Thẻ tín dụng

So sánh thẻ tín dụng cạnh nhau

Đang so sánh: Thẻ tín dụng MSB Mastercard Family, Thẻ tín dụng CIMB OCTO Preferred, Thẻ tín dụng MSB Mastercard mDigi. Ô tô xanh là thẻ có con số tốt hơn ở hàng đó.

Dữ liệu từ biểu phí chính thức · 295 thẻ

Chọn thẻ để so sánh

Bảng so sánh

So sánh thẻ tín dụng
Thẻ tín dụng MSB Mastercard Family Thẻ dành cho gia đình: hoàn tiền tới 30% ở các lĩnh vực nuôi dưỡng tương lai và 5% chi tiêu tại siêu thị lớn. Thẻ tín dụng CIMB OCTO Preferred Thẻ cho khách hàng ưu tiên: miễn phí thường niên trọn đời, hoàn tiền 20% tới 24 triệu đồng/năm và 0% phí giao dịch ngoại tệ khi thanh toán… Thẻ tín dụng MSB Mastercard mDigi Hoàn tiền 20% tối đa 300.000 đ mỗi kỳ sao kê cho ẩm thực, du lịch và giải trí số, điều kiện thu nhập chỉ từ 6 triệu đồng.
Ngân hàng MSBCIMBMSB
Tổ chức thẻ · hạng MastercardVisaMastercard
Phí phát hành –Miễn phí–
Phí thường niên năm đầu 899.000 đMiễn phí399.000 đ
Phí thường niên từ năm 2 899.000 đMiễn phí399.000 đ
Điều kiện miễn / hoàn phí –––
Thẻ phụ 399.000 đ/năm–199.000 đ/năm
Hoàn tiền tối đa 30%20%20%
Trần hoàn tiền / năm Không công bố24 triệu đ3,6 triệu đ
Phòng chờ sân bay Không công bốKhông công bốKhông công bố
Tích dặm bay Không công bốKhông công bốKhông công bố
Trả góp 0% Có, đến 12 thángKhông công bốCó, đến 12 tháng
Phí chuyển đổi ngoại tệ 3%0% qua POS, 1% online3%
Lãi suất 3%/tháng (≈36%/năm)0%/năm (có phí duy trì trả góp hàng tháng thay thế)3,75%/tháng (≈45%/năm)
Miễn lãi tối đa –––
Hạn mức Tối thiểu 50 triệu đồng–Tối thiểu 10 triệu đồng
Thu nhập tối thiểu 15 triệu đ/tháng30 triệu đ/tháng6 triệu đ/tháng
Nguồn · đối chiếu biểu lãi suất và phí thẻ tín dụng MSB hiệu lực 29/05/2026 + trang sản phẩm chính thức · 17/08/2026biểu phí dịch vụ thẻ tín dụng CIMB (hiệu lực 15/07/2026) và CIMB-Finhay (hiệu lực 23/03/2026) + trang sản phẩm chính thức · 15/08/2026biểu lãi suất và phí thẻ tín dụng MSB hiệu lực 29/05/2026 + trang sản phẩm chính thức · 17/08/2026

"Không công bố" nghĩa là biểu phí / trang sản phẩm chính thức chưa có thông tin này, không có nghĩa là thẻ không có. Xác nhận với ngân hàng trước khi đăng ký.

Câu hỏi thường gặp

Phí thường niên từ năm thứ hai (chi phí lâu dài), điều kiện miễn phí, mức hoàn tiền kèm trần hoàn, phí chuyển đổi ngoại tệ nếu hay chi tiêu ở nước ngoài, và lãi suất nếu có khả năng không trả hết dư nợ mỗi kỳ.