Thẻ tín dụng ưu đãi VietinBank

Đối chiếu phí thường niên, tỷ lệ hoàn tiền và điều kiện mở thẻ — cạnh nhau, cùng một thước đo. Số liệu cập nhật theo từng thẻ, không xếp hạng theo hoa hồng.

  • 19 thẻ đang so sánh
  • 3 thẻ miễn phí năm đầu
  • VietinBank Đã dừng phát hành

    VietinBank

    Thẻ tín dụng VietinBank Visa Saigon Co.op

    Phí năm đầu
    1.000.000 đ/năm
    Miễn lãi
    Tối đa 55 ngày
    Xem chi tiết
  • VietinBank Đã dừng phát hành

    VietinBank · Bạch kim

    Thẻ tín dụng VietinBank JCB Platinum VNA

    Phí năm đầu
    500.000 đ/năm
    Miễn lãi
    Tối đa 55 ngày
    Xem chi tiết
  • VietinBank

    VietinBank · Bạch kim

    Thẻ tín dụng VietinBank Visa Platinum

    Phí năm đầu
    250.000 đ/năm
    Miễn lãi
    Tối đa 55 ngày
    Xem chi tiết
  • VietinBank

    VietinBank · Bạch kim

    Thẻ tín dụng VietinBank Visa Platinum Cashback

    Phí năm đầu
    899.000 đ/năm
    Miễn lãi
    Tối đa 55 ngày
    Xem chi tiết
  • VietinBank

    VietinBank

    Thẻ tín dụng VietinBank JCB Ultimate SaviY

    Phí năm đầu
    899.000 đ/năm
    Miễn lãi
    Tối đa 55 ngày
    Xem chi tiết
  • VietinBank

    VietinBank

    Thẻ tín dụng VietinBank JCB Ultimate VNA

    Phí năm đầu
    1.899.000 đ/năm
    Miễn lãi
    Tối đa 55 ngày
    Xem chi tiết
  • VietinBank

    VietinBank · Bạch kim

    Thẻ tín dụng VietinBank JCB Credit Platinum

    Phí năm đầu
    200.000 đ/năm
    Miễn lãi
    Tối đa 55 ngày
    Xem chi tiết
  • VietinBank

    VietinBank · Bạch kim

    Thẻ tín dụng VietinBank Mastercard Platinum Cashback

    Phí năm đầu
    599.000 đ/năm
    Miễn lãi
    Tối đa 55 ngày
    Xem chi tiết
  • VietinBank

    VietinBank · Bạch kim

    Thẻ tín dụng VietinBank Mastercard Credit Platinum Eliv3

    Phí năm đầu
    499.000 đ/năm
    Miễn lãi
    Tối đa 55 ngày
    Xem chi tiết