Công cụ tính

Tính lãi vay trả góp

Nhập số tiền vay, thời hạn và lãi suất để so sánh hai cách trả nợ phổ biến. Với mặc định 100 triệu, 24 tháng, 12%/năm: trả góp đều 4,7 triệu/tháng, dư nợ giảm dần tháng đầu 5,2 triệu.

Tính ngay trên trình duyệt · không lưu số liệu bạn nhập

Máy tính lãi vay trả góp

So sánh trả góp đều và dư nợ giảm dần cho cùng khoản vay.

Lịch trả nợ theo

Dư nợ giảm dần

Tháng đầu
5,2 triệu
Tháng cuối
4,2 triệu
Tổng lãi
12,5 triệu
Tổng phải trả
112,5 triệu

Trả góp đều

Mỗi tháng
4,7 triệu
Tổng lãi
13 triệu
Tổng phải trả
113 triệu

Trả góp đều tốn thêm 476.333 đ tiền lãi so với dư nợ giảm dần, đổi lại số tiền trả mỗi tháng cố định, tháng đầu nhẹ hơn.

Lịch trả nợ

Dư nợ giảm dần · 100 triệu · 24 tháng · 12%/năm

Lịch trả nợ từng kỳ
KỳPhải trảGốcLãiDư nợ còn lại
Tháng 15.166.667 đ4.166.667 đ1.000.000 đ95.833.333 đ
Tháng 25.125.000 đ4.166.667 đ958.333 đ91.666.667 đ
Tháng 35.083.333 đ4.166.667 đ916.667 đ87.500.000 đ
Tháng 45.041.667 đ4.166.667 đ875.000 đ83.333.333 đ
Tháng 55.000.000 đ4.166.667 đ833.333 đ79.166.667 đ
Tháng 64.958.333 đ4.166.667 đ791.667 đ75.000.000 đ
Tháng 74.916.667 đ4.166.667 đ750.000 đ70.833.333 đ
Tháng 84.875.000 đ4.166.667 đ708.333 đ66.666.667 đ
Tháng 94.833.333 đ4.166.667 đ666.667 đ62.500.000 đ
Tháng 104.791.667 đ4.166.667 đ625.000 đ58.333.333 đ
Tháng 114.750.000 đ4.166.667 đ583.333 đ54.166.667 đ
Tháng 124.708.333 đ4.166.667 đ541.667 đ50.000.000 đ
Tháng 134.666.667 đ4.166.667 đ500.000 đ45.833.333 đ
Tháng 144.625.000 đ4.166.667 đ458.333 đ41.666.667 đ
Tháng 154.583.333 đ4.166.667 đ416.667 đ37.500.000 đ
Tháng 164.541.667 đ4.166.667 đ375.000 đ33.333.333 đ
Tháng 174.500.000 đ4.166.667 đ333.333 đ29.166.667 đ
Tháng 184.458.333 đ4.166.667 đ291.667 đ25.000.000 đ
Tháng 194.416.667 đ4.166.667 đ250.000 đ20.833.333 đ
Tháng 204.375.000 đ4.166.667 đ208.333 đ16.666.667 đ
Tháng 214.333.333 đ4.166.667 đ166.667 đ12.500.000 đ
Tháng 224.291.667 đ4.166.667 đ125.000 đ8.333.333 đ
Tháng 234.250.000 đ4.166.667 đ83.333 đ4.166.667 đ
Tháng 244.208.333 đ4.166.667 đ41.667 đ0 đ
Tổng112.500.000 đ100.000.000 đ12.500.000 đ0 đ

Khoản vay trên 36 tháng hiển thị gộp theo năm. Số tiền làm tròn đến đồng; ngân hàng có thể tính lãi theo số ngày thực tế của từng tháng.

Công thức tính lãi vay trả góp

Gọi P là số tiền vay, r là lãi suất tháng (= lãi suất năm ÷ 12), n là số tháng vay.

Dư nợ giảm dần

Tiền trả tháng k = P ÷ n + Dư nợ đầu tháng k × r

Gốc mỗi tháng cố định (P ÷ n); lãi tính trên phần còn nợ nên giảm dần. Tổng lãi = P × r × (n + 1) ÷ 2.

Trả góp đều (niên kim)

Tiền trả mỗi tháng = P × r ÷ (1 − (1 + r)−n)

Mỗi tháng trả bằng nhau; trong đó phần lãi = dư nợ × r, phần còn lại trả gốc.

  • Dư nợ giảm dần phổ biến với vay thế chấp, vay mua nhà, mua xe tại ngân hàng.
  • Trả góp đều phổ biến với vay tiêu dùng, công ty tài chính và trả góp qua thẻ tín dụng.
  • Lãi suất ưu đãi thường chỉ áp dụng vài tháng đầu, sau đó thả nổi theo lãi suất cơ sở cộng biên độ — xem máy tính vay mua nhà để tính hai giai đoạn lãi suất.

Ví dụ so sánh hai cách trả

Ví dụ so sánh trả góp đều và dư nợ giảm dần
Khoản vayTrả đều mỗi thángGiảm dần: tháng đầu → cuốiChênh tổng lãi
50 triệu, 12 tháng, 18%/năm4.584.000 đ4.916.667 đ → 4.229.167 đ132.996 đ
1 tỷ, 20 năm, 9%/năm8.997.260 đ11.666.667 đ → 4.197.917 đ255.592.294 đ

Khoản vay càng dài, chênh lệch tổng lãi giữa hai cách càng lớn: với 1 tỷ trong 20 năm, trả góp đều tốn thêm khoảng 255,6 triệu tiền lãi, nhưng tháng đầu nhẹ hơn 2,7 triệu.

Tìm khoản vay phù hợp

Câu hỏi thường gặp

Trả góp đều: mỗi tháng trả cùng một số tiền, phần lãi lớn ở đầu và giảm dần, phần gốc tăng dần. Dư nợ giảm dần: gốc chia đều mỗi tháng, lãi tính trên dư nợ còn lại nên tháng đầu trả nhiều nhất, các tháng sau giảm dần. Cùng lãi suất và thời hạn, dư nợ giảm dần có tổng tiền lãi thấp hơn.

Kết quả chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên tài chính. Số liệu thực tế do ngân hàng / công ty chứng khoán quyết định theo hồ sơ và hợp đồng của bạn.