + trang so sánh thẻ + trang sản phẩm ch… · đối chiếu 1 lượt“Phòng chờ sân bay: 1 lượt Dragon Pass mỗi năm”Có“Tỷ lệ tích dặm SKYPASS: 1 dặm cho mỗi 25.000 đ chi tiêu, không giới hạn số dặm tích luỹ”2,9%1,1 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,1 triệu đ
24 Thẻ tín dụng quốc tế Shinhan Visa Travel hạng Bạch Kim Shinhan Bank · Visa · Bạch kim biểu phí dịch vụ thẻ Shinhan (bản đang đăng tải) + trang so sánh thẻ + trang sản phẩm ch… · đối chiếu 1 lượt“Phòng chờ sân bay: Miễn phí tại hơn 1.100 phòng chờ sân bay quốc tế, kèm 1 lượt Dragon Pass mỗi năm”Có“Tỷ lệ tích dặm: 1 dặm Shinhan cho mỗi 25.000 đ chi tiêu, tích luỹ không giới hạn”2,9%1,5 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,5 triệu đ
25 Thẻ tín dụng ACB Visa Signature ACB · Visa · Signature biểu phí và lãi suất thẻ tín dụng khách hàng cá nhân ACB hiệu lực 24/07/2026 + trang sản… · đối chiếu 1 lượt“Phòng chờ sân bay: Tặng 1 lượt miễn phí khi kích hoạt tính năng Phòng chờ Thương Gia trên ACB ONE; từ quý tiếp theo tặng 1 lượt khi chi tiêu tích luỹ quý liền kề đạt 30 triệu đồn…”Không0,9%1,9 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,9 triệu đ
26 Thẻ tín dụng quốc tế Shinhan Visa PWM hạng Bạch Kim Shinhan Bank · Visa · Bạch kim biểu phí dịch vụ thẻ Shinhan (bản đang đăng tải) + trang so sánh thẻ + trang sản phẩm ch… · đối chiếu 1 lượt“Phòng chờ sân bay: 1 lượt Dragon Pass mỗi năm, cùng đặc quyền miễn phí phòng chờ VIP tại hơn 1.400 phòng chờ sân bay quốc tế”Không0,99%Miễn phínăm đầu · từ năm 2: Miễn phí
27 Thẻ tín dụng BIDV Mastercard World Travel BIDV · Mastercard · Bạch kim biểu phí dịch vụ thẻ khách hàng cá nhân BIDV áp dụng từ 16/03/2026 + trang sản phẩm chín… · đối chiếu 1 lượt“Phòng chờ theo doanh số quý: Dưới 80 triệu đồng/quý: 1 lượt phòng chờ nội địa cho mỗi 10 triệu đồng chi tiêu, tối đa 3 lượt. Từ 80 triệu đồng/quý: 3 lượt nội địa và 1 lượt fast t…”Không1,1%1,6 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,6 triệu đ
28 Thẻ tín dụng quốc tế SeABank Visa Signature SeABank · Visa · Signature biểu phí sản phẩm thẻ tín dụng SeABank hiệu lực 01/05/2026 + bảng lãi suất thẻ tín dụng … · đối chiếu 1 lượt“Phòng chờ sân bay: 1 lượt phòng chờ quốc nội với mỗi 100 triệu đồng chi tiêu mỗi quý”Không1,65%3,3 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 3,3 triệu đ
29 Thẻ tín dụng Sacombank Visa Platinum Cashback Saigon Tài Lộc · Visa · Bạch kim biểu phí sản phẩm dịch vụ thẻ tín dụng Sacombank Version 4 - 2026 hiệu lực 15/07/2026 + … · đối chiếu 1 lượt“Phòng chờ sân bay: Tặng thẻ hội viên Priority Pass; tặng 1 lượt khi đạt doanh số 100 triệu đồng mỗi quý, tối đa 6 lượt mỗi khách mỗi quý; hơn 1.300 phòng chờ toàn cầu”Không2,6%599.000 đnăm đầu · từ năm 2: 599.000 đ
30 Thẻ tín dụng quốc tế NCB Visa Sun Signature NCB · Visa · Signature biểu phí và lãi suất thẻ khách hàng cá nhân NCB áp dụng từ 13/06/2026 + trang sản phẩm c… · đối chiếu Có“Đặc quyền hạng PLATINUM Sun Signature: Ưu tiên check-in, lên máy bay và dán nhãn hành lý cho chủ thẻ và 1 khách; thêm 1 kiện hành lý ký gửi miễn phí; phòng chờ Sun Executive Loun…”Không1,1%Miễn phínăm đầu · từ năm 2: 800.000 đ
