Lịch sử giá vàng

Giá vàng ngày 17/10/2026 (Thứ bảy)

Chốt ngày 17/10/2026, giá vàng miếng SJC tại PNJ ở mức mua vào 140,6 triệu, bán ra 143,6 triệu đồng/lượng. Trong ngày, giá bán dao động từ 143,6 triệu đến 143,9 triệu đồng/lượng. Vàng nhẫn trơn 999.9 tại PNJ mua vào 140,1 triệu, bán ra 143,1 triệu đồng/lượng. Giá vàng thế giới cuối ngày ở mức 4.166,1 USD/ounce.

Giá chốt cuối ngày 17/10/2026

  • 143.600 Bán ra SJC (nghìn đ/lượng)
  • 140.600 Mua vào SJC (nghìn đ/lượng)
  • 4.166,1 Thế giới (USD/ounce)
  • 8 thương hiệu có giá

Bảng giá vàng ngày 17/10/2026

Giá chốt là mức niêm yết cuối cùng hệ thống ghi nhận trước 24:00 (giờ Việt Nam) tại từng thương hiệu.

Bảng giá vàng ngày 17/10/2026
Loại vàng Mua vào Bán ra
Ancarat
Nhẫn trơn 999.9 139.900 143.400
Nhẫn Tích Tài 999.9 139.900 143.400
Vàng Nam Kim Thành 999.9 140.100 143.600
Vàng Bắc Sư Tử 999.9 140.100 143.600
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 138.400 143.400
Vàng nữ trang 98 134.800 139.800
Vàng 750 (18K) 98.300 107.600
Vàng 610 (14.6K) 77.500 87.500
Vàng 585 (14K) 72.700 83.900
Bảo Tín Mạnh Hải
Vàng miếng SJC 999.9 140.600 143.600
Nhẫn trơn 999.9 139.100 143.100
Đồng vàng Kim Gia Bảo 999.9 139.100 143.100
Kim Gia Bảo Gift 24K 144.100 148.100
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 137.100 142.100
Vàng nữ trang 99.9 137.000 142.000
Kim Tín
Vàng miếng SJC 999.9 139.000 143.900
Nhẫn trơn 999.9 132.520 135.480
Quà mừng vàng 999.9 132.520 135.480
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 132.520 135.480
Vàng nữ trang 99.9 132.370 135.330
Vàng nữ trang 99.7 (23K) 132.070 135.030
Mi Hồng
Vàng miếng SJC 999.9 141.500 143.000
Vàng 999 (99.9%) 141.500 143.000
Vàng 985 (98.5%) 129.600 131.600
Vàng 980 (98%) 128.900 130.900
Vàng 750 (18K) 94.500 97.500
Vàng 680 (16.3K) 83.000 86.000
Vàng 610 (14.6K) 80.000 83.000
Vàng 580 (14K) 74.000 77.000
Vàng 410 (10K) 47.500 50.500
Ngọc Thẩm
Vàng miếng SJC 999.9 139.000 142.500
Nhẫn trơn 24K 132.500 136.000
Vàng 24K 132.500 136.000
Vàng nữ trang 99 130.500 134.500
Vàng 750 (18K) 97.850 103.350
Vàng trắng 750 (18K) 97.850 103.350
Phú Quý
Vàng miếng SJC 999.9 140.000 143.600
Nhẫn trơn 999.9 140.000 143.000
Vàng Phú Quý 1 lượng 999.9 140.000 143.000
Vàng Phú Quý 1 lượng 99.9 139.900 142.900
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 137.000 141.500
Vàng nữ trang 99.9 136.900 141.400
Vàng nữ trang 99 135.630 140.085
Vàng 980 (98%) 134.260 138.670
PNJ
Vàng miếng SJC 999.9 140.600 143.600
Nhẫn trơn 999.9 140.100 143.100
Vàng Kim Bảo 999.9 140.100 143.100
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 140.100 143.100
Vàng PNJ Phượng Hoàng 999.9 140.100 143.100
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 137.500 142.000
Vàng nữ trang 99.9 137.360 141.860
Vàng nữ trang 99.20 134.660 140.860
Vàng nữ trang 99 134.380 140.580
Vàng 916 (22K) 123.870 130.070
Vàng 750 (18K) 96.600 106.500
Vàng 680 (16.3K) 86.660 96.560
Vàng 650 (15.6K) 82.400 92.300
Vàng 610 (14.6K) 76.720 86.620
Vàng 585 (14K) 73.170 83.070
Vàng 416 (10K) 49.170 59.070
Vàng 375 (9K) 43.350 53.250
Vàng 333 (8K) 37.390 47.290
VietinBank Gold
Vàng miếng SJC 999.9 140.900 143.900
Nhẫn trơn 999.9 140.400 143.400
Nhẫn tròn SJC 999.9 140.400 143.400
Vàng nữ trang 999.9 (24K) 137.900 142.400

