Lịch sử giá vàng

Giá vàng ngày 18/10/2026 (Chủ nhật)

Chốt ngày 18/10/2026, giá vàng miếng SJC tại PNJ ở mức mua vào 140,6 triệu, bán ra 143,6 triệu đồng/lượng, giá bán không đổi so với ngày 17/10/2026. Vàng nhẫn trơn 999.9 tại PNJ mua vào 140,1 triệu, bán ra 143,1 triệu đồng/lượng (không đổi). Trong 66 sản phẩm được theo dõi, 0 sản phẩm tăng giá bán, 0 giảm và 66 đứng yên. Giá vàng thế giới cuối ngày ở mức 4.166,1 USD/ounce (tăng 0,0 USD).

Giá chốt cuối ngày 18/10/2026

  • 143.600 Bán ra SJC (nghìn đ/lượng)
  • 140.600 Mua vào SJC (nghìn đ/lượng)
  • 4.166,1 Thế giới (USD/ounce)
  • 8 thương hiệu có giá

Bảng giá vàng ngày 18/10/2026

Giá chốt là mức niêm yết cuối cùng hệ thống ghi nhận trước 24:00 (giờ Việt Nam) tại từng thương hiệu.

Bảng giá vàng ngày 18/10/2026
Loại vàng Mua vào Bán ra
Ancarat
Nhẫn trơn 999.9 139.900 0 143.400 0
Nhẫn Tích Tài 999.9 139.900 0 143.400 0
Vàng Nam Kim Thành 999.9 140.100 0 143.600 0
Vàng Bắc Sư Tử 999.9 140.100 0 143.600 0
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 138.400 0 143.400 0
Vàng nữ trang 98 134.800 0 139.800 0
Vàng 750 (18K) 98.300 0 107.600 0
Vàng 610 (14.6K) 77.500 0 87.500 0
Vàng 585 (14K) 72.700 0 83.900 0
Bảo Tín Mạnh Hải
Vàng miếng SJC 999.9 140.600 0 143.600 0
Nhẫn trơn 999.9 139.100 0 143.100 0
Đồng vàng Kim Gia Bảo 999.9 139.100 0 143.100 0
Kim Gia Bảo Gift 24K 144.100 0 148.100 0
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 137.100 0 142.100 0
Vàng nữ trang 99.9 137.000 0 142.000 0
Kim Tín
Vàng miếng SJC 999.9 139.000 0 143.900 0
Nhẫn trơn 999.9 132.520 0 135.480 0
Quà mừng vàng 999.9 132.520 0 135.480 0
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 132.520 0 135.480 0
Vàng nữ trang 99.9 132.370 0 135.330 0
Vàng nữ trang 99.7 (23K) 132.070 0 135.030 0
Mi Hồng
Vàng miếng SJC 999.9 141.500 0 143.000 0
Vàng 999 (99.9%) 141.500 0 143.000 0
Vàng 985 (98.5%) 129.600 0 131.600 0
Vàng 980 (98%) 128.900 0 130.900 0
Vàng 750 (18K) 94.500 0 97.500 0
Vàng 680 (16.3K) 83.000 0 86.000 0
Vàng 610 (14.6K) 80.000 0 83.000 0
Vàng 580 (14K) 74.000 0 77.000 0
Vàng 410 (10K) 47.500 0 50.500 0
Ngọc Thẩm
Vàng miếng SJC 999.9 139.000 0 142.500 0
Nhẫn trơn 24K 132.500 0 136.000 0
Vàng 24K 132.500 0 136.000 0
Vàng nữ trang 99 130.500 0 134.500 0
Vàng 750 (18K) 97.850 0 103.350 0
Vàng trắng 750 (18K) 97.850 0 103.350 0
Phú Quý
Vàng miếng SJC 999.9 140.000 0 143.600 0
Nhẫn trơn 999.9 140.000 0 143.000 0
Vàng Phú Quý 1 lượng 999.9 140.000 0 143.000 0
Vàng Phú Quý 1 lượng 99.9 139.900 0 142.900 0
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 137.000 0 141.500 0
Vàng nữ trang 99.9 136.900 0 141.400 0
Vàng nữ trang 99 135.630 0 140.085 0
Vàng 980 (98%) 134.260 0 138.670 0
PNJ
Vàng miếng SJC 999.9 140.600 0 143.600 0
Nhẫn trơn 999.9 140.100 0 143.100 0
Vàng Kim Bảo 999.9 140.100 0 143.100 0
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 140.100 0 143.100 0
Vàng PNJ Phượng Hoàng 999.9 140.100 0 143.100 0
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 137.500 0 142.000 0
Vàng nữ trang 99.9 137.360 0 141.860 0
Vàng nữ trang 99.20 134.660 0 140.860 0
Vàng nữ trang 99 134.380 0 140.580 0
Vàng 916 (22K) 123.870 0 130.070 0
Vàng 750 (18K) 96.600 0 106.500 0
Vàng 680 (16.3K) 86.660 0 96.560 0
Vàng 650 (15.6K) 82.400 0 92.300 0
Vàng 610 (14.6K) 76.720 0 86.620 0
Vàng 585 (14K) 73.170 0 83.070 0
Vàng 416 (10K) 49.170 0 59.070 0
Vàng 375 (9K) 43.350 0 53.250 0
Vàng 333 (8K) 37.390 0 47.290 0
VietinBank Gold
Vàng miếng SJC 999.9 140.900 0 143.900 0
Nhẫn trơn 999.9 140.400 0 143.400 0
Nhẫn tròn SJC 999.9 140.400 0 143.400 0
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 137.900 0 142.400 0

