Thứ sáu, 22/1/2021 | 22:51 GMT+7

Contact

Điện thoại:
(+84) 243 9412852

Email:
info@ndh.vn

Người Đồng Hành là Chuyên trang Thông tin Tài chính của Tạp chí điện tử Nhịp Sống Số theo Giấy phép số 197/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 19/04/2016. Ghi rõ nguồn “Người Đồng Hành” khi phát hành lại thông tin từ cổng thông tin này.

Đi qua Covid-19 Kết quả kinh doanh quý IV/2020 Kế hoạch kinh doanh 2021 Bầu cử tổng thống Mỹ 2020 Doanh nhân Việt Nam
Chủ nhật, 3/1/2021, 09:00 (GMT+7)

Những cổ phiếu tăng bằng lần năm 2020

Bình An Chủ nhật, 3/1/2021, 09:00 (GMT+7)

Thị trường chứng khoán trong khoảng thời gian quý đầu tiên của năm 2020 biến động tiêu cực do tác động xấu từ sự bùng phát dịch Covid-19. Trong thời gian nay, VN-Index giảm một mạch từ 991,46 điểm (trước Tết âm lịch) về mức đáy là 659,21 điểm vào ngày 24/3, tương ứng 33,5%.

Tuy nhiên, hàng loạt các yếu tố tích cực xuất hiện như Chính phủ kiểm soát tốt dịch bệnh, Việt Nam là quốc gia hiếm hoi được dự báo có tăng trưởng kinh tế trong năm 2020, đẩy mạnh đầu tư công, lãi suất huy động liên tục giảm…giúp thu hút dòng tiền đầu tư mới và đẩy các chỉ số hồi phục mạnh.

Kết thúc năm 2020, VN-Index đứng ở mức 1.103,87 điểm, tăng 142,88 điểm (14,87%) so với 2019. HNX tăng 98,1% lên 203,12 điểm. Tương tự, UPCoM-Index tăng 31,6% lên 74,45 điểm. Thị trường chứng khoán vào cuối năm còn giao dịch bùng nổ với dòng tiền 'ồ ạt' từ nhà đầu tư F0.

Từ nơi chứa đầy những lo lắng, hoảng loạn, thị trường chứng khoán năm 2020 lại trở thành nơi giúp nhiều nhà đầu tư kiếm được khoản lợi nhuận lớn. 

Theo dữ liệu từ Fiinpro trên 3 sàn giao dịch HoSE, HNX và UPCoM, có 158 cổ phiếu tăng trên 100% sau hơn 252 phiên giao dịch của năm 2020. Trong đó, có những cổ phiếu vốn hóa lớn như HPG của Hòa Phát (HoSE: HPG), GVR của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam (HoSE: GVR), THD của Thaiholdings (HNX: THD), SSI của Chứng khoán SSI (HoSE: SSI)...

