Lịch sử giá vàng

Giá vàng ngày 19/10/2026 (Thứ hai)

Chốt ngày 19/10/2026, giá vàng miếng SJC tại PNJ ở mức mua vào 140,1 triệu, bán ra 143,1 triệu đồng/lượng, giá bán giảm 500.000 đồng so với ngày 18/10/2026. Trong ngày, giá bán dao động từ 143,1 triệu đến 143,6 triệu đồng/lượng. Vàng nhẫn trơn 999.9 tại PNJ mua vào 139,4 triệu, bán ra 142,4 triệu đồng/lượng (giảm 700.000 đồng). Trong 66 sản phẩm được theo dõi, 5 sản phẩm tăng giá bán, 52 giảm và 9 đứng yên. Giá vàng thế giới cuối ngày ở mức 4.140,1 USD/ounce (giảm 26,0 USD).

Giá chốt cuối ngày 19/10/2026

  • 143.100 Bán ra SJC (nghìn đ/lượng)
  • 140.100 Mua vào SJC (nghìn đ/lượng)
  • 4.140,1 Thế giới (USD/ounce)
  • 8 thương hiệu có giá

Bảng giá vàng ngày 19/10/2026

Giá chốt là mức niêm yết cuối cùng hệ thống ghi nhận trước 24:00 (giờ Việt Nam) tại từng thương hiệu.

Bảng giá vàng ngày 19/10/2026
Loại vàng Mua vào Bán ra
Ancarat
Nhẫn trơn 999.9 139.400 ▼ −500 142.900 ▼ −500
Nhẫn Tích Tài 999.9 139.400 ▼ −500 142.900 ▼ −500
Vàng Nam Kim Thành 999.9 139.600 ▼ −500 143.100 ▼ −500
Vàng Bắc Sư Tử 999.9 139.600 ▼ −500 143.100 ▼ −500
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 137.900 ▼ −500 142.900 ▼ −500
Vàng nữ trang 98 134.300 ▼ −500 139.300 ▼ −500
Vàng 750 (18K) 97.900 ▼ −400 107.200 ▼ −400
Vàng 610 (14.6K) 77.200 ▼ −300 87.200 ▼ −300
Vàng 585 (14K) 72.400 ▼ −300 83.600 ▼ −300
Bảo Tín Mạnh Hải
Vàng miếng SJC 999.9 140.100 ▼ −500 143.100 ▼ −500
Nhẫn trơn 999.9 138.800 ▼ −300 142.800 ▼ −300
Đồng vàng Kim Gia Bảo 999.9 138.800 ▼ −300 142.800 ▼ −300
Kim Gia Bảo Gift 24K 143.800 ▼ −300 147.800 ▼ −300
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 136.800 ▼ −300 141.800 ▼ −300
Vàng nữ trang 99.9 136.700 ▼ −300 141.700 ▼ −300
Kim Tín
Vàng miếng SJC 999.9 139.000 0 143.900 0
Nhẫn trơn 999.9 133.020 ▲ +500 135.980 ▲ +500
Quà mừng vàng 999.9 133.020 ▲ +500 135.980 ▲ +500
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 133.020 ▲ +500 135.980 ▲ +500
Vàng nữ trang 99.9 132.870 ▲ +500 135.830 ▲ +500
Vàng nữ trang 99.7 (23K) 132.570 ▲ +500 135.530 ▲ +500
Mi Hồng
Vàng miếng SJC 999.9 141.300 ▼ −200 142.800 ▼ −200
Vàng 999 (99.9%) 141.300 ▼ −200 142.800 ▼ −200
Vàng 985 (98.5%) 129.300 ▼ −300 131.300 ▼ −300
Vàng 980 (98%) 128.600 ▼ −300 130.600 ▼ −300
Vàng 750 (18K) 94.500 0 97.500 0
Vàng 680 (16.3K) 83.000 0 86.000 0
Vàng 610 (14.6K) 80.000 0 83.000 0
Vàng 580 (14K) 74.000 0 77.000 0
Vàng 410 (10K) 47.500 0 50.500 0
Ngọc Thẩm
Vàng miếng SJC 999.9 139.000 0 142.500 0
Nhẫn trơn 24K 132.000 ▼ −500 135.500 ▼ −500
Vàng 24K 132.000 ▼ −500 135.500 ▼ −500
Vàng nữ trang 99 130.000 ▼ −500 134.000 ▼ −500
Vàng 750 (18K) 97.850 0 103.350 0
Vàng trắng 750 (18K) 97.850 0 103.350 0
Phú Quý
Vàng miếng SJC 999.9 139.600 ▼ −400 143.100 ▼ −500
Nhẫn trơn 999.9 139.600 ▼ −400 142.600 ▼ −400
Vàng Phú Quý 1 lượng 999.9 139.600 ▼ −400 142.600 ▼ −400
Vàng Phú Quý 1 lượng 99.9 139.500 ▼ −400 142.500 ▼ −400
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 136.500 ▼ −500 141.000 ▼ −500
Vàng nữ trang 99.9 136.400 ▼ −500 140.900 ▼ −500
Vàng nữ trang 99 135.135 ▼ −495 139.590 ▼ −495
Vàng 980 (98%) 133.770 ▼ −490 138.180 ▼ −490
PNJ
Vàng miếng SJC 999.9 140.100 ▼ −500 143.100 ▼ −500
Nhẫn trơn 999.9 139.400 ▼ −700 142.400 ▼ −700
Vàng Kim Bảo 999.9 139.400 ▼ −700 142.400 ▼ −700
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 139.400 ▼ −700 142.400 ▼ −700
Vàng PNJ Phượng Hoàng 999.9 139.400 ▼ −700 142.400 ▼ −700
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 136.500 ▼ −1.000 141.000 ▼ −1.000
Vàng nữ trang 99.9 136.360 ▼ −1.000 140.860 ▼ −1.000
Vàng nữ trang 99.20 133.670 ▼ −990 139.870 ▼ −990
Vàng nữ trang 99 133.390 ▼ −990 139.590 ▼ −990
Vàng 916 (22K) 122.960 ▼ −910 129.160 ▼ −910
Vàng 750 (18K) 95.850 ▼ −750 105.750 ▼ −750
Vàng 680 (16.3K) 85.980 ▼ −680 95.880 ▼ −680
Vàng 650 (15.6K) 81.750 ▼ −650 91.650 ▼ −650
Vàng 610 (14.6K) 76.110 ▼ −610 86.010 ▼ −610
Vàng 585 (14K) 72.590 ▼ −580 82.490 ▼ −580
Vàng 416 (10K) 48.760 ▼ −410 58.660 ▼ −410
Vàng 375 (9K) 42.980 ▼ −370 52.880 ▼ −370
Vàng 333 (8K) 37.050 ▼ −340 46.950 ▼ −340
VietinBank Gold
Vàng miếng SJC 999.9 140.100 ▼ −800 143.100 ▼ −800
Nhẫn trơn 999.9 139.300 ▼ −1.100 142.300 ▼ −1.100
Nhẫn tròn SJC 999.9 139.300 ▼ −1.100 142.300 ▼ −1.100
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 136.800 ▼ −1.100 141.300 ▼ −1.100

