Lịch sử giá vàng

Giá vàng ngày 21/10/2026 (Thứ tư)

Chốt ngày 21/10/2026, giá vàng miếng SJC tại PNJ ở mức mua vào 139,3 triệu, bán ra 142,3 triệu đồng/lượng, giá bán giảm 300.000 đồng so với ngày 20/10/2026. Trong ngày, giá bán dao động từ 142,3 triệu đến 142,6 triệu đồng/lượng. Vàng nhẫn trơn 999.9 tại PNJ mua vào 138,4 triệu, bán ra 141,4 triệu đồng/lượng (giảm 100.000 đồng). Trong 66 sản phẩm được theo dõi, 1 sản phẩm tăng giá bán, 50 giảm và 15 đứng yên. Giá vàng thế giới cuối ngày ở mức 4.132,9 USD/ounce (tăng 9,1 USD).

Giá chốt cuối ngày 21/10/2026

  • 142.300 Bán ra SJC (nghìn đ/lượng)
  • 139.300 Mua vào SJC (nghìn đ/lượng)
  • 4.132,9 Thế giới (USD/ounce)
  • 8 thương hiệu có giá

Bảng giá vàng ngày 21/10/2026

Giá chốt là mức niêm yết cuối cùng hệ thống ghi nhận trước 24:00 (giờ Việt Nam) tại từng thương hiệu.

Bảng giá vàng ngày 21/10/2026
Loại vàng Mua vào Bán ra
Ancarat
Nhẫn trơn 999.9 138.400 ▼ −500 141.900 ▼ −500
Nhẫn Tích Tài 999.9 138.400 ▼ −500 141.900 ▼ −500
Vàng Nam Kim Thành 999.9 138.600 ▼ −500 142.100 ▼ −500
Vàng Bắc Sư Tử 999.9 138.600 ▼ −500 142.100 ▼ −500
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 136.900 ▼ −500 141.900 ▼ −500
Vàng nữ trang 98 133.400 ▼ −500 138.400 ▼ −500
Vàng 750 (18K) 97.200 ▼ −400 106.400 ▼ −400
Vàng 610 (14.6K) 76.700 ▼ −200 86.600 ▼ −300
Vàng 585 (14K) 71.900 ▼ −200 83.000 ▼ −300
Bảo Tín Mạnh Hải
Vàng miếng SJC 999.9 139.300 ▼ −300 142.300 ▼ −300
Nhẫn trơn 999.9 138.100 ▼ −500 142.100 ▼ −500
Đồng vàng Kim Gia Bảo 999.9 138.100 ▼ −500 142.100 ▼ −500
Kim Gia Bảo Gift 24K 143.100 ▼ −500 147.100 ▼ −500
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 136.100 ▼ −500 141.100 ▼ −500
Vàng nữ trang 99.9 136.000 ▼ −500 141.000 ▼ −500
Kim Tín
Vàng miếng SJC 999.9 138.020 0 142.600 0
Nhẫn trơn 999.9 132.520 ▼ −500 135.480 ▼ −500
Quà mừng vàng 999.9 132.520 ▼ −500 135.480 ▼ −500
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 132.520 ▼ −500 135.480 ▼ −500
Vàng nữ trang 99.9 132.370 ▼ −500 135.330 ▼ −500
Vàng nữ trang 99.7 (23K) 132.070 ▼ −500 135.030 ▼ −500
Mi Hồng
Vàng miếng SJC 999.9 140.800 0 142.300 0
Vàng 999 (99.9%) 140.800 0 142.300 0
Vàng 985 (98.5%) 128.600 ▼ −300 130.600 ▼ −300
Vàng 980 (98%) 127.900 ▼ −300 129.900 ▼ −300
Vàng 750 (18K) 94.500 0 97.500 0
Vàng 680 (16.3K) 83.000 0 86.000 0
Vàng 610 (14.6K) 80.000 0 83.000 0
Vàng 580 (14K) 74.000 0 77.000 0
Vàng 410 (10K) 47.500 0 50.500 0
Ngọc Thẩm
Vàng miếng SJC 999.9 139.000 ▲ +1.000 142.500 ▲ +1.000
Nhẫn trơn 24K 131.500 0 135.000 0
Vàng 24K 131.500 0 135.000 0
Vàng nữ trang 99 129.500 0 133.500 0
Vàng 750 (18K) 96.910 ▼ −240 102.410 ▼ −240
Vàng trắng 750 (18K) 96.910 ▼ −240 102.410 ▼ −240
Phú Quý
Vàng miếng SJC 999.9 138.700 ▼ −300 142.300 ▼ −300
Nhẫn trơn 999.9 138.700 ▼ −300 141.700 ▼ −300
Vàng Phú Quý 1 lượng 999.9 138.700 ▼ −300 141.700 ▼ −300
Vàng Phú Quý 1 lượng 99.9 138.600 ▼ −300 141.600 ▼ −300
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 136.000 0 140.500 0
Vàng nữ trang 99.9 135.900 0 140.400 0
Vàng nữ trang 99 134.640 0 139.095 0
Vàng 980 (98%) 133.280 0 137.690 0
PNJ
Vàng miếng SJC 999.9 139.300 ▼ −300 142.300 ▼ −300
Nhẫn trơn 999.9 138.400 ▼ −100 141.400 ▼ −100
Vàng Kim Bảo 999.9 138.400 ▼ −100 141.400 ▼ −100
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 138.400 ▼ −100 141.400 ▼ −100
Vàng PNJ Phượng Hoàng 999.9 138.400 ▼ −100 141.400 ▼ −100
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 135.400 ▼ −600 139.900 ▼ −600
Vàng nữ trang 99.9 135.260 ▼ −600 139.760 ▼ −600
Vàng nữ trang 99.20 132.580 ▼ −600 138.780 ▼ −600
Vàng nữ trang 99 132.300 ▼ −600 138.500 ▼ −600
Vàng 916 (22K) 121.950 ▼ −550 128.150 ▼ −550
Vàng 750 (18K) 95.030 ▼ −450 104.930 ▼ −450
Vàng 680 (16.3K) 85.230 ▼ −410 95.130 ▼ −410
Vàng 650 (15.6K) 81.040 ▼ −390 90.940 ▼ −390
Vàng 610 (14.6K) 75.440 ▼ −370 85.340 ▼ −370
Vàng 585 (14K) 71.940 ▼ −350 81.840 ▼ −350
Vàng 416 (10K) 48.300 ▼ −250 58.200 ▼ −250
Vàng 375 (9K) 42.560 ▼ −230 52.460 ▼ −230
Vàng 333 (8K) 36.690 ▼ −200 46.590 ▼ −200
VietinBank Gold
Vàng miếng SJC 999.9 139.300 ▼ −300 142.300 ▼ −300
Nhẫn trơn 999.9 137.400 ▼ −300 140.900 ▼ −300
Nhẫn tròn SJC 999.9 137.400 ▼ −300 140.900 ▼ −300
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 135.400 ▼ −300 139.900 ▼ −300