Mã CK Sàn Giá 31/12/2019 (đồng/cp) Giá 31/12/2020 (đồng/cp) %thay đổi Vốn hóa 31/12/2020
 (tỷ đồng)
Khối lượng khớp lệnh trung bình
(cp)
THD* HNX 3.331 115.000 3352,4% 40.250 64.875
GAB HOSE 16.250 196.800 1111,1% 2.716 102.347
SCI HNX 7.037 52.500 646,1% 1.302 47.781
WTC UPCOM 4.000 28.900 622,5% 289 641
KSH UPCOM 300 1.788 496,0% 103 510.056
MTA UPCOM 1.400 7.884 463,1% 868 34.634
HVA UPCOM 800 4.000 400,0% 23 20.619
DNM HNX 8.500 42.300 397,6% 185 31.035
THR UPCOM 15.129 69.500 359,4% 117 4
SBS UPCOM 1.100 5.005 355,0% 634 493.857
VIX** HOSE 5.091 23.000 351,8% 2.938 834.818
GMA* HNX 11.600 51.500 344,0% 309 2.783
MVY UPCOM 5.500 23.300 323,6% 139 183
NHA HNX 5.000 20.900 318,0% 505 59.359
MTH UPCOM 6.030 25.000 314,6% 120 100
MLS UPCOM 11.441 46.181 303,6% 185 34.498
BII HNX 900 3.600 300,0% 208 430.675
CTN UPCOM 100 400 300,0% 2 186
VCX UPCOM 2.000 7.976 298,8% 212 3.215
DGW HOSE 22.460 85.700 281,6% 3.685 504.586
GVT UPCOM 14.430 53.333 269,6% 619 2.350
SHS HNX 7.015 25.000 256,4% 5.182 2.573.390
DST HNX 800 2.800 250,0% 90 879.448
VES UPCOM 600 2.100 250,0% 19 470
PIS UPCOM 6.059 21.000 246,6% 578 3
EVG HOSE 2.620 9.020 244,3% 541 1.062.643
VRG UPCOM 8.307 28.023 237,3% 726 112.442
AFX UPCOM 3.500 11.627 232,2% 407 137.159
G36 UPCOM 4.764 15.730 230,2% 1.519 733.252
IDJ HNX 4.834 15.800 226,9% 1.030 323.429
LUT HNX 1.900 6.100 221,1% 91 15.562
VE4 HNX 4.173 13.200 216,3% 14 1.627
SHB HNX 5.376 17.000 216,2% 29.841 6.527.093
T12 UPCOM 19.902 61.200 207,5% 826 9
PSI HNX 2.000 6.100 205,0% 365 2.737
PFL UPCOM 900 2.728 203,1% 136 273.951
ACM HNX 400 1.200 200,0% 61 693.936
V11 UPCOM 100 300 200,0% 3 1.287
PVV UPCOM 400 1.199 199,8% 36 128.079
RAT UPCOM 3.788 11.300 198,3% 59 163
HSG HOSE 7.437 22.150 197,8% 9.841 9.459.575
SAP UPCOM 4.300 12.800 197,7% 16 95
TCM HOSE 17.481 52.000 197,5% 3.222 888.855
DTD HNX 9.463 27.900 194,8% 767 138.957
PLC HNX 9.910 29.000 192,6% 2.343 355.465
VHG UPCOM 501 1.456 190,6% 218 186.655
TVG UPCOM 800 2.300 187,5% 5 2
HKT HNX 2.900 8.300 186,2% 51 4.419
DBC HOSE 19.946 56.700 184,3% 5.940 2.120.486
GVR HOSE 10.596 29.950 182,7% 119.800 2.511.672
AG1 UPCOM 3.583 9.800 173,5% 48 333
GIL HOSE 15.442 42.000 172,0% 1.511 251.850
NTC UPCOM 105.207 285.136 171,0% 6.843 32.711
MHC HOSE 3.000 8.050 168,3% 333 363.702
DRH HOSE 3.980 10.650 167,6% 643 1.373.534
HTN HOSE 16.840 43.200 156,5% 1.428 106.424
APS HNX 1.800 4.600 155,6% 179 74.599
HFS UPCOM 11.200 28.600 155,4% 286 8.423
ASM HOSE 6.690 16.900 152,6% 4.375 2.888.110
NQN UPCOM 12.523 31.600 152,3% 1.606 233
VXT* UPCOM 11.900 30.000 152,1% 71 152
MVB HNX 4.796 12.000 150,2% 1.260 5.413
DHM HOSE 3.790 9.460 149,6% 297 167.292
KIP UPCOM 9.251 23.000 148,6% 225 24
BHT UPCOM 2.700 6.700 148,1% 31 1.356
POM HOSE 5.217 12.800 145,4% 3.565 56.265
VID HOSE 3.545 8.700 145,4% 269 17.790
LHG HOSE 14.006 34.300 144,9% 1.715 318.765
ITA HOSE 2.880 7.000 143,1% 6.568 10.377.604
HES UPCOM 10.572 25.600 142,1% 238 191
NBT UPCOM 5.370 13.000 142,1% 382 23
VIG HNX 1.000 2.400 140,0% 82 466.739
AGR HOSE 3.590 8.600 139,6% 1.816 609.792
MCM* UPCOM 30.000 71.779 139,3% 5.035 166.303
TIP HOSE 20.100 48.000 138,8% 1.248 180.751
PET HOSE 6.772 16.150 138,5% 1.350 816.113
VKD UPCOM 18.900 44.948 137,8% 539 1.330
PDR HOSE 21.671 51.500 137,6% 20.403 1.193.959
TAC HOSE 19.978 47.300 136,8% 1.602 30.573
ABS* HOSE 8.640 20.400 136,1% 764 196.826
