Lịch sử giá vàng

Giá vàng ngày 22/10/2026 (Thứ năm)

Tính đến hiện tại, giá vàng miếng SJC tại PNJ ở mức mua vào 139,3 triệu, bán ra 142,3 triệu đồng/lượng, giá bán không đổi so với ngày 21/10/2026. Vàng nhẫn trơn 999.9 tại PNJ mua vào 138,4 triệu, bán ra 141,4 triệu đồng/lượng (không đổi). Trong 66 sản phẩm được theo dõi, 0 sản phẩm tăng giá bán, 30 giảm và 36 đứng yên. Giá vàng thế giới hiện ở mức 4.087,6 USD/ounce (giảm 45,3 USD).

Cập nhật lúc · số liệu đổi lần cuối

  • 142.300 Bán ra SJC (nghìn đ/lượng)
  • 139.300 Mua vào SJC (nghìn đ/lượng)
  • 4.087,6 Thế giới (USD/ounce)
  • 8 thương hiệu có giá

Ngày đang diễn ra — giá còn thay đổi. Xem bảng cập nhật liên tục tại giá vàng hôm nay.

Bảng giá vàng ngày 22/10/2026

Giá chốt là mức niêm yết cuối cùng hệ thống ghi nhận trước 24:00 (giờ Việt Nam) tại từng thương hiệu.

Bảng giá vàng ngày 22/10/2026
Loại vàng Mua vào Bán ra
Ancarat
Nhẫn trơn 999.9 138.200 ▼ −200 141.700 ▼ −200
Nhẫn Tích Tài 999.9 138.200 ▼ −200 141.700 ▼ −200
Vàng Nam Kim Thành 999.9 138.400 ▼ −200 141.900 ▼ −200
Vàng Bắc Sư Tử 999.9 138.400 ▼ −200 141.900 ▼ −200
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 136.700 ▼ −200 141.700 ▼ −200
Vàng nữ trang 98 133.200 ▼ −200 138.200 ▼ −200
Vàng 750 (18K) 97.100 ▼ −100 106.300 ▼ −100
Vàng 610 (14.6K) 76.600 ▼ −100 86.400 ▼ −200
Vàng 585 (14K) 71.800 ▼ −100 82.900 ▼ −100
Bảo Tín Mạnh Hải
Vàng miếng SJC 999.9 139.300 0 142.300 0
Nhẫn trơn 999.9 138.100 0 142.100 0
Đồng vàng Kim Gia Bảo 999.9 138.100 0 142.100 0
Kim Gia Bảo Gift 24K 143.100 0 147.100 0
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 136.100 0 141.100 0
Vàng nữ trang 99.9 136.000 0 141.000 0
Kim Tín
Vàng miếng SJC 999.9 138.020 0 142.600 0
Nhẫn trơn 999.9 132.020 ▼ −500 134.980 ▼ −500
Quà mừng vàng 999.9 132.020 ▼ −500 134.980 ▼ −500
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 132.020 ▼ −500 134.980 ▼ −500
Vàng nữ trang 99.9 131.870 ▼ −500 134.830 ▼ −500
Vàng nữ trang 99.7 (23K) 131.570 ▼ −500 134.530 ▼ −500
Mi Hồng
Vàng miếng SJC 999.9 140.800 0 142.300 0
Vàng 999 (99.9%) 140.800 0 142.300 0
Vàng 985 (98.5%) 128.100 ▼ −500 130.100 ▼ −500
Vàng 980 (98%) 127.400 ▼ −500 129.400 ▼ −500
Vàng 750 (18K) 94.000 ▼ −500 97.000 ▼ −500
Vàng 680 (16.3K) 82.500 ▼ −500 85.500 ▼ −500
Vàng 610 (14.6K) 79.500 ▼ −500 82.500 ▼ −500
Vàng 580 (14K) 73.500 ▼ −500 76.500 ▼ −500
Vàng 410 (10K) 47.000 ▼ −500 50.000 ▼ −500
Ngọc Thẩm
Vàng miếng SJC 999.9 138.000 ▼ −1.000 141.500 ▼ −1.000
Nhẫn trơn 24K 131.500 0 135.000 0
Vàng 24K 131.500 0 135.000 0
Vàng nữ trang 99 129.500 0 133.500 0
Vàng 750 (18K) 96.910 0 102.410 0
Vàng trắng 750 (18K) 96.910 0 102.410 0
Phú Quý
Vàng miếng SJC 999.9 138.400 ▼ −300 142.000 ▼ −300
Nhẫn trơn 999.9 138.400 ▼ −300 141.400 ▼ −300
Vàng Phú Quý 1 lượng 999.9 138.400 ▼ −300 141.400 ▼ −300
Vàng Phú Quý 1 lượng 99.9 138.300 ▼ −300 141.300 ▼ −300
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 135.700 ▼ −300 140.200 ▼ −300
Vàng nữ trang 99.9 135.600 ▼ −300 140.100 ▼ −300
Vàng nữ trang 99 134.343 ▼ −297 138.798 ▼ −297
Vàng 980 (98%) 132.986 ▼ −294 137.396 ▼ −294
PNJ
Vàng miếng SJC 999.9 139.300 0 142.300 0
Nhẫn trơn 999.9 138.400 0 141.400 0
Vàng Kim Bảo 999.9 138.400 0 141.400 0
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 138.400 0 141.400 0
Vàng PNJ Phượng Hoàng 999.9 138.400 0 141.400 0
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 135.400 0 139.900 0
Vàng nữ trang 99.9 135.260 0 139.760 0
Vàng nữ trang 99.20 132.580 0 138.780 0
Vàng nữ trang 99 132.300 0 138.500 0
Vàng 916 (22K) 121.950 0 128.150 0
Vàng 750 (18K) 95.030 0 104.930 0
Vàng 680 (16.3K) 85.230 0 95.130 0
Vàng 650 (15.6K) 81.040 0 90.940 0
Vàng 610 (14.6K) 75.440 0 85.340 0
Vàng 585 (14K) 71.940 0 81.840 0
Vàng 416 (10K) 48.300 0 58.200 0
Vàng 375 (9K) 42.560 0 52.460 0
Vàng 333 (8K) 36.690 0 46.590 0
VietinBank Gold
Vàng miếng SJC 999.9 139.300 0 142.300 0
Nhẫn trơn 999.9 137.400 0 140.900 0
Nhẫn tròn SJC 999.9 137.400 0 140.900 0
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 135.400 0 139.900 0