31 Thẻ tín dụng BIDV JCB Ultimate BIDV · JCB · Bạch kim biểu phí dịch vụ thẻ khách hàng cá nhân BIDV áp dụng từ 16/03/2026 + trang sản phẩm chín… · đối chiếu Có“Miễn phí phòng chờ sân bay tại Việt Nam, cả ga nội địa và ga quốc tế”Không1,1%1,5 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,5 triệu đ
32 Thẻ tín dụng Techcombank Priority Visa Signature Techcombank · Visa · Signature lãi suất thẻ tín dụng quốc tế + trang sản phẩm Techcombank · đối chiếu Có“Đặc quyền phòng chờ sân bay miễn phí”Không1,1%–năm đầu · từ năm 2: –
33 Vietcombank JCB Platinum Vietcombank · JCB · Bạch kim biểu phí Vietcombank hiệu lực 01/12/2023 và trang sản phẩm chính thức · đối chiếu Có“Quyền lợi phòng chờ sân bay, sân golf và nhà hàng cao cấp từ JCB”Không2,5%800.000 đnăm đầu · từ năm 2: 800.000 đ
34 Thẻ tín dụng Sacombank JCB Ultimate Saigon Tài Lộc · JCB biểu phí sản phẩm dịch vụ thẻ tín dụng Sacombank Version 4 - 2026 hiệu lực 15/07/2026 + … · đối chiếu Có“Đặc quyền sân bay: Miễn phí dịch vụ đưa đón và phòng chờ VIP sân bay trong nước và quốc tế”Không2,6%1,7 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,7 triệu đ
35 Thẻ tín dụng quốc tế TPBank JCB CashBack TPBank · JCB Biểu phí thẻ tín dụng quốc tế TPBank hiệu lực 24/04/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu Có“Đặc quyền: Chuỗi đặc quyền ẩm thực cao cấp, miễn phí phòng chờ sân bay hạng thương gia, ưu tiên nghỉ dưỡng khách sạn và resort hạng sang”Không2,8%825.000 đnăm đầu · từ năm 2: 825.000 đ
36 Thẻ tín dụng quốc tế NCB Visa Credit Platinum NCB · Visa · Bạch kim biểu phí và lãi suất thẻ khách hàng cá nhân NCB áp dụng từ 13/06/2026 + trang sản phẩm c… · đối chiếu Có“Phòng chờ sân bay: Miễn phí phòng chờ thương gia”Không2,95%Miễn phínăm đầu · từ năm 2: 800.000 đ
37 LPBank JCB Platinum LPBank · JCB · Bạch kim biểu phí và hạn mức giao dịch thẻ tín dụng LPBank hiệu lực 21/06/2026 + trang sản phẩm c… · đối chiếu Có“Đặc quyền JCB: Phòng chờ sân bay và dịch vụ đón tiễn ưu tiên, golf, ẩm thực cao cấp, chăm sóc sức khoẻ — theo chương trình JCB từng thời kỳ”Không3%Miễn phínăm đầu · từ năm 2: 990.000 đ
38 Thẻ tín dụng quốc tế TPBank World Mastercard TPBank · Mastercard Biểu phí thẻ tín dụng quốc tế TPBank hiệu lực 24/04/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu Có“Phòng chờ sân bay: Miễn phí sử dụng phòng chờ khắp Việt Nam, áp dụng cho cả chặng bay quốc nội và quốc tế”Không3%999.000 đnăm đầu · từ năm 2: 999.000 đ
39 LPBank JCB Ultimate LPBank · JCB biểu phí và hạn mức giao dịch thẻ tín dụng LPBank hiệu lực 21/06/2026 + trang sản phẩm c… · đối chiếu Có“Đặc quyền JCB: Phòng chờ sân bay và dịch vụ đón tiễn ưu tiên, nghỉ dưỡng, golf, ẩm thực cao cấp, chăm sóc sức khoẻ toàn diện”Không3%1,5 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,5 triệu đ
40 Thẻ tín dụng VietinBank MasterCard Premium VietinBank · Mastercard trang sản phẩm chính thức vietinbank.vn (tab "Thông tin sản phẩm") + biểu phí dịch vụ th… · đối chiếu Có“Phòng chờ sân bay: Tặng thẻ Priority Pass sử dụng trọn đời cho khách hàng ưu tiên hạng Kim Cương”Không–Miễn phínăm đầu · từ năm 2: Miễn phí
