Lịch sử giá vàng

Giá vàng ngày 23/10/2026 (Thứ sáu)

Chốt ngày 23/10/2026, giá vàng miếng SJC tại PNJ ở mức mua vào 139 triệu, bán ra 142 triệu đồng/lượng, giá bán giảm 300.000 đồng so với ngày 22/10/2026. Trong ngày, giá bán dao động từ 142 triệu đến 142,3 triệu đồng/lượng. Vàng nhẫn trơn 999.9 tại PNJ mua vào 138 triệu, bán ra 141 triệu đồng/lượng (giảm 400.000 đồng). Trong 66 sản phẩm được theo dõi, 0 sản phẩm tăng giá bán, 59 giảm và 7 đứng yên. Giá vàng thế giới cuối ngày ở mức 4.000,9 USD/ounce (giảm 35,9 USD).

Giá chốt cuối ngày 23/10/2026

  • 142.000 Bán ra SJC (nghìn đ/lượng)
  • 139.000 Mua vào SJC (nghìn đ/lượng)
  • 4.000,9 Thế giới (USD/ounce)
  • 8 thương hiệu có giá

Bảng giá vàng ngày 23/10/2026

Giá chốt là mức niêm yết cuối cùng hệ thống ghi nhận trước 24:00 (giờ Việt Nam) tại từng thương hiệu.

Bảng giá vàng ngày 23/10/2026
Loại vàng Mua vào Bán ra
Ancarat
Nhẫn trơn 999.9 137.400 ▼ −800 140.900 ▼ −800
Nhẫn Tích Tài 999.9 137.400 ▼ −800 140.900 ▼ −800
Vàng Nam Kim Thành 999.9 137.600 ▼ −800 141.100 ▼ −800
Vàng Bắc Sư Tử 999.9 137.600 ▼ −800 141.100 ▼ −800
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 135.900 ▼ −800 140.900 ▼ −800
Vàng nữ trang 98 132.400 ▼ −800 137.400 ▼ −800
Vàng 750 (18K) 96.500 ▼ −600 105.700 ▼ −600
Vàng 610 (14.6K) 76.100 ▼ −500 85.900 ▼ −500
Vàng 585 (14K) 71.300 ▼ −500 82.400 ▼ −500
Bảo Tín Mạnh Hải
Vàng miếng SJC 999.9 139.000 ▼ −300 142.000 ▼ −300
Nhẫn trơn 999.9 137.400 ▼ −700 141.400 ▼ −700
Đồng vàng Kim Gia Bảo 999.9 137.400 ▼ −700 141.400 ▼ −700
Kim Gia Bảo Gift 24K 142.400 ▼ −700 146.400 ▼ −700
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 135.400 ▼ −700 140.400 ▼ −700
Vàng nữ trang 99.9 135.300 ▼ −700 140.300 ▼ −700
Kim Tín
Vàng miếng SJC 999.9 138.020 0 142.600 0
Nhẫn trơn 999.9 132.020 0 134.980 0
Quà mừng vàng 999.9 132.020 0 134.980 0
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 132.020 0 134.980 0
Vàng nữ trang 99.9 131.870 0 134.830 0
Vàng nữ trang 99.7 (23K) 131.570 0 134.530 0
Mi Hồng
Vàng miếng SJC 999.9 140.500 ▼ −300 142.000 ▼ −300
Vàng 999 (99.9%) 140.500 ▼ −300 142.000 ▼ −300
Vàng 985 (98.5%) 127.100 ▼ −1.000 129.100 ▼ −1.000
Vàng 980 (98%) 126.400 ▼ −1.000 128.400 ▼ −1.000
Vàng 750 (18K) 93.000 ▼ −1.000 96.000 ▼ −1.000
Vàng 680 (16.3K) 81.500 ▼ −1.000 84.500 ▼ −1.000
Vàng 610 (14.6K) 78.500 ▼ −1.000 81.500 ▼ −1.000
Vàng 580 (14K) 72.500 ▼ −1.000 75.500 ▼ −1.000
Vàng 410 (10K) 46.000 ▼ −1.000 49.000 ▼ −1.000
Ngọc Thẩm
Vàng miếng SJC 999.9 137.500 ▼ −500 141.000 ▼ −500
Nhẫn trơn 24K 130.000 ▼ −1.000 133.500 ▼ −1.000
Vàng 24K 130.000 ▼ −1.000 133.500 ▼ −1.000
Vàng nữ trang 99 128.000 ▼ −1.000 132.000 ▼ −1.000
Vàng 750 (18K) 95.120 ▼ −1.560 100.620 ▼ −1.560
Vàng trắng 750 (18K) 95.120 ▼ −1.560 100.620 ▼ −1.560
Phú Quý
Vàng miếng SJC 999.9 138.000 ▼ −400 142.000 0
Nhẫn trơn 999.9 138.000 ▼ −400 141.000 ▼ −400
Vàng Phú Quý 1 lượng 999.9 138.000 ▼ −400 141.000 ▼ −400
Vàng Phú Quý 1 lượng 99.9 137.900 ▼ −400 140.900 ▼ −400
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 135.800 ▲ +100 139.800 ▼ −400
Vàng nữ trang 99.9 135.700 ▲ +100 139.700 ▼ −400
Vàng nữ trang 99 134.442 ▲ +99 138.402 ▼ −396
Vàng 980 (98%) 133.084 ▲ +98 137.004 ▼ −392
PNJ
Vàng miếng SJC 999.9 139.000 ▼ −300 142.000 ▼ −300
Nhẫn trơn 999.9 138.000 ▼ −400 141.000 ▼ −400
Vàng Kim Bảo 999.9 138.000 ▼ −400 141.000 ▼ −400
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 138.000 ▼ −400 141.000 ▼ −400
Vàng PNJ Phượng Hoàng 999.9 138.000 ▼ −400 141.000 ▼ −400
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 134.500 ▼ −900 139.000 ▼ −900
Vàng nữ trang 99.9 134.360 ▼ −900 138.860 ▼ −900
Vàng nữ trang 99.20 131.690 ▼ −890 137.890 ▼ −890
Vàng nữ trang 99 131.410 ▼ −890 137.610 ▼ −890
Vàng 916 (22K) 121.120 ▼ −830 127.320 ▼ −830
Vàng 750 (18K) 94.350 ▼ −680 104.250 ▼ −680
Vàng 680 (16.3K) 84.620 ▼ −610 94.520 ▼ −610
Vàng 650 (15.6K) 80.450 ▼ −590 90.350 ▼ −590
Vàng 610 (14.6K) 74.890 ▼ −550 84.790 ▼ −550
Vàng 585 (14K) 71.420 ▼ −520 81.320 ▼ −520
Vàng 416 (10K) 47.920 ▼ −380 57.820 ▼ −380
Vàng 375 (9K) 42.230 ▼ −330 52.130 ▼ −330
Vàng 333 (8K) 36.390 ▼ −300 46.290 ▼ −300
VietinBank Gold
Vàng miếng SJC 999.9 139.000 ▼ −300 142.000 ▼ −300
Nhẫn trơn 999.9 135.000 ▼ −1.300 139.000 ▼ −1.300
Nhẫn tròn SJC 999.9 135.000 ▼ −1.300 139.000 ▼ −1.300
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 133.000 ▼ −1.300 138.000 ▼ −1.300

