Lịch sử giá vàng

Giá vàng ngày 20/10/2026 (Thứ ba)

Chốt ngày 20/10/2026, giá vàng miếng SJC tại PNJ ở mức mua vào 139,6 triệu, bán ra 142,6 triệu đồng/lượng, giá bán giảm 500.000 đồng so với ngày 19/10/2026. Trong ngày, giá bán dao động từ 142 triệu đến 143,1 triệu đồng/lượng. Vàng nhẫn trơn 999.9 tại PNJ mua vào 138,5 triệu, bán ra 141,5 triệu đồng/lượng (giảm 900.000 đồng). Trong 66 sản phẩm được theo dõi, 0 sản phẩm tăng giá bán, 56 giảm và 10 đứng yên. Giá vàng thế giới cuối ngày ở mức 4.123,8 USD/ounce (giảm 16,3 USD).

Giá chốt cuối ngày 20/10/2026

  • 142.600 Bán ra SJC (nghìn đ/lượng)
  • 139.600 Mua vào SJC (nghìn đ/lượng)
  • 4.123,8 Thế giới (USD/ounce)
  • 8 thương hiệu có giá

Bảng giá vàng ngày 20/10/2026

Giá chốt là mức niêm yết cuối cùng hệ thống ghi nhận trước 24:00 (giờ Việt Nam) tại từng thương hiệu.

Bảng giá vàng ngày 20/10/2026
Loại vàng Mua vào Bán ra
Ancarat
Nhẫn trơn 999.9 138.900 ▼ −500 142.400 ▼ −500
Nhẫn Tích Tài 999.9 138.900 ▼ −500 142.400 ▼ −500
Vàng Nam Kim Thành 999.9 139.100 ▼ −500 142.600 ▼ −500
Vàng Bắc Sư Tử 999.9 139.100 ▼ −500 142.600 ▼ −500
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 137.400 ▼ −500 142.400 ▼ −500
Vàng nữ trang 98 133.900 ▼ −400 138.900 ▼ −400
Vàng 750 (18K) 97.600 ▼ −300 106.800 ▼ −400
Vàng 610 (14.6K) 76.900 ▼ −300 86.900 ▼ −300
Vàng 585 (14K) 72.100 ▼ −300 83.300 ▼ −300
Bảo Tín Mạnh Hải
Vàng miếng SJC 999.9 139.600 ▼ −500 142.600 ▼ −500
Nhẫn trơn 999.9 138.600 ▼ −200 142.600 ▼ −200
Đồng vàng Kim Gia Bảo 999.9 138.600 ▼ −200 142.600 ▼ −200
Kim Gia Bảo Gift 24K 143.600 ▼ −200 147.600 ▼ −200
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 136.600 ▼ −200 141.600 ▼ −200
Vàng nữ trang 99.9 136.500 ▼ −200 141.500 ▼ −200
Kim Tín
Vàng miếng SJC 999.9 138.020 ▼ −980 142.600 ▼ −1.300
Nhẫn trơn 999.9 133.020 0 135.980 0
Quà mừng vàng 999.9 133.020 0 135.980 0
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 133.020 0 135.980 0
Vàng nữ trang 99.9 132.870 0 135.830 0
Vàng nữ trang 99.7 (23K) 132.570 0 135.530 0
Mi Hồng
Vàng miếng SJC 999.9 140.800 ▼ −500 142.300 ▼ −500
Vàng 999 (99.9%) 140.800 ▼ −500 142.300 ▼ −500
Vàng 985 (98.5%) 128.900 ▼ −400 130.900 ▼ −400
Vàng 980 (98%) 128.200 ▼ −400 130.200 ▼ −400
Vàng 750 (18K) 94.500 0 97.500 0
Vàng 680 (16.3K) 83.000 0 86.000 0
Vàng 610 (14.6K) 80.000 0 83.000 0
Vàng 580 (14K) 74.000 0 77.000 0
Vàng 410 (10K) 47.500 0 50.500 0
Ngọc Thẩm
Vàng miếng SJC 999.9 138.000 ▼ −1.000 141.500 ▼ −1.000
Nhẫn trơn 24K 131.500 ▼ −500 135.000 ▼ −500
Vàng 24K 131.500 ▼ −500 135.000 ▼ −500
Vàng nữ trang 99 129.500 ▼ −500 133.500 ▼ −500
Vàng 750 (18K) 97.150 ▼ −700 102.650 ▼ −700
Vàng trắng 750 (18K) 97.150 ▼ −700 102.650 ▼ −700
Phú Quý
Vàng miếng SJC 999.9 139.000 ▼ −600 142.600 ▼ −500
Nhẫn trơn 999.9 139.000 ▼ −600 142.000 ▼ −600
Vàng Phú Quý 1 lượng 999.9 139.000 ▼ −600 142.000 ▼ −600
Vàng Phú Quý 1 lượng 99.9 138.900 ▼ −600 141.900 ▼ −600
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 136.000 ▼ −500 140.500 ▼ −500
Vàng nữ trang 99.9 135.900 ▼ −500 140.400 ▼ −500
Vàng nữ trang 99 134.640 ▼ −495 139.095 ▼ −495
Vàng 980 (98%) 133.280 ▼ −490 137.690 ▼ −490
PNJ
Vàng miếng SJC 999.9 139.600 ▼ −500 142.600 ▼ −500
Nhẫn trơn 999.9 138.500 ▼ −900 141.500 ▼ −900
Vàng Kim Bảo 999.9 138.500 ▼ −900 141.500 ▼ −900
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 138.500 ▼ −900 141.500 ▼ −900
Vàng PNJ Phượng Hoàng 999.9 138.500 ▼ −900 141.500 ▼ −900
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 136.000 ▼ −500 140.500 ▼ −500
Vàng nữ trang 99.9 135.860 ▼ −500 140.360 ▼ −500
Vàng nữ trang 99.20 133.180 ▼ −490 139.380 ▼ −490
Vàng nữ trang 99 132.900 ▼ −490 139.100 ▼ −490
Vàng 916 (22K) 122.500 ▼ −460 128.700 ▼ −460
Vàng 750 (18K) 95.480 ▼ −370 105.380 ▼ −370
Vàng 680 (16.3K) 85.640 ▼ −340 95.540 ▼ −340
Vàng 650 (15.6K) 81.430 ▼ −320 91.330 ▼ −320
Vàng 610 (14.6K) 75.810 ▼ −300 85.710 ▼ −300
Vàng 585 (14K) 72.290 ▼ −300 82.190 ▼ −300
Vàng 416 (10K) 48.550 ▼ −210 58.450 ▼ −210
Vàng 375 (9K) 42.790 ▼ −190 52.690 ▼ −190
Vàng 333 (8K) 36.890 ▼ −160 46.790 ▼ −160
VietinBank Gold
Vàng miếng SJC 999.9 139.600 ▼ −500 142.600 ▼ −500
Nhẫn trơn 999.9 137.700 ▼ −1.600 141.200 ▼ −1.100
Nhẫn tròn SJC 999.9 137.700 ▼ −1.600 141.200 ▼ −1.100
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 135.700 ▼ −1.100 140.200 ▼ −1.100