41 Thẻ tín dụng quốc tế Eximbank Mastercard Business World Eximbank · Mastercard trang sản phẩm chính thức Eximbank + biểu phí dịch vụ khách hàng cá nhân hiệu lực 22/04/… · đối chiếu Có“Phòng chờ sân bay: Phòng chờ LoungeKey của Mastercard”Không–800.000 đnăm đầu · từ năm 2: 800.000 đ
42 Thẻ tín dụng SCB Mastercard World SCB · Mastercard trang sản phẩm chính thức SCB · đối chiếu Có“Phòng chờ sân bay: Chương trình Mastercard Travel Pass: ưu đãi phí 32 USD mỗi lượt sử dụng phòng chờ do hệ thống DragonPass cung cấp, tại hơn 1.300 phòng chờ hạng thương gia trên…”Không–800.000 đnăm đầu · từ năm 2: 800.000 đ
43 Thẻ tín dụng quốc tế Eximbank JCB Platinum Travel Cash Back Eximbank · JCB · Bạch kim trang sản phẩm chính thức Eximbank + biểu phí dịch vụ khách hàng cá nhân hiệu lực 22/04/… · đối chiếu Có“Đặc quyền: Golf, phòng chờ sân bay, nhà hàng, khách sạn; dịch vụ qua tổng đài 24/7 của JCB”Không–1,2 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,2 triệu đ
44 Thẻ tín dụng quốc tế Eximbank JCB Ultimate Eximbank · JCB trang sản phẩm chính thức Eximbank + biểu phí dịch vụ khách hàng cá nhân hiệu lực 22/04/… · đối chiếu Có“Đặc quyền: Golf, phòng chờ sân bay, nhà hàng, khách sạn; tổng đài JCB 24/7; quản lý và đặt dịch vụ trên ứng dụng Zalo JCB Premium Service”Không–2 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 2 triệu đ
45 Thẻ tín dụng quốc tế Eximbank One World Mastercard Eximbank · Mastercard trang sản phẩm chính thức Eximbank + biểu phí dịch vụ khách hàng cá nhân hiệu lực 22/04/… · đối chiếu Có“Phòng chờ sân bay: Dịch vụ phòng chờ MTP – DragonPass”Không–2 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 2 triệu đ
46 Thẻ tín dụng quốc tế Eximbank Priority Visa Signature Eximbank · Visa · Signature trang sản phẩm chính thức Eximbank + biểu phí dịch vụ khách hàng cá nhân hiệu lực 22/04/… · đối chiếu Có“Phòng chờ sân bay: Tặng dịch vụ phòng chờ theo chính sách của Eximbank và Visa”Không–2 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 2 triệu đ
47 Thẻ tín dụng quốc tế MB Visa Infinite MBBANK · Visa · Infinite biểu phí thẻ tín dụng MB cập nhật 07/08/2026 và trang sản phẩm chính thức · đối chiếu Có“Miễn phí dịch vụ phòng chờ thương gia”Không–Miễn phínăm đầu · từ năm 2: 6 triệu đ
48 Thẻ tín dụng Standard Chartered Journey Standard Chartered · Mastercard trang sản phẩm chính thức sc.com/vn · đối chiếu Có“Phòng chờ sân bay: Miễn phí phí hội viên hàng năm, sử dụng hơn 800 phòng chờ trên toàn thế giới qua ứng dụng DragonPass”Không––năm đầu · từ năm 2: –
49 Thẻ tín dụng Standard Chartered Priority WorldMiles Standard Chartered · Mastercard trang sản phẩm chính thức sc.com/vn · đối chiếu Có“Phòng chờ sân bay: Miễn phí mỗi quý một lượt tại hơn 800 phòng chờ trên toàn thế giới qua ứng dụng DragonPass”Không––năm đầu · từ năm 2: –
50 Thẻ tín dụng Sacombank Vietnam Airlines Visa Platinum Saigon Tài Lộc · Visa · Bạch kim biểu phí sản phẩm dịch vụ thẻ tín dụng Sacombank Version 4 - 2026 hiệu lực 15/07/2026 + … · đối chiếu KhôngCó“Tích dặm Bông Sen Vàng: 2 dặm với mỗi 50.000 đ chi tiêu tại bất kỳ đơn vị nào”0,5%999.000 đnăm đầu · từ năm 2: 999.000 đ