Đơn vị: nghìn đồng/lượng (1 lượng = 10 chỉ = 37,5 g). Mức tăng/giảm tính so với ngày 17/10/2026.

Biên độ giá bán trong ngày

Biên độ giá bán trong ngày 18/10/2026
Sản phẩmThấp nhấtCao nhấtChốt ngày
Nhẫn trơn 999.9 Ancarat 143.400 143.400 143.400
Vàng miếng SJC 999.9 Bảo Tín Mạnh Hải 143.600 143.600 143.600
Nhẫn trơn 999.9 Bảo Tín Mạnh Hải 143.100 143.100 143.100
Vàng miếng SJC 999.9 Kim Tín 143.900 143.900 143.900
Nhẫn trơn 999.9 Kim Tín 135.480 135.480 135.480
Vàng miếng SJC 999.9 Mi Hồng 143.000 143.000 143.000
Vàng miếng SJC 999.9 Ngọc Thẩm 142.500 142.500 142.500
Vàng miếng SJC 999.9 Phú Quý 143.600 143.600 143.600
Nhẫn trơn 999.9 Phú Quý 143.000 143.000 143.000
Vàng miếng SJC 999.9 PNJ 143.600 143.600 143.600
Nhẫn trơn 999.9 PNJ 143.100 143.100 143.100
Vàng miếng SJC 999.9 VietinBank Gold 143.900 143.900 143.900
Nhẫn trơn 999.9 VietinBank Gold 143.400 143.400 143.400

Đơn vị: nghìn đồng/lượng.

Muốn đổi giá theo chỉ, theo gam hoặc so với giá vàng thế giới cùng ngày? Dùng công cụ quy đổi giá vàng với tỷ giá USD của các ngân hàng.

Câu hỏi thường gặp

Chốt ngày 18/10/2026, nhẫn trơn 999.9 tại Ancarat mua vào 139,9 triệu, bán ra 143,4 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Bảo Tín Mạnh Hải mua vào 140,6 triệu, bán ra 143,6 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại Bảo Tín Mạnh Hải mua vào 139,1 triệu, bán ra 143,1 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Kim Tín mua vào 139 triệu, bán ra 143,9 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại Kim Tín mua vào 132,5 triệu, bán ra 135,5 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Mi Hồng mua vào 141,5 triệu, bán ra 143 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Ngọc Thẩm mua vào 139 triệu, bán ra 142,5 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Phú Quý mua vào 140 triệu, bán ra 143,6 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại Phú Quý mua vào 140 triệu, bán ra 143 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại PNJ mua vào 140,6 triệu, bán ra 143,6 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại PNJ mua vào 140,1 triệu, bán ra 143,1 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại VietinBank Gold mua vào 140,9 triệu, bán ra 143,9 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại VietinBank Gold mua vào 140,4 triệu, bán ra 143,4 triệu đồng/lượng.

Nguồn: bảng giá công bố của PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Mi Hồng, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải, Ngọc Thẩm, Kim Tín, Ancarat, VietinBank Gold; giá thế giới: gold-api.com. Người Đồng Hành không kinh doanh vàng; số liệu chỉ để tham khảo. Xem nguồn dữ liệu và phương pháp.