So sánh thẻ tín dụng cạnh nhau
Đang so sánh: Thẻ tín dụng đồng thương hiệu MB – Vietnam Airlines, Thẻ tín dụng đồng thương hiệu MB – Bamboo Airways, Thẻ tín dụng VIB Max Card. Ô tô xanh là thẻ có con số tốt hơn ở hàng đó.
Dữ liệu từ biểu phí chính thức · 295 thẻ
Chọn thẻ để so sánh
Bảng so sánh
| Thẻ tín dụng đồng thương hiệu MB – Vietnam Airlines Thẻ đồng thương hiệu với Vietnam Airlines, miễn phí phát hành và phí thường niên. | Thẻ tín dụng đồng thương hiệu MB – Bamboo Airways Thẻ đồng thương hiệu với Bamboo Airways, miễn phí phát hành và phí thường niên. | Thẻ tín dụng VIB Max Card Thẻ gói hội viên đầu tiên của VIB: hoàn 10% tới 18 triệu đồng/năm, chọn 4 gói hội viên và 5 danh mục chi tiêu. Chỉ mở mới qua ứng dụng MAX. | |
|---|---|---|---|
| Ngân hàng | MBBANK | MBBANK | VIB |
| Tổ chức thẻ · hạng | Visa · Chuẩn | Visa · Chuẩn | Visa |
| Phí phát hành | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
| Phí thường niên năm đầu | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
| Phí thường niên từ năm 2 | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
| Điều kiện miễn / hoàn phí | – | – | – |
| Thẻ phụ | – | – | Plus, Pro, Elite 5.000 đ/tháng |
| Hoàn tiền tối đa | Không công bố | Không công bố | 10% |
| Trần hoàn tiền / năm | – | – | 18 triệu đ |
| Phòng chờ sân bay | Không công bố | Không công bố | Không công bố |
| Tích dặm bay | Không công bố | Không công bố | Không công bố |
| Trả góp 0% | Không công bố | Không công bố | Không công bố |
| Phí chuyển đổi ngoại tệ | – | – | 4,4% số tiền giao dịch, tối thiểu 10.000 đ |
| Lãi suất | 30%/năm | 30%/năm | 2,54–3,71%/tháng (≈30,48–44,52%/năm) |
| Miễn lãi tối đa | – | – | Tối đa 55 ngày |
| Hạn mức | – | – | Lên đến 600 triệu đồng |
| Thu nhập tối thiểu | Không công bố | Không công bố | Không công bố |
| Nguồn · đối chiếu | biểu phí thẻ tín dụng MB cập nhật 07/08/2026 · 15/08/2026 | biểu phí thẻ tín dụng MB cập nhật 07/08/2026 · 15/08/2026 | trang "Biểu phí & điều kiện" chính thức của từng dòng thẻ trên vib.com.vn · 15/08/2026 |
"Không công bố" nghĩa là biểu phí / trang sản phẩm chính thức chưa có thông tin này, không có nghĩa là thẻ không có. Xác nhận với ngân hàng trước khi đăng ký.
Câu hỏi thường gặp
Phí thường niên từ năm thứ hai (chi phí lâu dài), điều kiện miễn phí, mức hoàn tiền kèm trần hoàn, phí chuyển đổi ngoại tệ nếu hay chi tiêu ở nước ngoài, và lãi suất nếu có khả năng không trả hết dư nợ mỗi kỳ.
Trong các hàng có số liệu so được (phí, hoàn tiền, phí ngoại tệ, số ngày miễn lãi, thu nhập tối thiểu), ô tô xanh là thẻ có con số tốt hơn — phí thấp hơn, hoàn tiền / số ngày miễn lãi cao hơn, thu nhập yêu cầu thấp hơn. Ô "Không công bố" không tham gia so sánh.
Biểu phí và trang sản phẩm chính thức của ngân hàng; mỗi thẻ ghi tài liệu nguồn và ngày đối chiếu ở hàng cuối bảng. Hãy xác nhận lại với ngân hàng trước khi đăng ký.