51 Thẻ tín dụng Sacombank Vietnam Airlines Visa Signature Saigon Tài Lộc · Visa · Signature biểu phí sản phẩm dịch vụ thẻ tín dụng Sacombank Version 4 - 2026 hiệu lực 15/07/2026 + … · đối chiếu KhôngCó“Tích dặm Bông Sen Vàng: 3 dặm với mỗi 50.000 đ chi tiêu tại Vietnam Airlines · 2 dặm với mỗi 50.000 đ chi tiêu tại đơn vị khác”0,5%1,5 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,5 triệu đ
52 Thẻ tín dụng ACB Lotusmiles Pay ACB biểu phí và lãi suất thẻ tín dụng khách hàng cá nhân ACB hiệu lực 24/07/2026 + trang sản… · đối chiếu KhôngCó“Phân hạng thẻ: Theo hạng hội viên Lotusmiles: Silver, Titan, Gold, Platinum và Million Miler”1,9%Miễn phínăm đầu · từ năm 2: 990.000 đ
53 Thẻ tín dụng Woori Visa Korean Air Woori · Visa · Bạch kim biểu phí và lãi suất Woori Bank Việt Nam bản 14/07/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu KhôngCó“Tích dặm SKYPASS: 1 dặm bay Korean Air với mỗi 1 USD chi tiêu trong và ngoài nước, không giới hạn”2%1,5 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,5 triệu đ
54 Thẻ tín dụng Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum Techcombank · Visa · Bạch kim biểu phí dịch vụ thẻ tín dụng + lãi suất thẻ quốc tế + trang sản phẩm Techcombank · đối chiếu KhôngCó“Nâng hạng hội viên Bông Sen Vàng”2,59%990.000 đnăm đầu · từ năm 2: 990.000 đ
55 Thẻ tín dụng doanh nghiệp Korean Air – Shinhan Shinhan Bank · Visa · Bạch kim biểu phí dịch vụ thẻ Shinhan (bản đang đăng tải) + trang so sánh thẻ + trang sản phẩm ch… · đối chiếu KhôngCó“Tỷ lệ tích dặm SKYPASS: 1 dặm cho mỗi 25.000 đ chi tiêu thẻ”2,6%220.000 đnăm đầu · từ năm 2: 220.000 đ
56 Thẻ tín dụng quốc tế TPBank Vietnam Airlines Visa Platinum TPBank · Visa · Bạch kim Biểu phí thẻ tín dụng quốc tế TPBank hiệu lực 24/04/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu KhôngCó“Tích dặm: Tích luỹ dặm thưởng Bông Sen Vàng không giới hạn”2,8%990.000 đnăm đầu · từ năm 2: 990.000 đ
57 Thẻ tín dụng Vietnam Airlines Techcombank Visa Classic Techcombank · Visa · Chuẩn biểu phí dịch vụ thẻ tín dụng + lãi suất thẻ quốc tế + trang sản phẩm Techcombank · đối chiếu KhôngCó“Nâng hạng hội viên Bông Sen Vàng”2,95%390.000 đnăm đầu · từ năm 2: 390.000 đ
58 Thẻ tín dụng Vietnam Airlines Techcombank Visa Gold Techcombank · Visa · Vàng biểu phí dịch vụ thẻ tín dụng + lãi suất thẻ quốc tế + trang sản phẩm Techcombank · đối chiếu KhôngCó“Nâng hạng hội viên Bông Sen Vàng”2,95%590.000 đnăm đầu · từ năm 2: 590.000 đ
59 Thẻ tín dụng VIB Premier Boundless VIB · Mastercard trang "Biểu phí & điều kiện" chính thức của từng dòng thẻ trên vib.com.vn · đối chiếu KhôngCó“Tặng 4.000 dặm Bông Sen Vàng”3%1,3 triệu đnăm đầu · từ năm 2: 1,3 triệu đ
60 Thẻ tín dụng đồng thương hiệu SeAMileage SeABank trang sản phẩm thẻ doanh nghiệp SeABank · SeABank không công bố biểu phí thẻ doanh nghiệp · đối chiếu KhôngCó“Liên kết Bông Sen Vàng: Thẻ liên kết với tài khoản Bông Sen Vàng của doanh nghiệp theo chương trình khách hàng thân thiết của Vietnam Airlines”––năm đầu · từ năm 2: –