Đơn vị: nghìn đồng/lượng (1 lượng = 10 chỉ = 37,5 g). Mức tăng/giảm tính so với ngày 21/10/2026.

Biên độ giá bán trong ngày

Biên độ giá bán trong ngày 22/10/2026
Sản phẩmThấp nhấtCao nhấtChốt ngày
Nhẫn trơn 999.9 Ancarat 141.700 141.900 141.700
Vàng miếng SJC 999.9 Bảo Tín Mạnh Hải 142.300 142.300 142.300
Nhẫn trơn 999.9 Bảo Tín Mạnh Hải 142.100 142.100 142.100
Vàng miếng SJC 999.9 Kim Tín 142.600 142.600 142.600
Nhẫn trơn 999.9 Kim Tín 134.980 135.480 134.980
Vàng miếng SJC 999.9 Mi Hồng 142.000 142.300 142.300
Vàng miếng SJC 999.9 Ngọc Thẩm 141.500 142.500 141.500
Vàng miếng SJC 999.9 Phú Quý 142.000 142.300 142.000
Nhẫn trơn 999.9 Phú Quý 141.400 141.700 141.400
Vàng miếng SJC 999.9 PNJ 142.300 142.300 142.300
Nhẫn trơn 999.9 PNJ 141.400 141.400 141.400
Vàng miếng SJC 999.9 VietinBank Gold 142.300 142.300 142.300
Nhẫn trơn 999.9 VietinBank Gold 140.900 140.900 140.900

Đơn vị: nghìn đồng/lượng.

Muốn đổi giá theo chỉ, theo gam hoặc so với giá vàng thế giới cùng ngày? Dùng công cụ quy đổi giá vàng với tỷ giá USD của các ngân hàng.

Câu hỏi thường gặp

Hiện tại, nhẫn trơn 999.9 tại Ancarat mua vào 138,2 triệu, bán ra 141,7 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Bảo Tín Mạnh Hải mua vào 139,3 triệu, bán ra 142,3 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại Bảo Tín Mạnh Hải mua vào 138,1 triệu, bán ra 142,1 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Kim Tín mua vào 138 triệu, bán ra 142,6 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại Kim Tín mua vào 132 triệu, bán ra 135 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Mi Hồng mua vào 140,8 triệu, bán ra 142,3 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Ngọc Thẩm mua vào 138 triệu, bán ra 141,5 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Phú Quý mua vào 138,4 triệu, bán ra 142 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại Phú Quý mua vào 138,4 triệu, bán ra 141,4 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại PNJ mua vào 139,3 triệu, bán ra 142,3 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại PNJ mua vào 138,4 triệu, bán ra 141,4 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại VietinBank Gold mua vào 139,3 triệu, bán ra 142,3 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại VietinBank Gold mua vào 137,4 triệu, bán ra 140,9 triệu đồng/lượng.

Nguồn: bảng giá công bố của PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Mi Hồng, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải, Ngọc Thẩm, Kim Tín, Ancarat, VietinBank Gold; giá thế giới: gold-api.com. Người Đồng Hành không kinh doanh vàng; số liệu chỉ để tham khảo. Xem nguồn dữ liệu và phương pháp.