Đơn vị: nghìn đồng/lượng (1 lượng = 10 chỉ = 37,5 g). Mức tăng/giảm tính so với ngày 18/10/2026.

Biên độ giá bán trong ngày

Biên độ giá bán trong ngày 19/10/2026
Sản phẩmThấp nhấtCao nhấtChốt ngày
Nhẫn trơn 999.9 Ancarat 142.900 143.400 142.900
Vàng miếng SJC 999.9 Bảo Tín Mạnh Hải 143.100 143.600 143.100
Nhẫn trơn 999.9 Bảo Tín Mạnh Hải 142.800 143.100 142.800
Vàng miếng SJC 999.9 Kim Tín 143.900 143.900 143.900
Nhẫn trơn 999.9 Kim Tín 135.480 135.980 135.980
Vàng miếng SJC 999.9 Mi Hồng 142.800 143.500 142.800
Vàng miếng SJC 999.9 Ngọc Thẩm 142.500 142.500 142.500
Vàng miếng SJC 999.9 Phú Quý 143.100 143.600 143.100
Nhẫn trơn 999.9 Phú Quý 142.600 143.000 142.600
Vàng miếng SJC 999.9 PNJ 143.100 143.600 143.100
Nhẫn trơn 999.9 PNJ 142.400 143.100 142.400
Vàng miếng SJC 999.9 VietinBank Gold 143.100 143.900 143.100
Nhẫn trơn 999.9 VietinBank Gold 142.300 143.400 142.300

Đơn vị: nghìn đồng/lượng.

Muốn đổi giá theo chỉ, theo gam hoặc so với giá vàng thế giới cùng ngày? Dùng công cụ quy đổi giá vàng với tỷ giá USD của các ngân hàng.

Câu hỏi thường gặp

Chốt ngày 19/10/2026, nhẫn trơn 999.9 tại Ancarat mua vào 139,4 triệu, bán ra 142,9 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Bảo Tín Mạnh Hải mua vào 140,1 triệu, bán ra 143,1 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại Bảo Tín Mạnh Hải mua vào 138,8 triệu, bán ra 142,8 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Kim Tín mua vào 139 triệu, bán ra 143,9 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại Kim Tín mua vào 133 triệu, bán ra 136 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Mi Hồng mua vào 141,3 triệu, bán ra 142,8 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Ngọc Thẩm mua vào 139 triệu, bán ra 142,5 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Phú Quý mua vào 139,6 triệu, bán ra 143,1 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại Phú Quý mua vào 139,6 triệu, bán ra 142,6 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại PNJ mua vào 140,1 triệu, bán ra 143,1 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại PNJ mua vào 139,4 triệu, bán ra 142,4 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại VietinBank Gold mua vào 140,1 triệu, bán ra 143,1 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại VietinBank Gold mua vào 139,3 triệu, bán ra 142,3 triệu đồng/lượng.

Nguồn: bảng giá công bố của PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Mi Hồng, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải, Ngọc Thẩm, Kim Tín, Ancarat, VietinBank Gold; giá thế giới: gold-api.com. Người Đồng Hành không kinh doanh vàng; số liệu chỉ để tham khảo. Xem nguồn dữ liệu và phương pháp.