Đơn vị: nghìn đồng/lượng (1 lượng = 10 chỉ = 37,5 g). Mức tăng/giảm tính so với ngày 22/10/2026.

Biên độ giá bán trong ngày

Biên độ giá bán trong ngày 23/10/2026
Sản phẩmThấp nhấtCao nhấtChốt ngày
Nhẫn trơn 999.9 Ancarat 139.300 141.700 140.900
Vàng miếng SJC 999.9 Bảo Tín Mạnh Hải 142.000 142.300 142.000
Nhẫn trơn 999.9 Bảo Tín Mạnh Hải 141.400 142.100 141.400
Vàng miếng SJC 999.9 Kim Tín 142.600 142.600 142.600
Nhẫn trơn 999.9 Kim Tín 134.980 134.980 134.980
Vàng miếng SJC 999.9 Mi Hồng 141.500 142.300 142.000
Vàng miếng SJC 999.9 Ngọc Thẩm 141.000 141.500 141.000
Vàng miếng SJC 999.9 Phú Quý 141.800 142.000 142.000
Nhẫn trơn 999.9 Phú Quý 141.000 141.400 141.000
Vàng miếng SJC 999.9 PNJ 142.000 142.300 142.000
Nhẫn trơn 999.9 PNJ 141.000 141.400 141.000
Vàng miếng SJC 999.9 VietinBank Gold 142.000 142.300 142.000
Nhẫn trơn 999.9 VietinBank Gold 139.000 140.300 139.000

Đơn vị: nghìn đồng/lượng.

Muốn đổi giá theo chỉ, theo gam hoặc so với giá vàng thế giới cùng ngày? Dùng công cụ quy đổi giá vàng với tỷ giá USD của các ngân hàng.

Câu hỏi thường gặp

Chốt ngày 23/10/2026, nhẫn trơn 999.9 tại Ancarat mua vào 137,4 triệu, bán ra 140,9 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Bảo Tín Mạnh Hải mua vào 139 triệu, bán ra 142 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại Bảo Tín Mạnh Hải mua vào 137,4 triệu, bán ra 141,4 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Kim Tín mua vào 138 triệu, bán ra 142,6 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại Kim Tín mua vào 132 triệu, bán ra 135 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Mi Hồng mua vào 140,5 triệu, bán ra 142 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Ngọc Thẩm mua vào 137,5 triệu, bán ra 141 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Phú Quý mua vào 138 triệu, bán ra 142 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại Phú Quý mua vào 138 triệu, bán ra 141 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại PNJ mua vào 139 triệu, bán ra 142 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại PNJ mua vào 138 triệu, bán ra 141 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại VietinBank Gold mua vào 139 triệu, bán ra 142 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại VietinBank Gold mua vào 135 triệu, bán ra 139 triệu đồng/lượng.

Nguồn: bảng giá công bố của PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Mi Hồng, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải, Ngọc Thẩm, Kim Tín, Ancarat, VietinBank Gold; giá thế giới: gold-api.com. Người Đồng Hành không kinh doanh vàng; số liệu chỉ để tham khảo. Xem nguồn dữ liệu và phương pháp.