Chọn 2–3 thẻ rồi bấm . Phí ghi theo biểu phí đã gồm VAT nếu ngân hàng công bố như vậy.

Cách xếp hạng

Tiêu chí đưa vào danh sách

Thẻ có đặc quyền phòng chờ sân bay hoặc tích dặm bay được ghi trong biểu phí / trang sản phẩm.

Thứ tự xếp hạng

  1. Phòng chờ không giới hạn lượt xếp trước, rồi theo số lượt miễn phí công bố (nhiều xếp trước), rồi thẻ có phòng chờ nhưng không nêu số lượt
  2. Có tích dặm bay
  3. Phí chuyển đổi ngoại tệ, thấp xếp trước
  4. Phí thường niên từ năm thứ hai, thấp xếp trước

Nguồn dữ liệu

Biên tập viên nhập thông số của từng thẻ từ biểu phí và trang sản phẩm chính thức của ngân hàng; mỗi thẻ ghi rõ tài liệu đã dùng và ngày đối chiếu (dòng nhỏ dưới tên thẻ). Con số trong bảng được đọc tự động từ các ô thông số đó; câu trong ngoặc kép là nguyên văn dòng thông số đã dùng để bạn tự kiểm. Không tính thẻ mẫu và thẻ đã ngừng phát hành.

Thứ hạng chỉ dựa trên các tiêu chí trên và không phải lời khuyên mở thẻ. Thẻ phù hợp còn tuỳ thói quen chi tiêu, khả năng trả nợ đúng hạn và điều kiện xét duyệt của ngân hàng. Xem thêm toàn bộ thẻ tín dụng hoặc so sánh thẻ cạnh nhau.

Câu hỏi thường gặp

Tiêu chí: Thẻ có đặc quyền phòng chờ sân bay hoặc tích dặm bay được ghi trong biểu phí / trang sản phẩm. Thứ tự: (1) Phòng chờ không giới hạn lượt xếp trước, rồi theo số lượt miễn phí công bố (nhiều xếp trước), rồi thẻ có phòng chờ nhưng không nêu số lượt; (2) Có tích dặm bay; (3) Phí chuyển đổi ngoại tệ, thấp xếp trước; (4) Phí thường niên từ năm thứ hai, thấp xếp trước. Thứ hạng tính tự động từ dữ liệu, không ai chỉnh tay.

Nguồn: biểu phí và trang sản phẩm chính thức của từng ngân hàng (ghi ở từng thẻ). Thông tin có thể thay đổi; xác nhận với ngân hàng trước khi đăng ký.