Đơn vị: nghìn đồng/lượng (1 lượng = 10 chỉ = 37,5 g). Mức tăng/giảm tính so với ngày 16/10/2026.

Biên độ giá bán trong ngày

Biên độ giá bán trong ngày 17/10/2026
Sản phẩmThấp nhấtCao nhấtChốt ngày
Nhẫn trơn 999.9 Ancarat 143.300 143.400 143.400
Vàng miếng SJC 999.9 Bảo Tín Mạnh Hải 143.600 143.900 143.600
Nhẫn trơn 999.9 Bảo Tín Mạnh Hải 143.100 143.500 143.100
Vàng miếng SJC 999.9 Kim Tín 143.900 143.900 143.900
Nhẫn trơn 999.9 Kim Tín 135.480 135.480 135.480
Vàng miếng SJC 999.9 Mi Hồng 143.000 143.500 143.000
Vàng miếng SJC 999.9 Ngọc Thẩm 142.500 143.000 142.500
Vàng miếng SJC 999.9 Phú Quý 143.600 143.900 143.600
Nhẫn trơn 999.9 Phú Quý 143.000 143.300 143.000
Vàng miếng SJC 999.9 PNJ 143.600 143.900 143.600
Nhẫn trơn 999.9 PNJ 143.100 143.300 143.100
Vàng miếng SJC 999.9 VietinBank Gold 143.900 143.900 143.900
Nhẫn trơn 999.9 VietinBank Gold 143.400 143.400 143.400

Đơn vị: nghìn đồng/lượng.

Muốn đổi giá theo chỉ, theo gam hoặc so với giá vàng thế giới cùng ngày? Dùng công cụ quy đổi giá vàng với tỷ giá USD của các ngân hàng.

Câu hỏi thường gặp

Chốt ngày 17/10/2026, nhẫn trơn 999.9 tại Ancarat mua vào 139,9 triệu, bán ra 143,4 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Bảo Tín Mạnh Hải mua vào 140,6 triệu, bán ra 143,6 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại Bảo Tín Mạnh Hải mua vào 139,1 triệu, bán ra 143,1 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Kim Tín mua vào 139 triệu, bán ra 143,9 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại Kim Tín mua vào 132,5 triệu, bán ra 135,5 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Mi Hồng mua vào 141,5 triệu, bán ra 143 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Ngọc Thẩm mua vào 139 triệu, bán ra 142,5 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại Phú Quý mua vào 140 triệu, bán ra 143,6 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại Phú Quý mua vào 140 triệu, bán ra 143 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại PNJ mua vào 140,6 triệu, bán ra 143,6 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại PNJ mua vào 140,1 triệu, bán ra 143,1 triệu đồng/lượng; vàng miếng sjc 999.9 tại VietinBank Gold mua vào 140,9 triệu, bán ra 143,9 triệu đồng/lượng; nhẫn trơn 999.9 tại VietinBank Gold mua vào 140,4 triệu, bán ra 143,4 triệu đồng/lượng.

Nguồn: bảng giá công bố của PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Mi Hồng, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải, Ngọc Thẩm, Kim Tín, Ancarat, VietinBank Gold; giá thế giới: gold-api.com. Người Đồng Hành không kinh doanh vàng; số liệu chỉ để tham khảo. Xem nguồn dữ liệu và phương pháp.