Đơn vị: nghìn đồng/lượng (1 lượng = 10 chỉ = 37,5 g). Mức tăng/giảm tính so với ngày 20/10/2026.

Biên độ giá bán trong ngày

Biên độ giá bán trong ngày 21/10/2026
Sản phẩmThấp nhấtCao nhấtChốt ngày
Nhẫn trơn 999.9 Ancarat 141.900 142.400 141.900
Vàng miếng SJC 999.9 Bảo Tín Mạnh Hải 142.300 142.600 142.300
Nhẫn trơn 999.9 Bảo Tín Mạnh Hải 142.100 142.600 142.100
Vàng miếng SJC 999.9 Kim Tín 142.600 142.600 142.600
Nhẫn trơn 999.9 Kim Tín 135.480 135.980 135.480
Vàng miếng SJC 999.9 Mi Hồng 142.200 142.300 142.300
Vàng miếng SJC 999.9 Ngọc Thẩm 141.500 142.500 142.500
Vàng miếng SJC 999.9 Phú Quý 142.300 142.600 142.300
Nhẫn trơn 999.9 Phú Quý 141.700 142.000 141.700
Vàng miếng SJC 999.9 PNJ 142.300 142.600 142.300
Nhẫn trơn 999.9 PNJ 141.200 141.500 141.400
Vàng miếng SJC 999.9 VietinBank Gold 142.300 142.600 142.300
Nhẫn trơn 999.9 VietinBank Gold 140.900 141.200 140.900

Đơn vị: nghìn đồng/lượng.

Muốn đổi giá theo chỉ, theo gam hoặc so với giá vàng thế giới cùng ngày? Dùng công cụ quy đổi giá vàng với tỷ giá USD của các ngân hàng.

Câu hỏi thường gặp

Chốt ngày 21/10/2026, nhẫn trơn 999.9 tại Ancarat mua vào 138,4 triệu, bán ra 141,9 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Bảo Tín Mạnh Hải mua vào 139,3 triệu, bán ra 142,3 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại Bảo Tín Mạnh Hải mua vào 138,1 triệu, bán ra 142,1 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Kim Tín mua vào 138 triệu, bán ra 142,6 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại Kim Tín mua vào 132,5 triệu, bán ra 135,5 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Mi Hồng mua vào 140,8 triệu, bán ra 142,3 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Ngọc Thẩm mua vào 139 triệu, bán ra 142,5 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Phú Quý mua vào 138,7 triệu, bán ra 142,3 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại Phú Quý mua vào 138,7 triệu, bán ra 141,7 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại PNJ mua vào 139,3 triệu, bán ra 142,3 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại PNJ mua vào 138,4 triệu, bán ra 141,4 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại VietinBank Gold mua vào 139,3 triệu, bán ra 142,3 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại VietinBank Gold mua vào 137,4 triệu, bán ra 140,9 triệu đồng/lượng.

Nguồn: bảng giá công bố của PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Mi Hồng, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải, Ngọc Thẩm, Kim Tín, Ancarat, VietinBank Gold; giá thế giới: gold-api.com. Người Đồng Hành không kinh doanh vàng; số liệu chỉ để tham khảo. Xem nguồn dữ liệu và phương pháp.