Thứ tư, 18/9/2019 | 10:18 GMT+7

Contact

Điện thoại:
(+84) 243 9412852

Email:
info@ndh.vn

Người Đồng Hành là Chuyên trang Thông tin Tài chính của Tạp chí điện tử Nhịp Sống Số theo Giấy phép số 197/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 19/04/2016. Ghi rõ nguồn “Người Đồng Hành” khi phát hành lại thông tin từ cổng thông tin này.

Cổ phần hóa 93 doanh nghiệp Nhà nước Căng thẳng thương mại Mỹ - Trung Bức tranh bất động sản cao cấp Chứng quyền có bảo đảm
Thứ tư, 27/10/2010, 14:52 (GMT+7)

Kết quả kinh doanh của một số doanh nghiệp niêm yết trên HOSE

Thứ tư, 27/10/2010, 14:52 (GMT+7)

Đơn vị: tỷ đồng

DT Q3

LNST Q3

DT 9T

LNST 9T

VPL

222,900

45,580

560,970

90,640

BMI

 

17,680

1.130,660

132,120

HBC*

390,000

46,100

1.079,680

119,087

NBB

112,410

20,570

380,300

124,530

HVG

1.266,100

84,520

 

229,210

VNH

26,780

2,526

 

6,620

TCR

315,180

26,190

 

35,620

NKD

355,580

43,900

61,280

50,680

ITC

151,810

50,230

435,160

112,720

FPT

   

16.731,000

1.548,000

PVF

 

49,460

 

293,650

HAG*

 

746,500

 

1.926,000

MPC

2.026,400

43,080

4.360,590

173,770

ASM

84,850

5,340

421,680

105,970

VNL

105,190

8,180

257,430

20,700

VCB

 

987,550

 

3.134,000

HTV

22,840

3,200

77,170

12,480

TAC

892,300

12,300

2.151,400

39,000

TRI

185,790

(4,685)

507,280

10,600

BBC

218.35

10.61

488.87

15.05

CDC

98.35

11.14

   

COM

893.92

9.64

2,639.69

27.14

CSG

202.34

4.77

341.16

18.2

CTG

 

1,120.32

 

2,769.57

CTI

109.37

4.62

297.42

20.79

DCL

168.13

14.72

469.89

41.69

DHA

61.65

12.26

178.94

46.93

DLG

101.74

16.55

708.36

58.35

DQC

112.42

6.42

279.12

12.0

GMD

498.16

30.23

1,458.2

114.03

HAG,

221.54

746.5

1,080.42

1,925.77

HAS

16.97

0.43

42.85

2.5

HLA

712.54

8.43

1,785.84

35.29

HMC

998.28

8.95

3,122.57

24.77

KHP

338.1

14.29

902.69

57.63

KSH

17.01

7.85

49.62

19.55

KSS

141.96

17.45

427.47

58.05

LBM

34.95

2.38

104.57

9.66

LSS

245.98

52.08

785.64

201.27

MCP

61.83

2.24

171.86

9.05

MCV

37.55

1.58

115.08

5.08

MHC

0.96

0.51

8.95

(61.84)

NVN

32.02

7.2

130.11

26.0

OPC

70.93

16.51

228.49

38.22

PAC

422.66

54.19

1,219.91

111.45

PHT

330.91

1.92

883.35

5.3

PTL

246.27

48.25

371.6

71.69

PXT

57.19

0.6

359.98

9.89

RAL

343.09

11.73

990.92

28.95

RDP

174.76

3.32

442.38

9.44

SBS

320.92

(49.29)

928.18

70.35

SFI

35.2

10.36

89.26

16.69

SMC

1,567.64

8.55

4,220.94

48.3

 SRF

85.89

8.54

313.04

24.89

TBC

48.63

25.49

87.15

28.84

TCL

119.38

18.7

361.18

66.03

TDC

162.43

16.26

   

TDH

127.79

83.24

265.45

181.37

TIC

0.39

1.47

1.24

3.49

TNC

54.02

11.47

121.0

30.89

VIC

289,02

112,31

509,79

228,66

VNE

20,33

3,53

104,68

19,45

VSG

27,47

 

(3,49)

 
 

(*: Lợi nhuận trước thuế)

Theo Đầu tư Chứng khoán

 

Đăng nhập bằng

Hoặc nhập

Thông báo

Thông báo

Hãy chọn 1 mục trước khi biểu quyết

Thông báo