Đơn vị: nghìn đồng/lượng (1 lượng = 10 chỉ = 37,5 g). Mức tăng/giảm tính so với ngày 19/10/2026.

Biên độ giá bán trong ngày

Biên độ giá bán trong ngày 20/10/2026
Sản phẩmThấp nhấtCao nhấtChốt ngày
Nhẫn trơn 999.9 Ancarat 141.800 142.900 142.400
Vàng miếng SJC 999.9 Bảo Tín Mạnh Hải 142.000 143.100 142.600
Nhẫn trơn 999.9 Bảo Tín Mạnh Hải 142.000 142.800 142.600
Vàng miếng SJC 999.9 Kim Tín 142.600 143.900 142.600
Nhẫn trơn 999.9 Kim Tín 135.980 135.980 135.980
Vàng miếng SJC 999.9 Mi Hồng 141.700 142.800 142.300
Vàng miếng SJC 999.9 Ngọc Thẩm 141.500 142.500 141.500
Vàng miếng SJC 999.9 Phú Quý 142.000 143.100 142.600
Nhẫn trơn 999.9 Phú Quý 141.500 142.600 142.000
Vàng miếng SJC 999.9 PNJ 142.000 143.100 142.600
Nhẫn trơn 999.9 PNJ 141.000 142.400 141.500
Vàng miếng SJC 999.9 VietinBank Gold 142.000 143.100 142.600
Nhẫn trơn 999.9 VietinBank Gold 141.200 142.300 141.200

Đơn vị: nghìn đồng/lượng.

Muốn đổi giá theo chỉ, theo gam hoặc so với giá vàng thế giới cùng ngày? Dùng công cụ quy đổi giá vàng với tỷ giá USD của các ngân hàng.

Câu hỏi thường gặp

Chốt ngày 20/10/2026, nhẫn trơn 999.9 tại Ancarat mua vào 138,9 triệu, bán ra 142,4 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Bảo Tín Mạnh Hải mua vào 139,6 triệu, bán ra 142,6 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại Bảo Tín Mạnh Hải mua vào 138,6 triệu, bán ra 142,6 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Kim Tín mua vào 138 triệu, bán ra 142,6 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại Kim Tín mua vào 133 triệu, bán ra 136 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Mi Hồng mua vào 140,8 triệu, bán ra 142,3 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Ngọc Thẩm mua vào 138 triệu, bán ra 141,5 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Phú Quý mua vào 139 triệu, bán ra 142,6 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại Phú Quý mua vào 139 triệu, bán ra 142 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại PNJ mua vào 139,6 triệu, bán ra 142,6 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại PNJ mua vào 138,5 triệu, bán ra 141,5 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại VietinBank Gold mua vào 139,6 triệu, bán ra 142,6 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại VietinBank Gold mua vào 137,7 triệu, bán ra 141,2 triệu đồng/lượng.

Nguồn: bảng giá công bố của PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Mi Hồng, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải, Ngọc Thẩm, Kim Tín, Ancarat, VietinBank Gold; giá thế giới: gold-api.com. Người Đồng Hành không kinh doanh vàng; số liệu chỉ để tham khảo. Xem nguồn dữ liệu và phương pháp.