NSH HNX 1.700 4.000 135,3% 83 53.068
TTF HOSE 2.640 6.150 133,0% 1.914 2.742.004
DKC* UPCOM 11.100 25.700 131,5% 59 6
PNP UPCOM 8.039 18.500 130,1% 298 80
DNT* UPCOM 11.100 25.500 129,7% 186 2
UNI HNX 3.700 8.500 129,7% 130 7.492
TKC HNX 3.400 7.800 129,4% 84 16.053
OGC HOSE 3.490 8.000 129,2% 2.400 1.978.627
QCG HOSE 3.980 9.060 127,6% 2.493 483.168
DCM HOSE 6.182 14.000 126,5% 7.412 2.167.631
SSI HOSE 14.629 33.100 126,3% 19.827 5.079.407
BCE HOSE 6.003 13.500 124,9% 405 124.513
DTB UPCOM 5.146 11.559 124,6% 18 248
VTX UPCOM 6.200 13.900 124,2% 292 1.579
KSB HOSE 14.166 31.750 124,1% 2.116 1.202.382
VMG UPCOM 2.700 6.010 122,6% 58 2.713
NKG HOSE 6.763 15.000 121,8% 2.580 2.314.142
VKC HNX 2.800 6.200 121,4% 120 57.962
SJM UPCOM 1.267 2.800 121,0% 14 2.262
MKV HNX 12.000 26.500 120,8% 133 1.383
VOC UPCOM 9.978 21.983 120,3% 2.678 184.114
SCL UPCOM 4.100 9.000 119,5% 125 20.408
HAP HOSE 3.143 6.870 118,6% 381 417.140
UPC UPCOM 9.188 20.000 117,7% 68 792
MH3 UPCOM 30.580 66.517 117,5% 798 5.076
VSC HOSE 25.397 55.100 117,0% 3.037 200.248
VLC UPCOM 17.392 37.734 117,0% 2.381 69.618
CVT HOSE 18.966 41.150 117,0% 1.510 364.807
SVC HOSE 31.818 69.000 116,9% 2.298 10.446
VND HOSE 13.857 30.000 116,5% 6.256 1.078.387
HPG HOSE 19.225 41.450 115,6% 137.336 12.975.567
SAV HOSE 8.028 17.300 115,5% 246 32.491
S99 HNX 8.500 18.300 115,3% 959 172.081
PSB UPCOM 3.300 7.100 115,2% 355 5.058
VCI HOSE 27.172 58.200 114,2% 9.638 700.499
SD5 HNX 3.925 8.400 114,0% 218 62.684
PVP UPCOM 5.125 10.962 113,9% 1.033 53.474
APF UPCOM 16.903 36.121 113,7% 657 3.439
ABR UPCOM 11.700 25.000 113,7% 500 807
CTS HOSE 7.400 15.800 113,5% 1.681 263.850
BLT UPCOM 8.866 18.900 113,2% 76 113
TRS UPCOM 25.021 53.100 112,2% 209 591
C4G UPCOM 5.342 11.327 112,0% 1.133 653.821
BDT UPCOM 11.408 24.171 111,9% 933 12.012
SIP UPCOM 81.313 172.087 111,6% 13.665 113.980
DTN** UPCOM 29.790 62.900 111,1% 138 22
HBS HNX 1.900 4.000 110,5% 132 17.489
DTP* UPCOM 23.000 48.267 109,9% 587 737
HHS HOSE 2.882 6.040 109,6% 1.659 2.903.116
DGC HOSE 24.400 51.100 109,4% 7.602 891.075
RAL HOSE 65.916 137.900 109,2% 1.586 9.985
NHV UPCOM 12.000 25.100 109,2% 81 3
ABC UPCOM 8.872 18.514 108,7% 377 27.334
QNC UPCOM 2.400 5.005 108,5% 193 18.680
HII HOSE 8.348 17.400 108,4% 557 182.848
ISG UPCOM 1.200 2.500 108,3% 22 18
HEC UPCOM 28.371 59.000 108,0% 248 750
STH* UPCOM 6.486 13.482 107,9% 263 45.841
QCC UPCOM 4.915 10.200 107,5% 14 451
NSL UPCOM 4.938 10.200 106,6% 102 93
PYU UPCOM 10.900 22.500 106,4% 47 298
TDP HOSE 16.536 34.100 106,2% 1.833 349.021
LCG HOSE 7.250 14.950 106,2% 1.723 1.228.680
CTR UPCOM 33.496 68.969 105,9% 4.951 459.317
CAT UPCOM 7.041 14.500 105,9% 133 5.085
HKC* UPCOM 15.600 32.000 105,1% 77 28
KDC HOSE 18.118 37.000 104,2% 8.464 478.686
TDC HOSE 7.547 15.350 103,4% 1.535 264.695
VNH UPCOM 600 1.220 103,3% 10 43.025
VGS HNX 6.304 12.800 103,0% 539 47.061
TNC HOSE 15.844 32.000 102,0% 616 8.226
POS UPCOM 8.484 17.073 101,2% 683 20.383
EIN UPCOM 4.200 8.445 101,1% 383 7.115
HU4 UPCOM 4.480 9.000 100,9% 135 3.324
DIG HOSE 13.800 27.700 100,7% 8.724 2.084.550
PSG UPCOM 200 400 100,0% 14 47.097
FDG UPCOM 400 800 100,0% 11 364
CYC UPCOM 500 1.000 100,0% 9 101

(*): Cổ phiếu mới lên giao dịch trong năm 2020

(**): Cổ phiếu hủy niêm yết, đăng ký giao dịch trong 2020

 

Đăng nhập bằng

Hoặc nhập

Thông báo

Thông báo

Hãy chọn 1 mục trước khi biểu quyết

Thông báo